Tools
Datamined changes from current PBE release. Be aware that these changes are tentative and they might be changed or even reverted prior to the live patch.
Datamining only captures numerical changes. It doesn't capture changes to mechanics and bugfixes that may also significantly affect balance.
Due to the nature of how the datamining works it may also includes some of the changes that are already added to the live version in the most recent patch.
Updated: May 10 12PM
Live
PBE
Briar
Briar
Nội tại: Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 2/2/2.5% (Ability power) Tốc Độ Đánh
Kích hoạt: Gây 130/195/320 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu, tăng thêm 50% nếu chúng là tướng Đỡ Đòn.

Sát Thương: 195 (Attack damage)
[130/195/320]
Sát Thương Cộng Thêm Với Đỡ Đòn = 50% / 195 (Attack damage)
Attack Damage
40/60/90
Nội tại: Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 2/2/2.5% (Ability power) Tốc Độ Đánh
Kích hoạt: Gây 120/180/285 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu, tăng thêm 50% nếu chúng là tướng Đỡ Đòn.

Sát Thương: 180 (Attack damage)
[120/180/285]
Sát Thương Cộng Thêm Với Đỡ Đòn = 50% / 180 (Attack damage)
Attack Damage
35/53/79
Leona
Leona
Nhận (Ability power) Lá Chắn trong 420/500/6854 giây. Nện vào mục tiêu hiện tại, gây 226/339/509 (ArmorMagic resist) sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.75/1.75/2 giây.

Lá Chắn: 500 (Ability power)
[420/500/685]
Sát Thương: 339 = 150 + 210% Armor + 210% Magic resist
[140/210/315]
Armor
45
Magic Resist
45
Nhận (Ability power) Lá Chắn trong 420/480/6204 giây. Nện vào mục tiêu hiện tại, gây 196/294/441 (ArmorMagic resist) sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.75/1.75/2 giây.

Lá Chắn: 480 (Ability power)
[420/480/620]
Sát Thương: 294 = 150 + 180% Armor + 180% Magic resist
[120/180/270]
Armor
40
Magic Resist
40
Teemo
Teemo
Nội tại: Các đòn đánh gây thêm 30/45/100 (Ability power) sát thương phép và thêm 70/105/190 (Ability power) sát thương phép cộng dồn trong 6 giây. Khi một kẻ địch có từ 5 cộng dồn trở lên, Teemo vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}}.
Kích hoạt: Tăng 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh.

Sát Thương Độc: 105 (Ability power)
[70/105/190]
Nội tại: Các đòn đánh gây thêm 30/45/100 (Ability power) sát thương phép và thêm 65/95/170 (Ability power) sát thương phép cộng dồn trong 6 giây. Khi một kẻ địch có từ 5 cộng dồn trở lên, Teemo vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}}.
Kích hoạt: Tăng 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh.

Sát Thương Độc: 95 (Ability power)
[65/95/170]
Twisted Fate
Twisted Fate
Rút một lá bài có giá trị từ 1 đến 9 bằng cơ hội May Mắn, sau đó ném nó vào mục tiêu. Dựa trên lá bài rút được, gây từ 190/285/430 (Ability power) đến 380/570/860 (Ability power) sát thương phép. Sát thương kết liễu vượt trội sẽ được chuyển sang kẻ địch gần nhất.
Thưởng 3 Sao: Nếu ném ra số 9, tạo ra 1 vàng.
May mắn: Tung hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương Tối Thiểu: 285 (Ability power)
[190/285/430]
Sát Thương Tối Đa: 570 (Ability power)
[380/570/860]
Rút một lá bài có giá trị từ 1 đến 9 bằng cơ hội May Mắn, sau đó ném nó vào mục tiêu. Dựa trên lá bài rút được, gây từ 180/270/405 (Ability power) đến 360/540/810 (Ability power) sát thương phép. Sát thương kết liễu vượt trội sẽ được chuyển sang kẻ địch gần nhất.
Thưởng 3 Sao: Nếu ném ra số 9, tạo ra 1 vàng.
May mắn: Tung hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương Tối Thiểu: 270 (Ability power)
[180/270/405]
Sát Thương Tối Đa: 540 (Ability power)
[360/540/810]
Akali
Akali
Chuyển vị trí tới cạnh mục tiêu giúp tấn công được nhiều kẻ địch nhất. Sau đó ném 5 phi tiêu xuyên qua, mỗi chiếc gây 38/56/89 (Attack damage) sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải, giảm còn 15/22/36 (Attack damage) với mỗi mục tiêu tiếp theo. Phi tiêu loại bỏ 1 Giáp, 2 nếu chúng chí mạng.
N.O.V.A. Tiến Công: Chém tất cả kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và chảy máu, gây 10/14/18 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây. Phi tiêu tăng sát thương của hiệu ứng chảy máu thêm 10%.

Sát Thương: 56 (Attack damage) = 50 Attack damage + 6 Ability power
[34/50/80]
Sát Thương Phụ: 22 = 40% / 56 (Attack damage)
Chuyển vị trí tới cạnh mục tiêu giúp tấn công được nhiều kẻ địch nhất. Sau đó ném 5 phi tiêu xuyên qua, mỗi chiếc gây 41/62/93 (Attack damage) sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải, giảm còn 16/25/37 (Attack damage) với mỗi mục tiêu tiếp theo. Phi tiêu loại bỏ 1 Giáp, 2 nếu chúng chí mạng.
N.O.V.A. Tiến Công: Chém tất cả kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và chảy máu, gây 10/14/18 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây. Phi tiêu tăng sát thương của hiệu ứng chảy máu thêm 10%.

