Tools
Datamined changes from current PBE release. Be aware that these changes are tentative and they might be changed or even reverted prior to the live patch.
Datamining only captures numerical changes. It doesn't capture changes to mechanics and bugfixes that may also significantly affect balance.
Due to the nature of how the datamining works it may also includes some of the changes that are already added to the live version in the most recent patch.
Updated: Feb 17 12PM
Live
PBE
Aphelios
Aphelios
Khởi đầu với Súng Hoả Ngục. Khi thi triển, đổi thành Súng Huyết Tinh trong 8 (Ability power) đòn đánh.
Súng Hỏa Ngục: Các đòn đánh trúng 3 kẻ địch và áp dụng 30% Phân Tách trong 6 giây.
Súng Huyết Tinh: Tăng 200% Tốc Độ Đánh và 10% Hút Máu Toàn Phần. Đòn đánh thường được thay bằng các cú vả gây 70/105/175 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 105 (Attack damage)
[70/105/175]
Khởi đầu với Súng Hoả Ngục. Khi thi triển, đổi thành Súng Huyết Tinh trong 8 (Ability power) đòn đánh.
Súng Hỏa Ngục: Các đòn đánh trúng 3 kẻ địch và áp dụng 30% Phân Tách trong 6 giây.
Súng Huyết Tinh: Tăng 200% Tốc Độ Đánh và 10% Hút Máu Toàn Phần. Đòn đánh thường được thay bằng các cú vả gây 80/120/200 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 120 (Attack damage)
[80/120/200]
Ashe
Ashe
Attack Damage
53/80/119
Attack Damage
58/87/131
Graves
Graves
Nội Tại: Đòn đánh bắn theo hình nón về phía mục tiêu, gây 45% sát thương lên các kẻ địch trúng đòn.
Kích Hoạt: Bắn một quả đạn nổ vào mục tiêu, gây 200/300/450 (Attack damage) sát thương vật lý chia đều cho các kẻ địch trong phạm vi hình tròn 1 ô.
Anh Em Chí Cốt: Khi bạn triển khai Graves và Twisted Fate, cả hai sẽ được nhận thưởng chỉ số.

Sát Thương: 300 = 270 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[180/270/405]
Nội Tại: Đòn đánh bắn theo hình nón về phía mục tiêu, gây 45% sát thương lên các kẻ địch trúng đòn.
Kích Hoạt: Bắn một quả đạn nổ vào mục tiêu, gây 200/300/495 (Attack damage) sát thương vật lý chia đều cho các kẻ địch trong phạm vi hình tròn 1 ô.
Anh Em Chí Cốt: Khi bạn triển khai Graves và Twisted Fate, cả hai sẽ được nhận thưởng chỉ số.

Sát Thương: 300 = 270 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[180/270/450]
Orianna
Orianna
Điều Cầu vào mục tiêu, gây 220/330/500 (Ability power) sát thương phép và chia đều 120/180/300 (Ability power) sát thương phép cho các kẻ địch trong phạm vi hình tròn rộng 1 ô.
Sau đó, ban 60/90/130 (Ability power) Lá Chắn cho 2 đồng minh thấp Máu nhất trong 3 giây.

Sát Thương: 330 (Ability power)
[220/330/500]
Điều Cầu vào mục tiêu, gây 200/300/550 (Ability power) sát thương phép và chia đều 120/180/300 (Ability power) sát thương phép cho các kẻ địch trong phạm vi hình tròn rộng 1 ô.
Sau đó, ban 60/90/130 (Ability power) Lá Chắn cho 2 đồng minh thấp Máu nhất trong 3 giây.

Sát Thương: 300 (Ability power)
[200/300/550]
Rek'Sai
Rek'Sai
Lướt tới kẻ địch xa nhất trong phạm vi 3 ô và gây 160/240/360 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên chúng. 3 đòn đánh tiếp theo trúng các kẻ địch liền kề và gây 110/165/260 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương Xoáy: 165 (Attack damage)
[110/165/260]
Lướt tới kẻ địch xa nhất trong phạm vi 3 ô và gây 160/240/360 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên chúng. 3 đòn đánh tiếp theo trúng các kẻ địch liền kề và gây 110/165/300 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương Xoáy: 165 (Attack damage)
[110/165/300]
Yasuo
Yasuo
Lướt đi, sau đó gây 93/137/208 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên những kẻ địch liền kề. Nếu chỉ có một kẻ địch trúng đòn, gây gấp đôi lượng sát thương.
Huynh Đệ Kiếm Sư: Khi bạn thi triển Yasuo và Yone, Yasuo sẽ hỗ trợ các lần thi triển của Yone.

