Tools
Datamined changes from current PBE release. Be aware that these changes are tentative and they might be changed or even reverted prior to the live patch.
Datamining only captures numerical changes. It doesn't capture changes to mechanics and bugfixes that may also significantly affect balance.
Due to the nature of how the datamining works it may also includes some of the changes that are already added to the live version in the most recent patch.
Updated: Mar 30 1PM
Live
PBE
Anivia
Anivia
Tung ra một mảnh băng vào mục tiêu, gây 325/455/650 (Ability power) sát thương phép. Nếu chúng bị Tê Tái, sát thương sẽ Chí Mạng.

Sát Thương: 455 (Ability power)
[325/455/650]
Tung ra một mảnh băng vào mục tiêu, gây 355/530/750 (Ability power) sát thương phép. Nếu chúng bị Tê Tái, sát thương sẽ Chí Mạng.

Sát Thương: 530 (Ability power)
[355/530/750]
Blitzcrank
Blitzcrank
Health
700/1260/2268
Health
717/1291/2323
Jhin
Jhin
Trong 4 đòn đánh tiếp theo, đặt Tốc Độ Đánh thành 1, nhận tầm đánh vô hạn và thay thế đòn đánh bằng một quả đại pháo. Quả đại pháo gây 160/237/359 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý. Phát bắn thứ 4 gây thêm 144% sát thương.

Sát Thương: 237 = 215 (Attack damage) + 22 (Ability power)
[145/215/325]
Trong 4 đòn đánh tiếp theo, đặt Tốc Độ Đánh thành 1, nhận tầm đánh vô hạn và thay thế đòn đánh bằng một quả đại pháo. Quả đại pháo gây 170/257/384 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý. Phát bắn thứ 4 gây thêm 144% sát thương.

Sát Thương: 257 = 235 (Attack damage) + 22 (Ability power)
[155/235/350]
Lulu
Lulu
Gây 330/500/750 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu và khiến chúng nhảy múa trong 2 giây. Viên đạn sau đó nảy sang mục tiêu gần nhất, gây 140/210/315 (Ability power) sát thương phép.
Mana
20 / 70
Gây 330/500/750 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu và khiến chúng nhảy múa trong 1 giây. Viên đạn sau đó nảy sang mục tiêu gần nhất, gây 140/210/315 (Ability power) sát thương phép.
Mana
10 / 55
Shen
Shen
Health
700/1260/2268
Health
717/1291/2323
Sona
Sona
Gây 130/195/300 (Ability power) sát thương phép lên 2 kẻ địch ở gần và hồi lại 30/40/65 (Ability power) Máu cho đồng minh thấp Máu nhất.

Hồi Máu: 40 (Ability power)
[30/40/65]
Gây 130/195/300 (Ability power) sát thương phép lên 2 kẻ địch ở gần và hồi lại 40/50/80 (Ability power) Máu cho đồng minh thấp Máu nhất.

Hồi Máu: 50 (Ability power)
[40/50/80]
Cho'Gath
Cho'Gath
Hồi lại 200/225/400 (Ability power) Máu và làm rạn nứt trong phạm vi 2 ô dưới chân mục tiêu. Sau một khoảng trễ ngắn, các kẻ địch sẽ bị hất tung lên trong 1.5 giây và nhận 88/152/248 (HealthAbility power) sát thương phép.
Tăng vĩnh viễn 10/15/25 Máu tối đa (Tổng cộng: @TFTUnitProperty.:TFT16_ChoGath_BonusHealth@). Hồi lại 200/225/400 (Ability power) Máu và làm rạn nứt trong phạm vi 2 ô dưới chân mục tiêu. Sau một khoảng trễ ngắn, các kẻ địch sẽ bị hất tung lên trong 1.5 giây và nhận 88/152/248 (HealthAbility power) sát thương phép.

