Set 18 Info

Craftable

Bàn Tay Công Lý
Bàn Tay Công Lý
20% Critical strike change 1 Mana Regen
Nước Mắt Nữ Thần
+
Găng Đấu Tập
Nhận 2 hiệu ứng:
• 18% Sức Mạnh Công Kích và 18% Sức Mạnh Phép Thuật.
• 15% Hút Máu Toàn Phần.
Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.
Bùa Xanh
Bùa Xanh
15% Attack damage 15% Ability power 5 Mana Regen
Nước Mắt Nữ Thần
+
Nước Mắt Nữ Thần
Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
Bùa Đỏ
Bùa Đỏ
45% Attack speed 3% Damage Amplification
Cung Gỗ
+
Cung Gỗ
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 5 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
Chùy Đoản Côn
Chùy Đoản Côn
150 Health 10% Attack speed 20% Critical strike change 10% Damage Amplification
Đai Khổng Lồ
+
Găng Đấu Tập
Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Cung Xanh
Cung Xanh
15% Attack damage 20% Attack speed 20% Critical strike change
Cung Gỗ
+
Găng Đấu Tập
Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% Phân Tách lên mục tiêu trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Phân Tách: Giảm Giáp
Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo
10% Ability power 10% Attack speed
Cung Gỗ
+
Gậy Quá Khổ
Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
Diệt Khổng Lồ
Diệt Khổng Lồ
15% Attack damage 15% Ability power 15% Attack speed 15% Damage Amplification
Cung Gỗ
+
Kiếm B.F.
Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog
500 Health
Đai Khổng Lồ
+
Đai Khổng Lồ
Nhận 18% Máu tối đa.
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh
300 Health 8% Damage Reduction 2 Mana Regen
Đai Khổng Lồ
+
Nước Mắt Nữ Thần
Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây.
Giáp Vai Nguyệt Thần
Giáp Vai Nguyệt Thần
20 Magic resist 250 Health
Áo Choàng Bạc
+
Đai Khổng Lồ
Phân Tách 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Nhận 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu tiên của giao tranh.
Phân Tách: Giảm Giáp
Găng Bảo Thạch
Găng Bảo Thạch
35% Ability power 35% Critical strike change
Găng Đấu Tập
+
Gậy Quá Khổ
Nhận Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Găng Đạo Tặc
Găng Đạo Tặc
150 Health 20% Critical strike change
Găng Đấu Tập
+
Găng Đấu Tập
Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên
[Tốn 3 ô trang bị.]
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm
18 Attack damage% 18 Ability power% 20 Magic resist 20 Omnivamp%
Kiếm B.F.
+
Áo Choàng Bạc
Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, nhận Lá Chắn bằng 30% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
Kiếm Súng Hextech
Kiếm Súng Hextech
20% Attack damage 20% Ability power 15% Omnivamp 1 Mana Regen
Kiếm B.F.
+
Gậy Quá Khổ
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra.
Hồi Máu Đồng Minh: <tftattribute attributeID="TFTCalculationAttributes.HealthCalc1" precision="0"/>
Kiếm Tử Thần
Kiếm Tử Thần
55% Attack damage 10% Damage Amplification
Kiếm B.F.
+
Kiếm B.F.
Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó.{ItemTags.Deathblade.DeadlierBladeStacks}
Lời Thề Hộ Vệ
Lời Thề Hộ Vệ
25 Armor 25 Magic resist 1 Mana Regen
Giáp Lưới
+
Nước Mắt Nữ Thần
Bắt đầu giao tranh: Nhận 20 Năng Lượng.
Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và một Lá Chắn tương đương 20% Máu tối đa.
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak
300 Health 45% Attack damage
Kiếm B.F.
+
Đai Khổng Lồ
Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon
55% Ability power 15% Damage Amplification
Gậy Quá Khổ
+
Gậy Quá Khổ
Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới.{ItemTags.RabadonsDeathcap.DeadlierCapsStacks}
Mũ Thích Nghi
Mũ Thích Nghi
20 Magic resist 3 Mana Regen
Nước Mắt Nữ Thần
+
Áo Choàng Bạc
Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò:
Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép.
Các Vai Trò khác: Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Nanh Nashor
Nanh Nashor
150 Health 15% Ability power 10% Attack speed 20% Critical strike change
Cung Gỗ
+
Đai Khổng Lồ
Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng thành 2 + 2 nếu là đòn chí mạng.