Sát Thương: 137 = 125 (Attack damage) + 12 (Ability power)
[85/125/190]
Lướt đi, sau đó gây 103/157/233 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên những kẻ địch liền kề. Nếu chỉ có một kẻ địch trúng đòn, gây gấp đôi lượng sát thương.
Huynh Đệ Kiếm Sư: Khi bạn thi triển Yasuo và Yone, Yasuo sẽ hỗ trợ các lần thi triển của Yone.

Sát Thương: 157 = 145 (Attack damage) + 12 (Ability power)
[95/145/215]
Darius
Darius
Hồi lại 315/463/717 (HealthAbility power) Máu và xoay, gây 90/135/210 (Attack damage) sát thương vật lý lên các kẻ địch liền kề và áp dụng 1 cộng dồn Xuất Huyết, gây 12/18/30 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây trong 5 giây.
Nếu một kẻ địch trúng Xuất Huyết xuống dưới 8% Máu, dậm lên chúng và ngay lập tức kết liễu. (Mỗi cộng dồn tăng ngưỡng kết liễu lên 5%)

Hồi Máu: 463 = 15% Health + 220 (Ability power)
[180/220/280]
Hồi lại 345/523/857 (HealthAbility power) Máu và xoay, gây 90/135/210 (Attack damage) sát thương vật lý lên các kẻ địch liền kề và áp dụng 1 cộng dồn Xuất Huyết, gây 12/18/30 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây trong 5 giây.
Nếu một kẻ địch trúng Xuất Huyết xuống dưới 8% Máu, dậm lên chúng và ngay lập tức kết liễu. (Mỗi cộng dồn tăng ngưỡng kết liễu lên 5%)

Hồi Máu: 523 = 15% Health + 280 (Ability power)
[210/280/420]
Dr. Mundo
Dr. Mundo
Tăng thể lực trong 5 giây. Khi đã tăng thể lực, hồi lại 114/177/275 (HealthAbility power) Máu mỗi giây và các đòn đánh gây 105/171/291 (HealthAttack damage) sát thương vật lý.

Hồi máu: 177 = 6% Health + 80 (Ability power)
[60/80/100]
Tăng thể lực trong 5 giây. Khi đã tăng thể lực, hồi lại 114/192/325 (HealthAbility power) Máu mỗi giây và các đòn đánh gây 105/171/291 (HealthAttack damage) sát thương vật lý.

Hồi máu: 192 = 6% Health + 95 (Ability power)
[60/95/150]
Jinx
Jinx
Nội Tại: Sau khi tấn công 18/18/16 lần, đổi thành Xương Cá. Khi được trang bị, các đòn đánh thường được thay thế bằng 3 tên lửa, nhắm vào các kẻ địch ngẫu nhiên và gây 54/81/134 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 81 = 75 (Attack damage) + 6 (Ability power)
[50/75/125]
Nội Tại: Sau khi tấn công 18/18/16 lần, đổi thành Xương Cá. Khi được trang bị, các đòn đánh thường được thay thế bằng 3 tên lửa, nhắm vào các kẻ địch ngẫu nhiên và gây 58/88/159 (Attack damage) sát thương vật lý.