Sát Thương: 62 (Attack damage) = 56 Attack damage + 6 Ability power
[37/56/84]
Sát Thương Phụ: 25 = 40% / 62 (Attack damage)
Bel'Veth
Bel'Veth
Tung ra một loạt 12 (Attack speed) nhát chém vào mục tiêu hiện tại trong 2 giây, gây 23/35/52 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý mỗi lần.

Sát Thương: 35 = 30 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[20/30/45]
Tung ra một loạt 12 (Attack speed) nhát chém vào mục tiêu hiện tại trong 2 giây, gây 21/32/48 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý mỗi lần.

Sát Thương: 32 = 27 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[18/27/41]
Gnar
Gnar
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 5, phóng một chiếc boomerang vào mục tiêu, bay thêm 2 ô sau kẻ địch đầu tiên trúng phải rồi quay trở lại. Nó gây 245/370/605 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý, giảm đi 75% với mỗi lần trúng.
Thưởng Meep: 1 (Potential) Meep tấn công cùng Gnar, gây 10/16/23 (Attack damageAttack speed) sát thương vật lý mỗi giây.

Sát Thương Meep: 16 = 23% / 68 Base AD x 40% Attack speed Cộng Thêm
Attack Damage
45/68/101
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 5, phóng một chiếc boomerang vào mục tiêu, bay thêm 2 ô sau kẻ địch đầu tiên trúng phải rồi quay trở lại. Nó gây 245/370/605 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý, giảm đi 75% với mỗi lần trúng.
Thưởng Meep: 1 (Potential) Meep tấn công cùng Gnar, gây 12/17/26 (Attack damageAttack speed) sát thương vật lý mỗi giây.

Sát Thương Meep: 17 = 23% / 75 Base AD x 40% Attack speed Cộng Thêm
Attack Damage
50/75/113
Jax
Jax
Vào thế phòng thủ trong 3 giây, giảm sát thương nhận vào đi 15/25/35 (Ability power) và nhận 400/500/625 (Ability power) Lá Chắn. Khi xuống thế, tấn công tất cả những kẻ địch ở gần, gây 68/104/153 (ArmorMagic resist) sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1/1.25/1.5 giây.

Giảm Sát Thương Cố Định: 25 (Ability power)
[15/25/35]
Lá Chắn: 500 (Ability power)
[400/500/625]
Vào thế phòng thủ trong 3 giây, giảm sát thương nhận vào đi 15/20/25 (Ability power) và nhận 400/450/500 (Ability power) Lá Chắn. Khi xuống thế, tấn công tất cả những kẻ địch ở gần, gây 68/104/153 (ArmorMagic resist) sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1/1.25/1.5 giây.

Giảm Sát Thương Cố Định: 20 (Ability power)
[15/20/25]
Lá Chắn: 450 (Ability power)
[400/450/500]
Jinx
Jinx
Bắn một loạt 16 (Attack speed) tên lửa theo hình nón, mỗi tên lửa gây 32/49/72 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng phải.

Sát Thương: 49 = 44 Attack damage + 5 Ability power
[29/44/65]
Bắn một loạt 16 (Attack speed) tên lửa theo hình nón, mỗi tên lửa gây 32/49/77 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng phải.

Sát Thương: 49 = 44 Attack damage + 5 Ability power
[29/44/70]
Mordekaiser
Mordekaiser
Nhận 300/375/500 (Ability power) Lá Chắn. Mỗi giây trong 4 giây tiếp theo, nhận thêm 75/90/105 (Ability power) Lá Chắn và gây 45/70/100 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch liền kề. Khi kỹ năng này kết thúc, tiêu hao lượng Lá Chắn còn lại và hồi máu bằng 40% giá trị đó.
Nhận 300/375/500 (Ability power) Lá Chắn. Mỗi giây trong 64 giây tiếp theo, nhận thêm 75/90/105 (Ability power) Lá Chắn và gây 45/70/100 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch liền kề. Khi kỹ năng này kết thúc, tiêu hao lượng Lá Chắn còn lại và hồi máu bằng 40% giá trị đó.
Zoe
Zoe
Bắn một ngôi sao nghịch ngợm vào mục tiêu hiện tại, gây 68/102/153 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải và 34/51/77 (Ability power) sát thương lên những kẻ địch khác mà nó đi qua. Khi ngôi sao đến điểm đích, chuyển hướng nó về phía một kẻ địch ở xa, tăng tốc độ và lặp lại sát thương. Có thể chuyển hướng 4 lần.
Bắn một ngôi sao nghịch ngợm vào mục tiêu hiện tại, gây 68/102/153 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải và 34/51/77 (Ability power) sát thương lên những kẻ địch khác mà nó đi qua. Khi ngôi sao đến điểm đích, chuyển hướng nó về phía một kẻ địch ở xa, tăng tốc độ và lặp lại sát thương. Có thể chuyển hướng 54 lần.
Diana
Diana
Nội Tại: Đòn đánh gây thêm 52/78/135 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Nhận 250/290/375 (Ability power) Lá Chắn và triệu hồi 3 quả cầu bay quanh trong 3 giây. Các quả cầu gây 50/75/120 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch mà chúng đi qua, và quay nhanh hơn dựa trên Tốc Độ Đánh.