Máu Vĩnh Viễn
[10/15/25]
Rek'Sai
Rek'Sai
Lướt tới kẻ địch xa nhất trong phạm vi 3 ô và gây 160/240/360 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên chúng. 3 đòn đánh tiếp theo trúng các kẻ địch liền kề và gây 110/165/300 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 240 = 210 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[140/210/315]
Lướt tới kẻ địch xa nhất trong phạm vi 3 ô và gây 160/240/380 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên chúng. 3 đòn đánh tiếp theo trúng các kẻ địch liền kề và gây 110/165/300 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 240 = 210 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[140/210/335]
Gwen
Gwen
Lướt xung quanh mục tiêu và cắt 5 (Souls) lần, gây 50/75/120 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 25/35/60 (Ability power) sát thương lên mọi kẻ địch khác theo hình nón.
Nội Tại: Tăng 15% Hút Máu Toàn Phần.
Kích Hoạt: Lướt xung quanh mục tiêu và cắt 5 (Souls) lần, gây 50/75/120 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 25/35/60 (Ability power) sát thương lên mọi kẻ địch khác theo hình nón.
Malzahar
Malzahar
Health
650/1170/2106
Health
649/1168/2103
Milio
Milio
Phóng ra một quả fuemigo vào mục tiêu có thể nảy 3 lần, gây 190/285/445 (Ability power) sát thương phép lên các kẻ địch trúng đòn. Lần nảy cuối cùng gây 160/240/375 (Ability power) sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 1 ô.

Sát Thương Bóng: 285 (Ability power)
[190/285/445]
Phóng ra một quả fuemigo vào mục tiêu có thể nảy 3 lần, gây 215/325/485 (Ability power) sát thương phép lên các kẻ địch trúng đòn. Lần nảy cuối cùng gây 160/240/375 (Ability power) sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 1 ô.

Sát Thương Bóng: 325 (Ability power)
[215/325/485]
Vayne
Vayne
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây 130/195/335 (Attack damageAbility power) sát thương chuẩn.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25]
Sát Thương: 195 = 180 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[120/180/310]
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây 116/175/300 (Attack damageAbility power) sát thương chuẩn.

Sát Thương: Ability power
[6/10/15]
Sát Thương: 175 = 165 (Attack damage) + 10 (Ability power)
[110/165/285]
Diana
Diana
Nội Tại: Sát thương kỹ năng từ Leona và Diana mạnh nhất của bạn sẽ đánh dấu kẻ địch bằng Soi Sáng, giảm sát thương kẻ đó gây ra đi 10%.
Kích Hoạt: Nhận 100/175/300 (Ability power) Lá Chắn. Phóng một tia năng lượng mặt trăng vào kẻ địch xa nhất không có Soi Sáng trong phạm vi 4 ô, gây 125/190/600 (Ability power) sát thương phép. Sau đó, lướt tới mọi kẻ địch bị Soi Sáng, gây 160/240/1500 (Ability power) sát thương phép lên chúng.

Sát Thương: 190 (Ability power)
[125/190/600]
Nội Tại: Sát thương kỹ năng từ Leona và Diana mạnh nhất của bạn sẽ đánh dấu kẻ địch bằng Soi Sáng, giảm sát thương kẻ đó gây ra đi 10%.
Kích Hoạt: Nhận 100/175/300 (Ability power) Lá Chắn. Phóng một tia năng lượng mặt trăng vào kẻ địch xa nhất không có Soi Sáng trong phạm vi 4 ô, gây 140/210/600 (Ability power) sát thương phép. Sau đó, lướt tới mọi kẻ địch bị Soi Sáng, gây 160/240/1500 (Ability power) sát thương phép lên chúng.

Sát Thương: 210 (Ability power)
[140/210/600]
Kai'Sa
Kai'Sa
Lướt xa khỏi tất cả kẻ địch, sau đó bắn ra 15/15/25 tên năng lượng tới 4 kẻ địch gần nhất. Mỗi tên năng lượng gây 48/77/170 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.

Sát Thương: 77 = 68 (Attack damage) + 9 (Ability power)
[42/68/150]
Lướt xa khỏi tất cả kẻ địch, sau đó bắn ra 15/15/25 tên năng lượng tới 4 kẻ địch gần nhất. Mỗi tên năng lượng gây 45/72/170 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.

Sát Thương: 72 = 63 (Attack damage) + 9 (Ability power)
[39/63/150]
Singed
Singed
Nội Tại: Chạy xung quanh chiến trường, rải một làn khói độc tồn tại trong 4 giây. Làn khói độc gây 8/18/160 (Ability power) sát thương phép mỗi giây lên các kẻ địch bị ảnh hưởng. Nhận 0 (Attack speed) Năng Lượng mỗi giây.
Kích Hoạt: Trong 4 giây, tăng thêm Tốc Độ Di Chuyển, hồi lại 15/80/500 (Ability power) Máu mỗi giây và nhận 20/60/100 Giáp và Kháng Phép.