Sát Thương: 88 = 82 (Attack damage) + 6 (Ability power)
[54/82/150]
LeBlanc
LeBlanc
Triệu hồi 3 ảo ảnh lao tới tấn công mục tiêu và tối đa 2 kẻ địch ở gần khác. Mục tiêu nhận 300/450/700 (Ability power) sát thương phép và bị Làm Choáng trong 1 giây, trong khi các đơn vị khác nhận 180/270/450 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 450 (Ability power)
[300/450/700]
Sát Thương Phụ: 270 (Ability power)
[180/270/450]
Triệu hồi 3 ảo ảnh lao tới tấn công mục tiêu và tối đa 2 kẻ địch ở gần khác. Mục tiêu nhận 300/450/800 (Ability power) sát thương phép và bị Làm Choáng trong 1 giây, trong khi các đơn vị khác nhận 180/270/500 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 450 (Ability power)
[300/450/800]
Sát Thương Phụ: 270 (Ability power)
[180/270/500]
Leona
Leona
Nội tại: Giảm 15/30/60 (Ability power) sát thương nhận vào mỗi lần bị tấn công. Leona mạnh nhất của bạn trao cho Diana mạnh nhất 3/4/5 Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cô ấy sống sót.
Kích Hoạt: Gọi ánh dương xuống 3 kẻ địch gần nhất, Làm Choáng chúng trong 1 giây và gây 80/120/200 (Ability power) sát thương phép. Gây hiệu ứng Vết Thương Sâu và 1% Thiêu Đốt lên chúng trong 4 giây.

Giảm Sát Thương: 30 (Ability power)
[15/30/60]
Nội tại: Giảm 15/30/70 (Ability power) sát thương nhận vào mỗi lần bị tấn công. Leona mạnh nhất của bạn trao cho Diana mạnh nhất 3/4/5 Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cô ấy sống sót.
Kích Hoạt: Gọi ánh dương xuống 3 kẻ địch gần nhất, Làm Choáng chúng trong 1 giây và gây 80/120/200 (Ability power) sát thương phép. Gây hiệu ứng Vết Thương Sâu và 1% Thiêu Đốt lên chúng trong 4 giây.

Giảm Sát Thương: 30 (Ability power)
[15/30/70]
Malzahar
Malzahar
Triệu hồi 2 Bọ Hư Không, mỗi con tấn công một kẻ địch gần đó 8 lần. Mỗi đòn đánh gây 29/43/68 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 43 (Ability power)
[29/43/68]
Triệu hồi 2 Bọ Hư Không, mỗi con tấn công một kẻ địch gần đó 8 lần. Mỗi đòn đánh gây 30/45/80 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 45 (Ability power)
[30/45/80]
Sejuani
Sejuani
Nhận 525/575/675 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Ra đòn theo hình nón và đường thẳng. Kẻ địch trúng chiêu nhận 70/105/170 (Ability power) sát thương phép và chịu 30% Tê Tái trong 4 giây. Nếu chúng đang chịu hiệu ứng Tê Tái, Làm Choáng chúng trong 1 giây.

Lá Chắn: 575 (Ability power)
[525/575/675]
Nhận 525/575/775 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Ra đòn theo hình nón và đường thẳng. Kẻ địch trúng chiêu nhận 70/105/170 (Ability power) sát thương phép và chịu 30% Tê Tái trong 4 giây. Nếu chúng đang chịu hiệu ứng Tê Tái, Làm Choáng chúng trong 1 giây.

Lá Chắn: 575 (Ability power)
[525/575/775]
Vayne
Vayne
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây 106/160/245 (Attack damageAbility power) sát thương chuẩn.

Sát Thương: 160 = 150 (Attack damage) + 10 (Ability power)
[100/150/230]
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây 106/160/265 (Attack damageAbility power) sát thương chuẩn.

Sát Thương: 160 = 150 (Attack damage) + 10 (Ability power)
[100/150/250]
Zoe
Zoe
Nội Tại: Gây sát thương lên một tướng địch áp dụng 30% hiệu ứng Cào Xé trong 6 giây.
Kích Hoạt: Đá 2 bong bóng về phía các kẻ địch xung quanh, gây 330/500/770 (Ability power) sát thương phép và áp dụng 30% hiệu ứng Tê Tái lên chúng trong 2 giây.

Sát Thương: 500 (Ability power)
[330/500/770]
Nội Tại: Gây sát thương lên một tướng địch áp dụng 30% hiệu ứng Cào Xé trong 6 giây.
Kích Hoạt: Đá 2 bong bóng về phía các kẻ địch xung quanh, gây 330/500/900 (Ability power) sát thương phép và áp dụng 30% hiệu ứng Tê Tái lên chúng trong 2 giây.