Lá Chắn: 290 (Ability power)
[250/290/375]
Sát Thương Quả Cầu: 75 (Ability power)
[50/75/120]
Nội Tại: Đòn đánh gây thêm 52/78/135 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Nhận 275/325/475 (Ability power) Lá Chắn và triệu hồi 3 quả cầu bay quanh trong 3 giây. Các quả cầu gây 60/90/145 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch mà chúng đi qua, và quay nhanh hơn dựa trên Tốc Độ Đánh.

Lá Chắn: 325 (Ability power)
[275/325/475]
Sát Thương Quả Cầu: 90 (Ability power)
[60/90/145]
Fizz
Fizz
Lướt xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 110/165/265 (Ability power) sát thương phép. Mỗi lần tung chiêu thứ ba cũng sẽ triệu hồi một Meep Khổng Lồ sau một khoảng trễ, hất tung mục tiêu trong thoáng chốc và gây 260/395/625 (Ability powerPotential) sát thương phép. Kẻ địch liền kề sẽ nhận 50% sát thương.
Thưởng Meep: Thêm 1 (Potential) Meep vào mồi nhử, tăng sát thương của Meep Khổng Lồ thêm 75/115/180 (Ability power).

Sát Thương Lướt: 165 (Ability power)
[110/165/265]
Lướt xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 120/180/290 (Ability power) sát thương phép. Mỗi lần tung chiêu thứ ba cũng sẽ triệu hồi một Meep Khổng Lồ sau một khoảng trễ, hất tung mục tiêu trong thoáng chốc và gây 260/395/625 (Ability powerPotential) sát thương phép. Kẻ địch liền kề sẽ nhận 50% sát thương.
Thưởng Meep: Thêm 1 (Potential) Meep vào mồi nhử, tăng sát thương của Meep Khổng Lồ thêm 75/115/180 (Ability power).

Sát Thương Lướt: 180 (Ability power)
[120/180/290]
Kai'Sa
Kai'Sa
<tftPassive>Nội tại:</tftPassive> Khi tham gia hạ gục, nhận 10 năng lượng.
<tftActive>Kích hoạt:</tftActive> Bắn 16 tên lửa trong bán kính 2 ô quanh mục tiêu hiện tại, gây 35/53/84 (Attack damage) sát thương vật lý với mỗi tên lửa.

Sát Thương: 53 = 48 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[32/48/77]
<tftPassive>Nội tại:</tftPassive> Khi tham gia hạ gục, nhận 10 năng lượng.
<tftActive>Kích hoạt:</tftActive> Bắn 16 tên lửa trong bán kính 2 ô quanh mục tiêu hiện tại, gây 33/50/79 (Attack damage) sát thương vật lý với mỗi tên lửa.

Sát Thương: 50 = 45 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[30/45/72]
Ornn
Ornn
Nội tại: Khi bắt đầu giao tranh, rèn một trang bị hoàn chỉnh tạm thời. Nếu đã mang 3 trang bị, thay vào đó, 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên sẽ trở thành dạng Ánh Sáng trong giao tranh này.
Kích hoạt: Nhận 100/150/500 (Ability power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó khạc lửa theo hình nón gây 180/270/430 (Ability power) sát thương phép. Sau khi Lá Chắn bất kỳ trên Ornn hết hiệu lực, Ornn vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Lá Chắn: 150 (Ability power)
[100/150/500]
Nội tại: Khi bắt đầu giao tranh, rèn một trang bị hoàn chỉnh tạm thời. Nếu đã mang 3 trang bị, thay vào đó, 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên sẽ trở thành dạng Ánh Sáng trong giao tranh này.
Kích hoạt: Nhận 125/200/500 (Ability power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó khạc lửa theo hình nón gây 180/270/430 (Ability power) sát thương phép. Sau khi Lá Chắn bất kỳ trên Ornn hết hiệu lực, Ornn vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Lá Chắn: 200 (Ability power)
[125/200/500]
Samira
Samira
Nội tại: Bất cứ khi nào một kẻ địch bị hất tung, bắn chúng, gây 65/95/155 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý và vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.
Kích hoạt: Phóng một loạt đạn vào mục tiêu, gây 360/540/860 (Attack damage) sát thương vật lý và hất tung trong 1.25 giây.

Sát Thương: 540 (Attack damage)
[360/540/860]
Nội tại: Bất cứ khi nào một kẻ địch bị hất tung, bắn chúng, gây 65/95/155 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý và vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.
Kích hoạt: Phóng một loạt đạn vào mục tiêu, gây 375/560/900 (Attack damage) sát thương vật lý và hất tung trong 1.25 giây.