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin
15% Attack damage 15% Ability power 1 Mana Regen
Nước Mắt Nữ Thần
+
Kiếm B.F.
Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.
Nỏ Sét
Nỏ Sét
250 Health 15% Ability power 35 Magic resist
Gậy Quá Khổ
+
Áo Choàng Bạc
Cào Xé 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Quyền Năng Khổng Lồ
Quyền Năng Khổng Lồ
20 Armor 10% Attack speed
Cung Gỗ
+
Giáp Lưới
Nhận 2% SMCK và SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.
Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và trở nên Không Thể Cản Phá.
Quyền Trượng Thiên Thần
Quyền Trượng Thiên Thần
30% Ability power 1 Mana Regen
Gậy Quá Khổ
+
Nước Mắt Nữ Thần
Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello
150 Health 20% Ability power 1 Mana Regen
Đai Khổng Lồ
+
Gậy Quá Khổ
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
Thú Tượng Thạch Giáp
Thú Tượng Thạch Giáp
100 Health 25 Armor 25 Magic resist
Giáp Lưới
+
Áo Choàng Bạc
Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
Thịnh Nộ Thủy Quái
Thịnh Nộ Thủy Quái
10% Attack damage 20 Magic resist 10% Attack speed
Cung Gỗ
+
Áo Choàng Bạc
Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.
Trái Tim Kiên Định
Trái Tim Kiên Định
250 Health 20 Armor 20% Critical strike change
Giáp Lưới
+
Găng Đấu Tập
Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu.{Augment.Variant.HeartofSteel.Tooltip}
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô
35% Ability power 15% Attack speed 1 Mana Regen
Cung Gỗ
+
Nước Mắt Nữ Thần
Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Vuốt Rồng
Vuốt Rồng
60 Magic resist
Áo Choàng Bạc
+
Áo Choàng Bạc
Nhận 6% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, hồi 2.5% Máu tối đa.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm
35% Attack damage 35% Critical strike change
Kiếm B.F.
+
Găng Đấu Tập
Nhận Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Vương Miện Hoàng Gia
Vương Miện Hoàng Gia
100 Health 20 Ability power 20 Armor
Gậy Quá Khổ
+
Giáp Lưới
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây.
Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật.
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối
10% Attack damage 10% Ability power 20 Armor 15% Attack speed
Kiếm B.F.
+
Giáp Lưới
Khi còn 40% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ các hiệu ứng bất lợi và hồi lại 15% Máu đã mất.
Áo Choàng Gai
Áo Choàng Gai
50 Armor
Giáp Lưới
+
Giáp Lưới
Nhận 6% Máu tối đa.
Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề.
Hồi chiêu: 2 giây
Áo Choàng Lửa
Áo Choàng Lửa
150 Health 20 Armor
Giáp Lưới
+
Đai Khổng Lồ
Nhận 8% Máu tối đa.
Mỗi 2 giây, gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.
Áo Choàng Thủy Ngân
Áo Choàng Thủy Ngân
20 Magic resist 15% Attack speed 20% Critical strike change
Áo Choàng Bạc
+
Găng Đấu Tập
Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong 18 giây.
Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Emblems

Radiant

Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
40% Critical strike change 2 Mana Regen
Nhận 2 hiệu ứng:
• <colorradiant>35%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và <colorradiant>35%</colorradiant> Sức Mạnh Phép Thuật.
• <colorradiant>30%</colorradiant> Hút Máu Toàn Phần.
Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.
Bùa Xanh Ánh Sáng
Bùa Xanh Ánh Sáng
30% Attack damage 30% Ability power 10 Mana Regen
Nhận thêm <colorradiant>20%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
Bùa Đỏ Ánh Sáng
Bùa Đỏ Ánh Sáng
80% Attack speed 6% Damage Amplification
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây <colorradiant>2</colorradiant>Thiêu Đốt <colorradiant>%</colorradiant> và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 5 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
300 Health 20% Attack speed 40% Critical strike change 20% Damage Amplification
Đòn Chí Mạng sẽ cho <colorradiant>10%</colorradiant> Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Cung Xanh Ánh Sáng
Cung Xanh Ánh Sáng
45% Attack damage 40% Attack speed 40% Critical strike change
Đòn Đánh và sát thương Kỹ Năng gây Phân Tách 30% lên mục tiêu cho đến <colorradiant>hết giao tranh</colorradiant>. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Phân Tách: Giảm Giáp
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
20% Ability power 25% Attack speed
Nhận <colorradiant>16</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
30% Attack damage 30% Ability power 30% Attack speed 30% Damage Amplification
Nhận thêm <colorradiant>30%</colorradiant> Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
1200 Health
Nhận <colorradiant>36%</colorradiant> Máu tối đa.