Sát Thương: 500 (Ability power)
[330/500/900]
Bel'Veth
Bel'Veth
Nội Tại: Khi tham gia hạ gục, nhận 100/100/200% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 3 giây.
Kích Hoạt: Gây 150/225/900 (Attack damage) sát thương vật lý trong phạm vi 2 ô và biến hình cho đến hết giao tranh.
Khi biến hình, nhận thêm 33/33/133% (Ability power) Tốc Độ Đánh, 33% Máu tối đa và Tốc Độ Di Chuyển. Các đòn đánh gây thêm 15/25/100 sát thương chuẩn, tăng thêm 3/5/30 mỗi lần đánh trúng cùng một kẻ địch.
Nội Tại: Khi tham gia hạ gục, nhận 75/75/200% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 3 giây.
Kích Hoạt: Gây 150/225/900 (Attack damage) sát thương vật lý trong phạm vi 2 ô và biến hình cho đến hết giao tranh.
Khi biến hình, nhận thêm 33/33/133% (Ability power) Tốc Độ Đánh, 33% Máu tối đa và Tốc Độ Di Chuyển. Các đòn đánh gây thêm 15/25/100 sát thương chuẩn, tăng thêm 3/5/30 mỗi lần đánh trúng cùng một kẻ địch.
Nasus
Nasus
Đánh cắp 485/620/3000 (Ability power) Máu chia đều từ 4/4/8 kẻ địch gần nhất. Trong 8 giây, nhận 30 Giáp và Kháng Phép, đồng thời gây 23/41/583 (Health) sát thương phép lên các kẻ địch liền kề mỗi giây.

Lượng Máu Đánh Cắp: 620 (Ability power)
[485/620/3000]
Đánh cắp 500/685/3000 (Ability power) Máu chia đều từ 4/4/8 kẻ địch gần nhất. Trong 8 giây, nhận 30 Giáp và Kháng Phép, đồng thời gây 23/41/583 (Health) sát thương phép lên các kẻ địch liền kề mỗi giây.

Lượng Máu Đánh Cắp: 685 (Ability power)
[500/685/3000]
Swain
Swain
Mana
50 / 145
Mana
40 / 155
Yunara
Yunara
Trong 4 giây tiếp theo, nhận 65/65/300% (Ability power) Tốc Độ Đánh, tầm đánh vô hạn và thay thế đòn đánh bằng tia laser. Các tia laser gây 80/120/425 (Attack damage) sát thương vật lý trên đường thẳng, giảm đi 75/75/30% với mỗi kẻ địch nó xuyên qua. Khi tia laser chí mạng, chúng gây thêm 33% sát thương chuẩn.

Tốc Độ Đánh: 65% (Ability power)
[65/65/300]
Sát Thương: 120 (Attack damage)
[80/120/425]
Trong 4 giây tiếp theo, nhận 80/80/300% Tốc Độ Đánh, tầm đánh vô hạn và thay thế đòn đánh bằng tia laser. Các tia laser gây 88/132/475 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý trên đường thẳng, giảm đi 75/75/30% với mỗi kẻ địch nó xuyên qua. Khi tia laser chí mạng, chúng gây thêm 33% sát thương chuẩn.

Tốc Độ Đánh: 80% (Ability power)
[80/80/300]
Sát Thương: 132 = 120 (Attack damage) + 12 (Ability power)
[80/120/425]
Aurelion Sol
Aurelion Sol
Nội Tại: Với mỗi 250 sát thương kỹ năng gây lên kẻ địch trong giao tranh người chơi, nhận Bụi Sao. Bụi Sao sẽ giúp Màn Trời Giáng Thế trở nên mạnh mẽ hơn.
Kích Hoạt: Giáng một vì sao vào mục tiêu, gây 480/800/5000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 2 ô.
Nâng Cấp Bụi Sao:
25: Tạo ra sóng xung kích gây thêm 100/150/1000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 3 Ô.
60: Vì sao giáng xuống gây thêm 15% sát thương.
140: Sóng xung kích tăng bán kính tác dụng lên thành 4 ô.
200: Hất tung các mục tiêu khi vì sao giáng xuống trong 1.5 giây.
300: Sóng xung kích tăng phạm vi lên thành 10.
550: Vì sao giáng xuống gây thêm 33% sát thương chuẩn.
800: Đồng thời gọi xuống bão thiên thạch gây 500/750/9999 (Ability power) sát thương phép chia đều cho các kẻ địch còn sống.
1444: Triệu hồi hố đen tại tâm chấn, ngay lập tức hạ gục các kẻ địch ở bên trong.