Sát Thương: 560 (Attack damage)
[375/560/900]
Viktor
Viktor
Niệm chú tạo ra một cơn bão tâm linh rộng 1 ô đuổi theo kẻ địch trong 4 giây. Mỗi giây, nó lớn dần và gây 185/275/475 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch bên trong, giảm 60% theo mỗi ô tính từ tâm bão.
Niệm chú tạo ra một cơn bão tâm linh rộng 1 ô đuổi theo kẻ địch trong 54 giây. Mỗi giây, nó lớn dần và gây 185/275/475 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch bên trong, giảm 60% theo mỗi ô tính từ tâm bão.
Aurelion Sol
Aurelion Sol
Tụ năng lượng để bắn một tia tử thần theo đường thẳng về phía mục tiêu hiện tại trong 3 giây. Nó gây 185/280/2000 (Ability power) sát thương phép mỗi giây, giảm đi 60% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua. Tia Tử Thần bỏ qua 30% Kháng Phép của kẻ địch.

Sát Thương: 280 (Ability power)
[185/280/2000]
Tụ năng lượng để bắn một tia tử thần theo đường thẳng về phía mục tiêu hiện tại trong 43 giây. Nó gây 320/480/2000 (Ability power) sát thương phép mỗi giây, giảm đi 80% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua. Tia Tử Thần bỏ qua 30% Kháng Phép của kẻ địch.

Sát Thương: 480 (Ability power)
[320/480/2000]
Karma
Karma
Tập hợp sức mạnh của một hố đen, gây 570/855/5000 (Ability power) sát thương phép, chia đều cho mục tiêu và 2/2/4 kẻ địch gần nhất. Mục tiêu chịu thêm 150/225/1000 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương Cộng Thêm: 225 (Ability power)
[150/225/1000]
Tập hợp sức mạnh của một hố đen, gây 570/855/5000 (Ability power) sát thương phép, chia đều cho mục tiêu và 2/2/4 kẻ địch gần nhất. Mục tiêu chịu thêm 180/270/1000 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương Cộng Thêm: 270 (Ability power)
[180/270/1000]
LeBlanc
LeBlanc
Nội tại: Thay vào đó, đòn đánh gây 62/93/250 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi 5 phân thân cùng tấn công trong 5 đòn đánh, gây 25/25/150% sát thương. Trong đòn tấn công cuối cùng, các phân thân bắn ra một tia gây 70/105/750 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương Tia Đạn: 105 (Ability power)
[70/105/750]
Nội tại: Thay vào đó, đòn đánh gây 62/93/250 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi 5 phân thân cùng tấn công trong 5 đòn đánh, gây 25/25/150% sát thương. Trong đòn tấn công cuối cùng, các phân thân bắn ra một tia gây 80/120/750 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương Tia Đạn: 120 (Ability power)
[80/120/750]
Master Yi
Master Yi
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba là một cú chém kép gây thêm 70/105/550 (Attack damage) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Sau khi thiền định trong chốc lát, bước vào trạng thái Tâm Linh trong 5 giây, nhận 15% Hút Máu Toàn Phần, 70% Tốc Độ Đánh, và tăng tốc độ di chuyển. Hai lần mỗi giây, bắn một ảo ảnh tâm linh vào kẻ địch ngẫu nhiên gần đó, gây 70/105/800 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba là một cú chém kép gây thêm 70/105/550 (Attack damage) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Sau khi thiền định trong chốc lát, bước vào trạng thái Tâm Linh trong 5 giây, nhận 10% Hút Máu Toàn Phần, 70% Tốc Độ Đánh, và tăng tốc độ di chuyển. Hai lần mỗi giây, bắn một ảo ảnh tâm linh vào kẻ địch ngẫu nhiên gần đó, gây 70/105/800 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.
Nami
Nami
Ném một bong bóng disco vào mục tiêu, gây 410/615/5000 (Ability power), chia đều cho những kẻ địch trong bán kính 1 ô. Vụ nổ phóng 3 khối cầu về phía các kẻ địch gần đó, gây 110/165/1000 (Ability power) sát thương phép. Khi tung chiêu, Nami vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Sát Thương: 615 (Ability power)
[410/615/5000]
Ném một bong bóng disco vào mục tiêu, gây 440/660/5000 (Ability power), chia đều cho những kẻ địch trong bán kính 1 ô. Vụ nổ phóng 3 khối cầu về phía các kẻ địch gần đó, gây 110/165/1000 (Ability power) sát thương phép. Khi tung chiêu, Nami vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Sát Thương: 660 (Ability power)
[440/660/5000]
Nunu & Willump
Nunu & Willump
Mana
40 / 155
Mana
40 / 145
Xayah
Xayah
Nội tại: Các đòn đánh nảy bật để tấn công 3/3/5 lần, giảm 60/60/30% sát thương gây ra sau mỗi mục tiêu trúng đòn và để lại một Lông Vũ phía sau mục tiêu cuối cùng.
Kích hoạt: Tăng 75% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. Khi kết thúc, thu hồi tất cả Lông Vũ chia đều lên 3 kẻ địch gần nhất, mỗi lông vũ gây 51/77/960 (Attack damage) sát thương vật lý.
Nội tại: Các đòn đánh nảy bật để tấn công 3/3/5 lần, giảm 60/60/30% sát thương gây ra sau mỗi mục tiêu trúng đòn và để lại một Lông Vũ phía sau mục tiêu cuối cùng.
Kích hoạt: Nhận 75% Tốc Độ Đánh trong 6 đòn đánh tiếp theo. Khi kết thúc, thu hồi tất cả Lông Vũ chia đều lên 3 kẻ địch gần nhất, mỗi lông vũ gây 51/77/960 (Attack damage) sát thương vật lý. Mục tiêu hiện tại của Xayah chịu thêm 10/15/200 (Attack damage) sát thương vật lý cho mỗi lông vũ.