Sát Thương Mỗi Giây: 18 (Ability power)
[8/18/160]
Phòng Ngự: 60
[20/60/100]
Nội Tại: Chạy xung quanh chiến trường, rải một làn khói độc tồn tại trong 4 giây. Làn khói độc gây 13/26/160 (Ability power) sát thương phép mỗi giây lên các kẻ địch bị ảnh hưởng. Nhận 0 (Attack speed) Năng Lượng mỗi giây.
Kích Hoạt: Trong 4 giây, tăng thêm Tốc Độ Di Chuyển, hồi lại 15/80/500 (Ability power) Máu mỗi giây và nhận 35/60/100 Giáp và Kháng Phép.

Sát Thương Mỗi Giây: 26 (Ability power)
[13/26/160]
Phòng Ngự: 60
[35/60/100]
Skarner
Skarner
Nội Tại: Mọi đồng minh nhận 10/20/100 Giáp.
Kích Hoạt: Nhận 750/950/3000 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Giam cầm tối đa 3 kẻ địch ở gần trên một đường thẳng, gây 84/126/1750 (Armor) sát thương vật lý và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.75/8 giây.

Giáp Nội Tại
[10/20/100]
Nội Tại: Mọi đồng minh nhận 15/30/100 Giáp.
Kích Hoạt: Nhận 750/950/3000 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Giam cầm tối đa 3 kẻ địch ở gần trên một đường thẳng, gây 84/126/1750 (Armor) sát thương vật lý và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.75/8 giây.

Giáp Nội Tại
[15/30/100]
Taric
Taric
Nội tại: Tất cả các đồng minh nhận 10/20/100 Kháng Phép. Một lần mỗi giao tranh, sau khi còn dưới 35% Máu tối đa, hồi lại 300/700/2500 máu trong 2 giây.
Kích Hoạt: Nhận 600/700/2500 (Ability power) Lá Chắn và trao cho 2 đồng minh thấp Máu nhất 125/150/1000 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. 2/2/10 Đòn đánh tiếp theo gây thêm 200/300/3000 (Ability power) sát thương phép.

Kháng Phép Nội Tại
[10/20/100]
Nội tại: Tất cả các đồng minh nhận 15/30/100 Kháng Phép. Một lần mỗi giao tranh, sau khi còn dưới 35% Máu tối đa, hồi lại 300/700/2500 máu trong 2 giây.
Kích Hoạt: Nhận 600/700/2500 (Ability power) Lá Chắn và trao cho 2 đồng minh thấp Máu nhất 125/150/1000 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. 2/2/10 Đòn đánh tiếp theo gây thêm 200/300/3000 (Ability power) sát thương phép.

Kháng Phép Nội Tại
[15/30/100]
Aurelion Sol
Aurelion Sol
Nội Tại: Với mỗi 250 sát thương kỹ năng gây lên kẻ địch trong giao tranh người chơi, nhận Bụi Sao. Bụi Sao sẽ giúp Màn Trời Giáng Thế trở nên mạnh mẽ hơn.
Kích Hoạt: Giáng một vì sao vào mục tiêu, gây 525/725/5000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 2 ô.
Nâng Cấp Bụi Sao:
25: Tạo ra sóng xung kích gây thêm 100/150/1000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 3 Ô.
60: Vì sao giáng xuống gây thêm 15% sát thương.
140: Sóng xung kích tăng bán kính tác dụng lên thành 4 ô.
200: Hất tung các mục tiêu khi vì sao giáng xuống trong 1.5 giây.
300: Sóng xung kích tăng phạm vi lên thành 10.
550: Vì sao giáng xuống gây thêm 33% sát thương chuẩn.
800: Đồng thời gọi xuống bão thiên thạch gây 500/750/9999 (Ability power) sát thương phép chia đều cho các kẻ địch còn sống.
1444: Triệu hồi hố đen tại tâm chấn, ngay lập tức hạ gục các kẻ địch ở bên trong.