Sát Thương: 800 (Ability power)
[480/800/5000]
Nội Tại: Với mỗi 250 sát thương kỹ năng gây lên kẻ địch trong giao tranh người chơi, nhận Bụi Sao. Bụi Sao sẽ giúp Màn Trời Giáng Thế trở nên mạnh mẽ hơn.
Kích Hoạt: Giáng một vì sao vào mục tiêu, gây 525/725/5000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 2 ô.
Nâng Cấp Bụi Sao:
25: Tạo ra sóng xung kích gây thêm 100/150/1000 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 3 Ô.
60: Vì sao giáng xuống gây thêm 15% sát thương.
140: Sóng xung kích tăng bán kính tác dụng lên thành 4 ô.
200: Hất tung các mục tiêu khi vì sao giáng xuống trong 1.5 giây.
300: Sóng xung kích tăng phạm vi lên thành 10.
550: Vì sao giáng xuống gây thêm 33% sát thương chuẩn.
800: Đồng thời gọi xuống bão thiên thạch gây 500/750/9999 (Ability power) sát thương phép chia đều cho các kẻ địch còn sống.
1444: Triệu hồi hố đen tại tâm chấn, ngay lập tức hạ gục các kẻ địch ở bên trong.

Sát Thương: 725 (Ability power)
[525/725/5000]
Mel
Mel
Nội Tại: Khi nhận Năng Lượng, bắn ra 2/2/9 quả cầu ánh sáng xoay quanh mục tiêu. Chúng gây 65/100/150 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 1 ô và rút 1 Năng Lượng từ các kẻ địch trúng đòn mỗi giây. Sau khi hút cạn 235/235/10 năng lượng, nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng. 
Kích Hoạt: Phát nổ quả cầu trên mục tiêu, gây ra một vụ nổ trong phạm vi 3 ô, gây 1000/1500/10000 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 400/600/10000 (Ability power) sát thương lên tất cả các kẻ địch khác trúng đòn.
Nội Tại: Khi nhận Năng Lượng, bắn ra 2/2/9 quả cầu ánh sáng xoay quanh mục tiêu. Chúng gây 65/100/150 (Ability power) sát thương phép trong phạm vi 1 ô và rút 1 Năng Lượng từ các kẻ địch trúng đòn mỗi giây. Sau khi hút cạn 225/225/10 năng lượng, nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng. 
Kích Hoạt: Phát nổ quả cầu trên mục tiêu, gây ra một vụ nổ trong phạm vi 3 ô, gây 1000/1500/10000 (Ability power) sát thương phép lên chúng và 400/600/10000 (Ability power) sát thương lên tất cả các kẻ địch khác trúng đòn.
Sylas
Sylas
Thi triển 1 trong 3 kỹ năng:
Đại Địa Chấn: Nhảy bổ vào một kẻ địch ở gần. Gây 120/200/1000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.75/30 giây.
Công Lý Demacia: Gây 700/1050/99999 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu. Hành quyết những kẻ địch còn dưới 15% Máu tối đa.
Cầu Vồng Tối Thượng: Nhận 400/450/800 (Ability power) Lá Chắn trong 1.25 giây. Gây 300/475/1000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trên một đường thẳng.

Sát Thương Đại Địa Chấn: 200 (Ability power)
[120/200/1000]
Attack Speed
0.90
Thi triển 1 trong 3 kỹ năng:
Đại Địa Chấn: Nhảy bổ vào một kẻ địch ở gần. Gây 200/350/1000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.75/30 giây.
Công Lý Demacia: Gây 700/1050/99999 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu. Hành quyết những kẻ địch còn dưới 15% Máu tối đa.
Cầu Vồng Tối Thượng: Nhận 400/450/800 (Ability power) Lá Chắn trong 1.25 giây. Gây 300/475/1000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trên một đường thẳng.