Sát Thương Lên Mục Tiêu Chính: Attack damage
[10/15/200]
Bard
Bard
Triệu hồi một đĩa bay phía trên mục tiêu hiện tại, tồn tại trong 4 giây. Mỗi giây, nó gây 220/330/3000 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu, cộng thêm 135/205/1500 (Ability power) sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch trong 1 ô. Đĩa bay gây thêm 30% sát thương lên các Tướng Đỡ Đòn.
Nếu một kẻ địch bên dưới UFO bị hạ gục, Bard có 15/20/100%  cơ hội bắt cóc và tạo một bản sao 1 sao của tướng đó trên hàng chờ của bạn.
Thưởng Meep: Khi bắt đầu giao tranh, 0 (Potential) đồng minh Tinh Linh Chuông gần nhất nhận thêm 1 Meep.
Triệu hồi một đĩa bay phía trên mục tiêu hiện tại, tồn tại trong 54 giây. Mỗi giây, nó gây 220/330/3000 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu, cộng thêm 135/205/1500 (Ability power) sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch trong 1 ô. Đĩa bay gây thêm 30% sát thương lên các Tướng Đỡ Đòn.
Nếu một kẻ địch bên dưới UFO bị hạ gục, Bard có 15/20/100%  cơ hội bắt cóc và tạo một bản sao 1 sao của tướng đó trên hàng chờ của bạn.
Thưởng Meep: Khi bắt đầu giao tranh, 0 (Potential) đồng minh Tinh Linh Chuông gần nhất nhận thêm 1 Meep.
Morgana
Morgana
Nội tại: Hồi máu bằng 20% sát thương Kỹ Năng.
Kích hoạt: Hóa thân thành Thể Hắc Ám trong 5 giây, nhận 250/300/4000 (Ability power) Lá Chắn trong thời gian này. Khi ở Thể Hắc Ám, kết nối với 3 kẻ địch gần nhất, gây 50/75/1500 (Ability power) sát thương phép mỗi giây lên từng kẻ địch.
Khi kết thúc biến hình, gây 240/360/4000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả kẻ địch bị kết nối.

Lá Chắn: 300 (Ability power)
[250/300/4000]
Sát Thương Mỗi Giây: 75 (Ability power)
[50/75/1500]
Sát Thương Trì Hoãn: 360 (Ability power)
[240/360/4000]
Attack Damage
50/75/113
Attack Speed
0.90
Armor
50
Magic Resist
50
Health
1000/1800/3240
Mana
20 / 60
Biến đổi trong 3 giây, nhận được 655/859/4606 (Ability powerHealth) Máu và kết nối với các tướng gần đó. Trong suốt thời gian hiệu lực, gây 100/150/3000 (Ability power) sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất và hồi 100/150/3000 (Ability power) máu cho 2 đồng minh bị thương gần nhất.

Máu Nhận Được: 859 = 625 (Ability power) + 10% Health
[525/625/2500]
Sát Thương: 150 (Ability power)
[100/150/3000]
Hồi Máu: 150 (Ability power)
[100/150/3000]
Attack Damage
60/90/135
Attack Speed
0.65
Armor
70
Magic Resist
70
Health
1300/2340/4212
Mana
30 / 90
Shen
Shen
Nội tại: Khi tung chiêu, đòn đánh nhận thêm 45/75/777 (Ability power) sát thương phép cộng dồn. Bắt đầu từ lần tung chiêu thứ ba, thay vào đó nhận sát thương chuẩn.
Kích hoạt: Nhận 380/574/4039 (HealthAbility power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó xé mở một khe nứt tại nơi nhiều tướng nhất, gây sát thương cộng thêm của Nội Tại lên tất cả kẻ địch bên trong. Kẻ địch bị giảm 50/50/99% Tốc Độ Đánh trong khi đồng minh bên trong nhận thêm 80/80/999% Tốc Độ Đánh, cả hai hiệu ứng đều giảm dần nhanh chóng trong 3 giây.

Sát Thương Cộng Thêm: 75 (Ability power)
[45/75/777]
Lá Chắn: 574 = 15% Health + 250 Ability power
[200/250/3456]
Health
1200/2160/3888
Nội Tại: Khi tung chiêu, đòn đánh nhận thêm 33/53/819 (HealthAbility power) sát thương phép cộng dồn. Bắt đầu từ lần tung chiêu thứ ba, thay vào đó nhận sát thương chuẩn.
Kích Hoạt: Nhận 395/601/4088 (HealthAbility power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó xé mở một khe nứt tại nơi nhiều tướng nhất, gây sát thương cộng thêm của Nội Tại lên tất cả kẻ địch bên trong. Kẻ địch bị giảm 50/50/99% Tốc Độ Đánh trong khi đồng minh bên trong nhận thêm 80/80/999% Tốc Độ Đánh, cả hai hiệu ứng đều giảm dần nhanh chóng trong 3 giây.