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
700 Health 15% Damage Reduction 4 Mana Regen
Hồi lại <colorradiant>4</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Máu đã mất mỗi giây.
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
500 Health 40 Magic resist
Phân Tách 30% kẻ địch trong phạm vi 3 ô. Nhận <colorradiant>50</colorradiant> <colorradiant>Giáp và Kháng Phép</colorradiant> trong <colorradiant>20</colorradiant> <colorradiant>giây</colorradiant> đầu tiên của giao tranh.
Phân Tách: Giảm Giáp
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
75% Ability power 75% Critical strike change
Nhận Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
150 Health 20% Critical strike change
Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị <colorradiant>Ánh Sáng</colorradiant> ngẫu nhiên
[Tốn 3 ô trang bị.]
Huyết Kiếm Ánh Sáng
Huyết Kiếm Ánh Sáng
40 Attack damage% 40 Ability power% 40 Magic resist 40 Omnivamp%
Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, nhận Lá Chắn bằng <colorradiant>60%</colorradiant> Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
40% Attack damage 40% Ability power 30% Omnivamp 2 Mana Regen
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng <colorradiant>40%</colorradiant> lượng sát thương gây ra.
Hồi Máu Đồng Minh: <tftattribute attributeID="TFTCalculationAttributes.HealthCalc1" precision="0"/>
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
100% Attack damage 20% Damage Amplification
Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.{ItemTags.Deathblade.DeadlierBladeStacks}
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
50 Armor 50 Magic resist 2 Mana Regen
Bắt đầu giao tranh: Nhận <colorradiant>40</colorradiant> Năng Lượng.
Khi còn 40% Máu, nhận <colorradiant>30</colorradiant> <colorradiant>Năng Lượng</colorradiant> và một Lá Chắn tương đương <colorradiant>50%</colorradiant> <colorradiant>Máu tối đa</colorradiant>
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
600 Health 90% Attack damage
Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng <colorradiant>80%</colorradiant> Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng <colorradiant>6</colorradiant> giây.
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
100% Ability power 30% Damage Amplification
Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.{ItemTags.RabadonsDeathcap.DeadlierCapsStacks}
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
40 Magic resist 7 Mana Regen
Nhận thêm <colorradiant>30%</colorradiant> Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò:
Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận <colorradiant>80</colorradiant> Giáp và Kháng Phép.
Các Vai Trò khác: Nhận <colorradiant>40%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Nanh Nashor Ánh Sáng
Nanh Nashor Ánh Sáng
300 Health 30% Ability power 20% Attack speed 40% Critical strike change
Các đòn đánh giúp hồi lại <colorradiant>4</colorradiant> Năng Lượng, tăng thành <colorradiant>4 + 2</colorradiant> nếu là đòn chí mạng.
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
30% Attack damage 30% Ability power 2 Mana Regen
Các đòn đánh giúp hồi lại <colorradiant>10</colorradiant> <colorradiant>Năng Lượng</colorradiant>.
Nỏ Sét Ánh Sáng
Nỏ Sét Ánh Sáng
500 Health 30% Ability power 70 Magic resist
30% Cào Xé những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương <colorradiant>300%</colorradiant> Năng Lượng đã tiêu hao.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
40 Armor 20% Attack speed
Nhận <colorradiant>4%</colorradiant> SMCK và <colorradiant>4%</colorradiant> SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.
Ở cộng dồn tối đa, nhận <colorradiant>20</colorradiant>% Khuếch Đại Sát Thương và Không Thể Cản Phá.
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
60% Ability power 2 Mana Regen
Nhận %</> Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
300 Health 35% Ability power 2 Mana Regen
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt <colorradiant>2</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn
Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn
Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó.
Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
400 Health 50 Armor 50 Magic resist
Tăng <colorradiant>20</colorradiant> Giáp và <colorradiant>20</colorradiant> Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
20% Attack damage 40 Magic resist 20% Attack speed
Đòn đánh cho <colorradiant>7</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận <colorradiant>30%</colorradiant> Tốc Độ Đánh.
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
500 Health 40 Armor 40% Critical strike change
Nhận <colorradiant>10</colorradiant>% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận <colorradiant>30</colorradiant>% Chống Chịu.{Augment.Variant.HeartofSteel.Tooltip}
Trượng Hư Vô Ánh Sáng
Trượng Hư Vô Ánh Sáng
75% Ability power 30% Attack speed 2 Mana Regen
Sát thương từ Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây Cào Xé 30% lên mục tiêu cho đến <colorradiant>hết giao tranh.</colorradiant> Hiệu ứng này không cộng dồn.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Vuốt Rồng Ánh Sáng
Vuốt Rồng Ánh Sáng
120 Magic resist
Nhận <colorradiant>28%</colorradiant> Máu tối đa.
Mỗi 2 giây, hồi <colorradiant>5%</colorradiant> Máu tối đa.
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
75% Attack damage 75% Critical strike change
Nhận Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
200 Health 40 Ability power% 40 Armor
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng <colorradiant>50</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Máu tối đa trong 8 giây.
Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm <colorradiant>50</colorradiant><colorradiant>% Sức Mạnh Phép Thuật</colorradiant>.
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
30% Attack damage 30% Ability power 40 Armor 30% Attack speed
Khi còn 40% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại <colorradiant>toàn bộ Máu đã mất</colorradiant>.
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
100 Armor
Nhận <colorradiant>12%</colorradiant> Máu tối đa.
Giảm <colorradiant>10%</colorradiant> sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây <colorradiant>200</colorradiant> sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề.
Hồi chiêu: 2 giây
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
300 Health 40 Armor
Nhận <colorradiant>16%</colorradiant> Máu tối đa.
Mỗi 2 giây, gây Thiêu Đốt <colorradiant>2</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> và Vết Thương Sâu 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
40 Magic resist 40% Attack speed 40% Critical strike change
Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong <colorradiant>45</colorradiant> giây.
Nhận <colorradiant>6%</colorradiant> Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Artifacts

Bão Tố Luden
Bão Tố Luden
55% Attack damage 55% Ability power
100% sát thương kết liễu vượt trội + 130 sẽ được gây thành sát thương phép lên 2 kẻ địch gần mục tiêu nhất.
Bùa Thăng Hoa
Bùa Thăng Hoa
450 Health 20% Attack damage 20% Ability power
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa, 12 Hồi Năng Lượng, và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.
Bất Khuất
Bất Khuất
500 Health 20 Armor 20 Magic resist
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm mạnh.
Nhận 15% Máu tối đa, Không Thể Cản Phá và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm đánh cận chiến.
Chùy Bạch Ngân
Chùy Bạch Ngân
150% Attack damage 30 Armor 30 Magic resist 30 Omnivamp%
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây.
Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk
15% Ability power 40% Attack speed
Mỗi đòn đánh thứ 3 gây thêm sát thương phép bằng 15 + 35% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 6 kẻ địch.
Death's Defiance
Death's Defiance
25% Attack damage <tftcurvetable row="Armor" icon="icon.Armor" type="stat"/> 15% Attack speed <tftcurvetable row="Omnivamp" icon="icon.Omnivamp" format="percent" type="stat"/>
<tftcurvetable row="DamageToDefer"/>% of the damage the holder receives is instead dealt over <tftcurvetable row="DamageOverTimeDuration"/> seconds as non-lethal damage.
Unique - only 1 per champion
Dị Vật Tai Ương
Dị Vật Tai Ương
500 Health 2 Mana Regen
40% giá trị lá chắn sẽ được chuyển sang Máu tối đa.
Giáp Tay Seeker
Giáp Tay Seeker
25% Ability power 10 Armor 10 Magic resist 20% Omnivamp
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.
Giáp Đại Hãn
Giáp Đại Hãn
300 Health
Tăng 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần.
Khi đạt cộng dồn tối đa, nhận Gold 1 vàng và tiếp tục nhận Gold 1 vàng mỗi 11 giây.