Sát Thương Đại Địa Chấn: 350 (Ability power)
[200/350/1000]
Attack Speed
1.00
T-Hex
T-Hex
Nội Tại: Các đòn đánh xả 1 loạt 4 viên đạn.
Kích Hoạt: Nhận 440/652/67120 (Health) Lá Chắn và bắt đầu tiêu hao 33 năng lượng mỗi giây. Mỗi giây khi thi triển, bắn ra một tia laser gây 170/280/2150 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý, giảm đi 35% với mỗi kẻ địch trúng đòn, tối đa 80%. Ngoài ra, phóng 20 (Attack speed) đường đạn chia đều giữa 4 kẻ địch ở gần, mỗi đường đạn gây 34/56/430 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.

Sát Thương Tia Laser: 280 = 265 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[160/265/2000]
Sát Thương Đường Đạn: 56 = 20% / 280
Mana
30 / 100
Nội Tại: Các đòn đánh xả 1 loạt 4 viên đạn.
Kích Hoạt: Nhận 440/652/67120 (Health) Lá Chắn và bắt đầu tiêu hao 25 năng lượng mỗi giây. Mỗi giây khi thi triển, bắn ra một tia laser gây 370/555/2150 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý, giảm đi 70% với mỗi kẻ địch trúng đòn, tối đa 90%. Ngoài ra, phóng 20 (Attack speed) đường đạn chia đều giữa 4 kẻ địch ở gần, mỗi đường đạn gây 37/56/215 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.

Sát Thương Tia Laser: 555 = 540 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[360/540/2000]
Sát Thương Đường Đạn: 56 = 10% / 555
Mana
10 / 80
Zilean
Zilean
Ném ra một quả Bom Hẹn Giờ lên kẻ địch gần nhất chưa có bom. Bom Hẹn Giờ gây 75/115/1000 (Ability power) sát thương phép mỗi giây. Khi mục tiêu hy sinh, chúng phát nổ, gây 150/225/4000 (Ability power) sát thương phép trong bán kính 1 ô và cho Zilean 15 năng lượng.
Nếu một quả Bom Hẹn Giờ đang được đặt trên kẻ địch trong 18/16/1 giây và Zilean còn sống, kẻ địch sẽ ngay lập tức bị hạ gục.

Sát Thương: 115 (Ability power)
[75/115/1000]
Ném ra một quả Bom Hẹn Giờ lên kẻ địch gần nhất chưa có bom. Bom Hẹn Giờ gây 90/135/1000 (Ability power) sát thương phép mỗi giây. Khi mục tiêu hy sinh, chúng phát nổ, gây 150/225/4000 (Ability power) sát thương phép trong bán kính 1 ô và cho Zilean 15 năng lượng.
Nếu một quả Bom Hẹn Giờ đang được đặt trên kẻ địch trong 18/16/1 giây và Zilean còn sống, kẻ địch sẽ ngay lập tức bị hạ gục.