Sát Thương Cộng Thêm: 53 = 1% Health + 30 Ability power
[20/30/777]
Lá Chắn: 601 = 15% Health + 250 Ability power
[200/250/3456]
Health
1300/2340/4212
Sona
Sona
Ném một khối mảnh vỡ từ tính vào mục tiêu gần nhất chưa bị gắn mảnh vỡ, gây 280/420/999 (Ability power) sát thương phép và gắn nó vào chúng. Nếu một kẻ địch mang mảnh vỡ bị hạ gục, nó sẽ truyền sang kẻ địch gần nhất chưa có mảnh vỡ.
Mỗi 5 lần tung chiêu, thay vào đó xé toạc tất cả mảnh vỡ gây 120/180/999 (Ability power) sát thương phép, sau đó đè tất cả mảnh vỡ lên mục tiêu, gây 680/1050/9999 (Ability power) sát thương phép và làm choáng chúng trong thoáng chốc.

Sát Thương: 420 (Ability power)
[280/420/999]
Sát Thương Nện: 1050 (Ability power)
[680/1050/9999]
Ném một khối mảnh vỡ từ tính vào mục tiêu gần nhất chưa bị gắn mảnh vỡ, gây 300/450/999 (Ability power) sát thương phép và gắn nó vào chúng. Nếu một kẻ địch mang mảnh vỡ bị hạ gục, nó sẽ truyền sang kẻ địch gần nhất chưa có mảnh vỡ.
Mỗi 5 lần tung chiêu, thay vào đó xé toạc tất cả mảnh vỡ gây 120/180/999 (Ability power) sát thương phép, sau đó đè tất cả mảnh vỡ lên mục tiêu, gây 720/1100/9999 (Ability power) sát thương phép và làm choáng chúng trong thoáng chốc.

Sát Thương: 450 (Ability power)
[300/450/999]
Sát Thương Nện: 1100 (Ability power)
[720/1100/9999]
Zed
Zed
Tạo một phân thân phía sau mục tiêu với Máu tối đa giảm 33% và tiêu hao Năng Lượng tăng 30. Phân thân sẽ kế thừa các trang bị, chỉ số và Máu hiện tại của bản thể tạo ra nó, và có thể tung chiêu Phân Thân Lượng Tử.
Tạo một phân thân phía sau mục tiêu với Máu tối đa giảm 33/40/40% và tiêu hao Năng Lượng tăng 30. Phân thân sẽ kế thừa các trang bị, chỉ số và Máu hiện tại của bản thể tạo ra nó, và có thể tung chiêu Phân Thân Lượng Tử.