Sát Thương: 725 (Ability power)
[525/725/5000]
Nội Tại: Với mỗi 250 sát thương kỹ năng gây lên kẻ địch trong giao tranh người chơi, nhận Bụi Sao. Bụi Sao sẽ giúp Màn Trời Giáng Thế trở nên mạnh mẽ hơn.
Kích Hoạt: Giáng một vì sao vào mục tiêu, gây 475/700/5000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 2 ô.
Nâng Cấp Bụi Sao:
25: Tạo ra sóng xung kích gây thêm 100/150/1000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 3 Ô.
60: Vì sao giáng xuống gây thêm 15% sát thương.
140: Sóng xung kích tăng bán kính tác dụng lên thành 4 ô.
200: Hất tung các mục tiêu khi vì sao giáng xuống trong 1.5 giây.
300: Sóng xung kích tăng phạm vi lên thành 10.
550: Vì sao giáng xuống gây thêm 33% sát thương chuẩn.
800: Đồng thời gọi xuống bão thiên thạch gây 500/750/9999 (Ability power) sát thương phép chia đều cho các kẻ địch còn sống.
1444: Triệu hồi hố đen tại tâm chấn, ngay lập tức hạ gục các kẻ địch ở bên trong.

Sát Thương: 700 (Ability power)
[475/700/5000]
Mel
Mel
Nội Tại: Khi nhận Năng Lượng, bắn ra 2/2/9 quả cầu ánh sáng xoay quanh mục tiêu. Chúng gây 65/100/150 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 1 ô và rút 1 Năng Lượng từ các kẻ địch trúng đòn mỗi giây. Sau khi hút cạn 235/235/10 năng lượng, nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng. 
Kích Hoạt: Phát nổ quả cầu trên mục tiêu, gây ra một vụ nổ trong phạm vi 3 ô, gây 1000/1500/10000 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 400/600/10000 (Ability power) sát thương lên tất cả các kẻ địch khác trúng đòn.
Nội Tại: Khi nhận Năng Lượng, bắn ra 2/2/9 quả cầu ánh sáng xoay quanh mục tiêu. Chúng gây 65/100/150 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 1 ô và rút 1 Năng Lượng từ các kẻ địch trúng đòn mỗi giây. Sau khi hút cạn 215/215/10 năng lượng, nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng. 
Kích Hoạt: Phát nổ quả cầu trên mục tiêu, gây ra một vụ nổ trong phạm vi 3 ô, gây 1000/1500/10000 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 400/600/10000 (Ability power) sát thương lên tất cả các kẻ địch khác trúng đòn.
Zaahen
Zaahen
Lướt xung quanh mục tiêu và chém theo hình tròn, gây 110/165/1700 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên mục tiêu và 44/66/680 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên tất cả các kẻ địch liền kề khác. Nếu mục tiêu không bị tiêu diệt, ngay lập tức thi triển lần nữa.
Nếu Kỹ Năng này thi triển 22 lần liên tục, giáng xuống mục tiêu, ngay lập tức kết liễu chúng và gây 220/330/3400 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 3 ô.

Sát Thương: Ability power
[20/30/200]
Sát Thương: 165 = 135 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[90/135/1500]
Sát Thương Phụ: 66 = 40% of 165
Sát Thương Giáng Xuống Vòng Tròn: 330 = 200% 165
Attack Speed
1.10
Armor
80
Magic Resist
80
Health
1200/2160/3888
Lướt xung quanh mục tiêu và chém theo hình tròn, gây 95/145/1700 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên mục tiêu và 38/58/680 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên tất cả các kẻ địch liền kề khác. Nếu mục tiêu không bị tiêu diệt, ngay lập tức thi triển lần nữa.
Nếu Kỹ Năng này thi triển 22 lần liên tục, giáng xuống mục tiêu, ngay lập tức kết liễu chúng và gây 190/290/3400 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 3 ô.