Sát Thương: 135 (Ability power)
[90/135/1000]
Demacia 0
Demacia
Mỗi lần đội của bạn mất 25% Máu tối đa, tướng Demacia sẽ Hiệu Triệu, giảm Năng Lượng tiêu hao đi 10%. Tướng Demacia nhận Giáp và Kháng Phép.
(3) 12 ArmorMagic resist
(5) 35 ArmorMagic resist
(7) 35 ArmorMagic resist. Khi Hiệu Triệu, trừng phạt các kẻ địch một lượng tương đương 5% Máu tối đa của chúng.
(11) 150 ArmorMagic resist. VÌ DEMACIA, CHIẾN ĐẤU!
Mỗi lần đội của bạn mất 25% Máu tối đa, tướng Demacia sẽ Hiệu Triệu, giảm Năng Lượng tiêu hao đi 10%. Tướng Demacia nhận Giáp và Kháng Phép.
(3) 12 ArmorMagic resist
(5) 30 ArmorMagic resist
(7) 30 ArmorMagic resist. Khi Hiệu Triệu, trừng phạt các kẻ địch một lượng tương đương 5% Máu tối đa của chúng.
(11) 150 ArmorMagic resist. VÌ DEMACIA, CHIẾN ĐẤU!
Long Binh 0
Long Binh
Khi Jarvan thi triển, Shyvana nhận 100% lượng Lá Chắn. Khi Shyvana thi triển, Jarvan nhảy vào và gây sát thương phép tương đương 100/120/155/200% Giáp & Kháng Phép của mình trong phạm vi 2 ô.
Khi Jarvan thi triển, Shyvana nhận 100% lượng Lá Chắn. Khi Shyvana thi triển, Jarvan nhảy vào và gây sát thương phép tương đương 100/120/140/175% Giáp & Kháng Phép của mình trong phạm vi 2 ô.
Pháp Sư 0
Pháp Sư
Đội của bạn nhận Sức Mạnh Phép Thuật, tướng Pháp Sư nhận nhiều hơn.
(2) 18% Ability power, 25% Ability power với tướng Pháp Sư
(4) 25% Ability power, 40% Ability power với tướng Pháp Sư
(6) 40% Ability power, 60% Ability power với tướng Pháp Sư
Đội của bạn nhận Sức Mạnh Phép Thuật, tướng Pháp Sư nhận nhiều hơn.
(2) 15% Ability power, 25% Ability power với tướng Pháp Sư
(4) 20% Ability power, 50% Ability power với tướng Pháp Sư
(6) 35% Ability power, 70% Ability power với tướng Pháp Sư
Quỷ Kiếm 0
Quỷ Kiếm
Aatrox nhận thêm Sức Mạnh Công Kích tương đương 150% Hút Máu Toàn Phần của hắn.
Khi bị hạ gục lần đầu, hắn trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và hồi lại đầy Máu trong 2 giây. Sau đó, hắn giảm Năng Lượng tối đa của mình đi 10 và nhận thêm 20% Chống Chịu.
Aatrox nhận thêm Sức Mạnh Công Kích tương đương 200% Hút Máu Toàn Phần của hắn.
Khi bị hạ gục lần đầu, hắn trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và hồi lại đầy Máu trong 2 giây. Sau đó, hắn giảm Năng Lượng tối đa của mình đi 10 và nhận thêm 20% Chống Chịu.
Đao Chớp
Đao Chớp
Đòn đánh cho 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
Lưỡi Hái Darkin
Lưỡi Hái Darkin
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 200% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa.
Lướt - Hồi Chiêu: 1.5 giây
+25%
Attack Damage
+250
Health
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 150% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa.
Lướt - Hồi Chiêu: 1.5 giây
+30%
Attack Damage
+250
Health
Trượng Darkin
Trượng Darkin
+40
Ability Power
+2%
Mana Regen
+35
Ability Power
+3%
Mana Regen
Bảo Hộ Hoàng Gia
Bảo Hộ Hoàng Gia
Nhận 200 Máu. Sau khi xuống dưới 50% Máu tối đa, triệu hồi 1 Bọ Hư Không có 30% Máu tối đa của tướng này.
Tướng khuyên dùng: Cho'Gath và Sứ Giả Khe Nứt
Nhận 200 + 0.10000000149011612% Máu. Sau khi xuống dưới 50% Máu tối đa, triệu hồi một Bọ Hư Không có 30% Máu tối đa của đơn vị này.
Tướng khuyên dùng: Cho'Gath và Sứ Giả Khe Nứt
Arcane Viktor-y
Arcane Viktor-y
Sau 8 giây giao tranh, làm choáng đội địch trong 1.5 giây. Lặp lại hiệu ứng này sau 20 giây giao tranh.
ĐTCL Macao Open, 2024