Máu Cộng Thêm
[33/40/40]
Chiêm Tinh - Bệ Đá Cổ 0
Chiêm Tinh - Bệ Đá Cổ
Tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao khác nhau trong mỗi trận đấu. Trận này: Bệ Đá Cổ.
Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Chiêm Tinh đứng trên ô cường hóa sẽ nhận được nhiều hơn và hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng kỹ năng của họ.
(3) 1 Mana Regen, 18% hồi máu từ sát thương kỹ năng
(5) 5 Mana Regen, 25% hồi máu từ sát thương kỹ năng
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
Tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao khác nhau trong mỗi trận đấu. Trận này: Bệ Đá Cổ.
Đồng minh ở trong các ô được cường hóa sẽ hồi lại 1% Máu tối đa mỗi 2 giây. Tướng Chiêm Tinh đứng trên các ô được cường hóa sẽ hồi máu thêm 2.5% và nhận cộng dồn Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 2 giây.
(3) 4% Attack damage Ability power
(5) 7% Attack damage Ability power
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
(2) Tướng Hắc Tinh triệu hồi một hố đen nuốt chửng kẻ địch khi chúng còn dưới 8% máu tối đa.
(4) VÀ họ nhận được 45% Attack damageAbility power.
(6) VÀ tướng Hắc Tinh mạnh nhất hóa siêu khổng lồ, nhận thêm 85% hiệu ứng từ Hắc Tinh, đồng thời tạo ra 2 Hố Đen Vũ Trụ nhỏ.
(9) Tất cả tướng Hắc Tinh sẽ hóa siêu khổng lồ. Ở cấp 10, NUỐT CHỬNG TẤT CẢ.
(2) Tướng Hắc Tinh triệu hồi một hố đen nuốt chửng kẻ địch khi chúng còn <ShowIf.TFT17_DarkStar_HasNeutronStar>0%</ShowIf.TFT17_DarkStar_HasNeutronStar><ShowIfNot.TFT17_DarkStar_HasNeutronStar>8%</ShowIfNot.TFT17_DarkStar_HasNeutronStar> máu tối đa.
(4) VÀ họ nhận được 45% Attack damageAbility power.
(6) VÀ tướng Hắc Tinh mạnh nhất hóa siêu khổng lồ, nhận thêm 85% hiệu ứng từ Hắc Tinh, đồng thời tạo ra 2 Hố Đen Vũ Trụ nhỏ.
(9) Tất cả tướng Hắc Tinh sẽ hóa siêu khổng lồ. Ở cấp 10, NUỐT CHỬNG TẤT CẢ.
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Sau khi thua một giao tranh người chơi, nhận 20 Linh Kiện, cộng thêm số Linh Kiện bằng 5 lần độ dài chuỗi thua của bạn. Ngoài ra, nhận thêm 2 Linh Kiện mỗi khi tướng Siêu Thú tham gia hạ gục.
Mỗi khi tướng Siêu Thú tích đủ 100 Linh Kiện, họ sẽ thử nghiệm các Vũ Khí Siêu Thú mới. Bạn có thể nhận chúng ngay hoặc tích thêm Linh Kiện để nhận được những vũ khí mạnh mẽ hơn ở lần sau.
(3) Bắt Đầu Nghiên Cứu!
(6) Sau khi thắng 1 vòng giao tranh người chơi, nhận được báu vật!
Sau khi thua một giao tranh người chơi, nhận 20 Linh Kiện, cộng thêm số Linh Kiện bằng 5 lần độ dài chuỗi thua của bạn. Ngoài ra, nhận thêm 2 Linh Kiện mỗi khi tướng Siêu Thú tham gia hạ gục.
Mỗi khi tướng Siêu Thú tích đủ 100 Linh Kiện, họ sẽ thử nghiệm các Vũ Khí Siêu Thú mới. Bạn có thể nhận chúng ngay hoặc tích thêm Linh Kiện để nhận được những vũ khí mạnh mẽ hơn ở lần sau.
(3) Bắt Đầu Nghiên Cứu!
(6) Sau mỗi giao tranh người chơi, nhận báu vật!
<ShowIf.TFT17_AnimaSquad_IsDoubleUp>Nhận 85% Linh Kiện khi thua nếu đồng đội của bạn thắng giao tranh trong Cặp Đôi Hoàn Hảo.</ShowIf.TFT17_AnimaSquad_IsDoubleUp>
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đội của bạn nhận 5% Hút Máu Toàn Phần. Tướng Toán Cướp nhận thêm Hút Máu Toàn Phần, Sức Mạnh Công Kích và lượng máu hồi vượt trội từ Hút Máu Toàn Phần sẽ được chuyển hóa thành Lá Chắn (tối đa 25% Máu tối đa.)
(2) 5% Omnivamp, 20% Attack damage
(4) 7% Omnivamp, 40% Attack damage
(6) 10% Omnivamp, 60% Attack damage.
Đội của bạn nhận 5% Hút Máu Toàn Phần. Tướng Toán Cướp nhận thêm Hút Máu Toàn Phần, Sức Mạnh Công Kích và lượng máu hồi vượt trội từ Hút Máu Toàn Phần sẽ được chuyển hóa thành Lá Chắn (tối đa 25% Máu tối đa.)
(2) 5% Omnivamp, 18% Attack damage
(4) 7% Omnivamp, 35% Attack damage
(6) 10% Omnivamp, 55% Attack damage.
Ác Nữ 0
Ác Nữ
Đồng minh được giảm 5% sát thương nhận phải từ kỹ năng, tăng thành 10% khi Morgana ở Thể Hắc Ám.
Đội của bạn nhận được 4% Chống Chịu, tăng lên 10% khi Morgana ở Thể Hắc Ám.
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 30% Máu đã mất.
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 20% Máu đã mất.
Ấn Hành Tinh
Ấn Hành Tinh
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái Vùng Phiêu trong 2.5 giây.
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái Vùng Phiêu trong 2.5 giây.
Chỉ có thể kích hoạt 1 lần mỗi 4 giây.
Báo Oán
Báo Oán
Nhận 2 Bàn Tay Công Lý. Đồng minh được trang bị Bàn Tay Công Lý nhận Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Nhận 2 Bàn Tay Công Lý. Đồng minh được trang bị Bàn Tay Công Lý nhận Chuẩn Xác và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Kamekameha
Kamekameha
Mỗi đòn đánh thứ 5 gây thêm sát thương chuẩn tương đương 150% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản.
Mỗi đòn đánh thứ 5 gây thêm sát thương chuẩn tương đương 125% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản.