Số vàng đã tạo ra trong trận này: <tftattribute attributeId="TFTItemAttributes.Stack2"/>
[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Găng Hư Không
Găng Hư Không
300 Health 10% Damage Reduction
Bắt Đầu Giao Tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Găng Đấu Sĩ
Găng Đấu Sĩ
65% Attack speed 15% Damage Amplification
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm với Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây dựa trên phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
Huy Hiệu Thánh Khiên
Huy Hiệu Thánh Khiên
55 Armor 55 Magic resist
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây.
Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh.
Khiên Hoàng Hôn
Khiên Hoàng Hôn
400 Health 70 Magic resist
Cứ mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây 18% lượng sát thương phép bằng Kháng Phép của chủ sở hữu.
Nếu đang trang bị Khiên Bình Minh, hiệu ứng của trang bị này sẽ kích hoạt mỗi 1.25 giây.
Sát thương tăng theo Giai Đoạn.
Khiên Hừng Đông
Khiên Hừng Đông
400 Health 50 Armor
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ các kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi máu bằng 20% Giáp của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hoàng Hôn cũng được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây.
Lượng hồi phục tăng lên dựa trên Giai Đoạn.
Khế Ước Vĩnh Hằng
Khế Ước Vĩnh Hằng
35% Ability power 1 Mana Regen
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu.
Kiếm Của Tay Bạc
Kiếm Của Tay Bạc
55% Attack speed
Cho 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng).
Mỗi đòn đánh có 6% tỉ lệ rơi ra 1 vàng.
Vàng đã tạo ra trong trận này: <tftattribute attributeId="TFTItemAttributes.Stack" icon="Icon.Coin"/>
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương
55% Ability power 10% Attack speed
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm 250/350/500/600/700/700 sát thương phép.
Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn.
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp
250 Health 20 Armor 20 Magic resist 2 Mana Regen
Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.
Lõi Bình Minh
Lõi Bình Minh
20% Attack damage 20% Ability power 1 Mana Regen
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 5%, xuống mức tối thiểu là 15.
Lưỡng Cực Zhonya
Lưỡng Cực Zhonya
25% Ability power 25 Armor 25 Magic resist
Một lần mỗi giao tranh, khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Pháo Xương Cá
Pháo Xương Cá
25% Attack damage 25% Attack speed
Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên. Tăng +2 Tầm Đánh.
Rìu Hỏa Ngục
Rìu Hỏa Ngục
400 Health 20% Omnivamp
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1.5% Tốc Độ Đánh.
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đại Mãng Xà
300 Health 20% Attack damage 20% Attack speed
Đòn đánh gây sát thương vật lý cộng thêm bằng 2% Máu tối đa + 4% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.
Tam Luyện Kiếm
Tam Luyện Kiếm
300 Health 30% Attack damage 30% Ability power 30 Armor 30 Magic resist 30% Attack speed
Tăng MỌI CHỈ SỐ!
Thánh Kiếm Manazane
Thánh Kiếm Manazane
15% Attack damage 15% Ability power 1 Mana Regen
Sau khi thi triển lần đầu trong giao tranh, hồi lại 110 Năng Lượng trong vòng 5 giây.
Thần Búa Tiến Công
Thần Búa Tiến Công
60 Armor 60 Magic resist
Bắt đầu giao tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
Đao Chớp
Đao Chớp
10% Ability power 20% Attack speed
Đòn đánh cho 4% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
Đao Tím
Đao Tím
300 Health 20 Armor 20 Magic resist 25% Attack speed
Đòn đánh gây thêm 25/45/65/85/100 sát thương phép.
Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 25% tổng lượng sát thương phép đã gây ra.
Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn.
Đá Hắc Hóa
Đá Hắc Hóa
30% Ability power 2 Mana Regen
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 3. Nếu Kháng Phép của chúng bằng 0, cho chủ sở hữu 4 Năng Lượng.
Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt trên mỗi kẻ địch một lần mỗi 0,5 giây.
Đại Bác Hải Tặc
Đại Bác Hải Tặc
40% Attack damage 20% Critical strike change
Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết tướng, có 33% xác suất rơi ra 1 vàng.
Vàng đã thu được: <tftattribute attributeId="TFTItemAttributes.Stack" icon="Icon.Coin"/>
[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh
55% Attack speed 5% Damage Amplification
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.

Other

tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.