Sát Thương: Ability power
[15/25/200]
Sát Thương: 145 = 120 (Attack damage) + 25 (Ability power)
[80/120/1500]
Sát Thương Phụ: 58 = 40% of 145
Sát Thương Giáng Xuống Vòng Tròn: 290 = 200% 145
Attack Speed
0.90
Armor
70
Magic Resist
70
Health
1100/1980/3564
Darkin 0
Darkin
(1) Tướng Darkin nhận 15% Hút Máu Toàn Phần.
(2) VÀ bạn hồi máu bằng 25% lượng sát thương gây ra.
(3) VÀ mỗi khi tướng Darkin hồi lại 600 Máu, chúng gây 333 sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất.
(1) Tướng Darkin nhận 15% Hút Máu Toàn Phần.
(2) VÀ bạn hồi máu bằng 25% lượng sát thương gây ra.
(3) VÀ mỗi khi tướng Darkin hồi lại 525 Máu, chúng gây 400 sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất.
Giám Hộ 0
Giám Hộ
Mỗi 2 lần thi triển, tướng Giám Hộ tích trữ 1 XP. Nếu đã tích trữ đủ XP để bạn thăng cấp, ông sẽ chuyển cho bạn lượng XP cần thiết.
Nếu đã đạt cấp 10, thay vào đó ông sẽ trao 15% Khuếch Đại Sát Thương.
XP Đã Tích Trữ: 0<ShowIfCustom.Set=TFTSetEventCT>
Trong Kho Báu của Choncc, số lần thi triển cần thiết để nhận được XP sẽ tăng thành 3 cho đến Vòng 3-5.</ShowIfCustom.Set=TFTSetEventCT>
Mỗi 2 lần thi triển, tướng Giám Hộ tích trữ 2 XP. Nếu đã tích trữ đủ XP để bạn thăng cấp, ông sẽ chuyển cho bạn lượng XP cần thiết.
Nếu đã đạt cấp 10, thay vào đó ông sẽ trao 15% Khuếch Đại Sát Thương.
XP Đã Tích Trữ: 0<ShowIfCustom.Set=TFTSetEventCT>
Trong Kho Báu của Choncc, số lần thi triển cần thiết để nhận được XP sẽ tăng thành 3 cho đến Vòng 3-5.</ShowIfCustom.Set=TFTSetEventCT>
Xạ Thủ 0
Xạ Thủ
Tướng Xạ Thủ nhận Sức Mạnh Công Kích. Mỗi đòn đánh thứ 4 của tướng Xạ Thủ gây thêm sát thương vật lý.
(2) 22% Attack damage, 100 sát thương cộng thêm
(4) 40% Attack damage, 200 sát thương cộng thêm
Tướng Xạ Thủ nhận Sức Mạnh Công Kích. Mỗi đòn đánh thứ 4 của tướng Xạ Thủ gây thêm sát thương vật lý.
(2) 22% Attack damage, 100 sát thương cộng thêm
(4) 44% Attack damage, 200 sát thương cộng thêm
Yordle 0
Yordle
(2) Tướng Yordle nhận 40 Máu và 5% Tốc Độ Đánh với mỗi tướng Yordle khác nhau được triển khai. Tướng Yordle 3 sao nhận thêm 100% nữa!
(4) VÀ cửa hàng đầu tiên của bạn mỗi vòng sẽ có 1 tướng Yordle!
(6) VÀ nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng!
(8) VÀ nhận 1 Gói Yordle mỗi vòng!
(2) Tướng Yordle nhận 40 Máu và 5% Tốc Độ Đánh với mỗi tướng Yordle khác nhau được triển khai. Tướng Yordle 3 sao nhận thêm 120% nữa!
(4) VÀ cửa hàng đầu tiên của bạn mỗi vòng sẽ có 1 tướng Yordle!
(6) VÀ nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng!
(8) VÀ nhận 1 Gói Yordle mỗi vòng!
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng
Nhận 2 Xin Zhao. Xin Zhao mạnh nhất của bạn liên tục tấn công các kẻ địch xung quanh và hành quyết chúng. Sau 5 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen. Hắn thay thế Xin Zhao và mang trang bị của anh ấy.
Nhận 2 Xin Zhao. Xin Zhao mạnh nhất của bạn liên tục tấn công các kẻ địch xung quanh và hành quyết chúng. Sau 2 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen. Hắn thay thế Xin Zhao và mang trang bị của anh ấy.
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng II
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng II
Nhận 1 Xin Zhao và 1 Huyết Kiếm. Xin Zhao trở thành Đấu Sĩ Vật Lý. Sau 5 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen.
Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ.
Nhận 1 Xin Zhao và 1 Huyết Kiếm. Xin Zhao trở thành Đấu Sĩ Vật Lý. Sau 2 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen.
Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ.
tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.