Kho Báu Chôn Giấu
Kho Báu Chôn Giấu
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên ngay bây giờ và khi bắt đầu 5 vòng tiếp theo.
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên ngay bây giờ và khi bắt đầu 4 vòng tiếp theo.
Khảm Bảo Thạch I
Khảm Bảo Thạch I
Đội của bạn nhận 20% Tỉ Lệ Chí Mạng và Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Đội của bạn nhận 10% Tỉ Lệ Chí Mạng và Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
Linh Hoạt
Linh Hoạt
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Đội của bạn nhận 40 Máu với mỗi Ấn mà họ đang mang.
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi Ấn mà họ đang mang.
Lệch Chuẩn
Lệch Chuẩn
Đội của bạn nhận 55 Máu cho mỗi tộc/hệ độc nhất đang kích hoạt. Nhận 1 Rhaast và 1 Miss Fortune.
0
Đội của bạn nhận 55 Máu cho mỗi tộc/hệ độc nhất đang kích hoạt. Nhận 1 Rhaast và 1 Miss Fortune.
0
Tộc/hệ độc nhất thuộc về 1 tướng và được hiển thị bằng màu cam.
Lựa Chọn Độc Quyền
Lựa Chọn Độc Quyền
Nhận 1 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 10 vàng.
Sử dụng 1 Rương Trang Bị May Mắn lên 1 tướng để chọn một trong số các trang bị gợi ý!
Nhận 1 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 7 vàng.
Sử dụng 1 Rương Trang Bị May Mắn lên 1 tướng để chọn một trong số các trang bị gợi ý!
Lựa Chọn Độc Quyền II
Lựa Chọn Độc Quyền II
Nhận 2 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 10 vàng.
Sử dụng 1 Rương Trang Bị May Mắn lên 1 tướng để chọn một trong số các trang bị gợi ý!
Nhận 2 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 7 vàng.
Sử dụng 1 Rương Trang Bị May Mắn lên 1 tướng để chọn một trong số các trang bị gợi ý!
Số 4 Hoàn Hảo
Số 4 Hoàn Hảo
Các tướng 4 vàng của bạn và Jhin nhận thêm 254 Máu và 14% Tốc Độ Đánh. Nhận 1 Jhin.
Các tướng 4 vàng của bạn và Jhin nhận thêm 144 Máu và 14% Tốc Độ Đánh. Nhận 1 Jhin.
Trái Tim Của Hiểm Họa
Trái Tim Của Hiểm Họa
Tất cả tướng 3 sao giờ sẽ được tính vào sức mạnh Bầy Đàn Hiểm Họa. Ở cấp 10, khi triển khai 6 tướng 3 sao độc nhất, Tộc Thượng Cổ sẽ triệu hồi THƯỢNG CỔ THẦN BINH. Nhận 1 Briar, 1 Bel'Veth và 1 Rek'Sai.
Tướng 3 Sao Độc Nhất Đã Triển Khai: 0 / 6
Cấp: 0 / 10
Tất cả tướng 3 sao giờ sẽ được tính vào sức mạnh Bầy Đàn Hiểm Họa. Ở cấp 9, khi triển khai 6 tướng 3 sao độc nhất, Tộc Thượng Cổ sẽ triệu hồi Thượng Cổ Thần Binh. Nhận 1 Briar, Bel'Veth và Rek'Sai 2 sao.
Tướng 3 Sao Độc Nhất Đã Triển Khai: 0 / 6
Cấp: 0 / 9
Tuyển Nhân Sự
Tuyển Nhân Sự
Nhận thêm +1 số lượng tướng tối đa và 3 tướng 4 vàng.
Nhận thêm +1 số lượng tướng tối đa và 1 tướng 4 vàng.
Tái Lập Vũ Trụ
Tái Lập Vũ Trụ
Cầu gọi các Vị Thần để bán toàn bộ bàn đấu và hàng dự bị của bạn. Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 11 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
Cầu gọi các Vị Thần để bán toàn bộ bàn đấu và hàng dự bị của bạn. Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 8 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
Ván Cược Hoàng Kim+
Ván Cược Hoàng Kim+
Nhận 4 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
Nhận 2 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
Ván Cược Hoàng Kim++
Ván Cược Hoàng Kim++
Nhận 12 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
Nhận 6 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
Ân Huệ Của Kayle
Ân Huệ Của Kayle
Với mỗi trang bị hoàn chỉnh khác biệt đội của bạn đang sử dụng, cả đội nhận được 15 Máu, 1% Sức Mạnh Công Kích và 1% Sức Mạnh Phép Thuật.
Với mỗi trang bị hoàn chỉnh khác biệt đội của bạn đang sử dụng, cả đội nhận được 10 Máu, 1% Sức Mạnh Công Kích và 1% Sức Mạnh Phép Thuật.
Ân Huệ Của Soraka
Ân Huệ Của Soraka
Đội của bạn nhận 2 Máu với mỗi máu người chơi đã mất. Khi bắt đầu mỗi vòng giao tranh người chơi, nhận thêm 1 máu người chơi.
Đội của bạn nhận 2.5 Máu với mỗi máu người chơi đã mất. Khi bắt đầu mỗi vòng giao tranh người chơi, nhận thêm 1 máu người chơi.
Ân Huệ Của Varus
Ân Huệ Của Varus
Đội của bạn nhận được 18 máu cho mỗi tổng cấp sao trong đội hình, và tỉ lệ xuất hiện tướng 5 vàng tăng thêm 2%.
Đội của bạn nhận được 15 máu cho mỗi tổng cấp sao trong đội hình, và tỉ lệ xuất hiện tướng 5 vàng tăng thêm 2%.
Ý Chỉ Xích Chùy
Ý Chỉ Xích Chùy
Nhận 1 Găng Đấu Tập. Đội của bạn nhận thêm 8% Tốc Độ Đánh và 20% Tỉ Lệ Chí Mạng.
Nhận 1 Găng Đấu Tập. Đội của bạn nhận 25% Tỉ Lệ Chí Mạng.
Ăn Trộm
Ăn Trộm
Mỗi vòng đấu, nhận 1 bản sao 1 sao của tướng đầu tiên bạn tiêu diệt ở vòng giao tranh trước. Lần đầu tiên bạn nhận được số lượng tướng trị giá 21 vàng theo cách này, nhận 1 Găng Đạo Tặc. 0
0
Mỗi vòng đấu, nhận 1 bản sao 1 sao của tướng đầu tiên bạn tiêu diệt ở vòng giao tranh trước. Lần đầu tiên bạn nhận được số lượng tướng trị giá 21 vàng theo cách này, nhận 1 Găng Đạo Tặc. 0
tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.