Sau 8 giây giao tranh, làm choáng đội địch trong 1.5 giây. Lặp lại hiệu ứng này sau 18 giây giao tranh.
ĐTCL Macao Open, 2024
Aura Farming
Aura Farming
Nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao mang 1 trang bị đề xuất. Bạn không thể triển khai tướng này cho tới Vòng 4-5.
Nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao mang 1 trang bị đề xuất. Bạn không thể triển khai tướng này cho tới Vòng 4-2.
Bạn Thân I
Bạn Thân I
Các đồng minh được xếp cặp cách biệt với các đơn vị khác nhận 10% Tốc Độ Đánh và 10 Giáp khi bắt đầu giao tranh.
Các đồng minh được xếp cặp cách biệt với các đơn vị khác nhận 10% Tốc Độ Đánh và 13 Giáp khi bắt đầu giao tranh.
Bạn Thân II
Bạn Thân II
Các đồng minh được xếp cặp cách biệt với các đơn vị khác nhận 15% Tốc Độ Đánh và 18 Giáp khi bắt đầu giao tranh.
Các đồng minh được xếp cặp cách biệt với các đơn vị khác nhận 15% Tốc Độ Đánh và 22 Giáp khi bắt đầu giao tranh.
Chiến Tướng Khải Hoàn
Chiến Tướng Khải Hoàn
Mỗi vòng đấu, đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, cộng dồn tối đa 4 lần.
Mỗi vòng đấu, đội của bạn nhận 6% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng khởi đầu với 1 cộng dồn hiệu ứng này, có thể cộng dồn tối đa 4 lần.
Chế Tạo Tại Chỗ
Chế Tạo Tại Chỗ
Nhận ngay 1 Gói Trang Bị Tạo Tác và sau mỗi 9 vòng giao chiến với người chơi.
Tạo Tác là những trang bị mạnh mẽ hơn với hiệu ứng đặc biệt.
Nhận ngay 1 Gói Trang Bị Tạo Tác và sau mỗi 8 vòng giao chiến với người chơi.
Tạo Tác là những trang bị mạnh mẽ hơn với hiệu ứng đặc biệt.
Chỉ Một Con Đường
Chỉ Một Con Đường
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Ngay lập tức và khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 tướng 1 sao cùng tộc/hệ, có giá bằng với Giai Đoạn hiện tại (tối đa 5) và 7 vàng.
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Ngay lập tức và khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 tướng 1 sao cùng tộc/hệ, có giá bằng với Giai Đoạn hiện tại (tối đa 5) và 4 vàng.
Cầu Hồi Phục II
Cầu Hồi Phục II
Khi một kẻ địch bị hạ gục, tướng đồng minh gần nhất được hồi lại 440 máu.
Khi một kẻ địch bị hạ gục, tướng đồng minh gần nhất được hồi lại 500 máu.
Cổ Ngữ Thế Giới
Cổ Ngữ Thế Giới
Nhận 2 Ấn từ tộc/hệ Khu Vực ngẫu nhiên. Nhận 2 XP mỗi giao tranh người chơi, tăng thành 4 XP nếu đang kích hoạt 4 tộc/hệ Khu Vực trở lên.
Nhận 2 Ấn từ tộc/hệ Khu Vực ngẫu nhiên. Nhận 2 XP mỗi giao tranh người chơi, tăng thành 6 XP nếu đang kích hoạt 4 tộc/hệ Khu Vực trở lên.
Dựa Hơi I
Dựa Hơi I
Các đồng minh bắt đầu giao tranh bên cạnh một đồng minh có trên 1750 Máu nhận 10% Chống Chịu.
Các đồng minh bắt đầu giao tranh bên cạnh một đồng minh có trên 1750 Máu nhận 10% Chống Chịu. Nhận 1 Đai Khổng Lồ.
Giáp Tự Chế II
Giáp Tự Chế II
Các đồng minh không mang trang bị nhận 45 Giáp và Kháng Phép.
Các đồng minh không mang trang bị nhận 50 Giáp và Kháng Phép.
Hình Nhân Hóa
Hình Nhân Hóa
Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và trên hàng dự bị của bạn. Nhận 1 Hình Nhân mang 80% tổng Máu của tất cả các tướng đó. Hình Nhân nhận thêm 1200 Máu mỗi giai đoạn.
Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và trên hàng dự bị của bạn. Nhận 1 Hình Nhân mang 80% tổng Máu của tất cả các tướng đó. Hình Nhân nhận thêm 1500 Máu mỗi giai đoạn. Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao không phải Đỡ Đòn.
Hình Nộm Va Chạm
Hình Nộm Va Chạm
Nhận 2 Hình Nhân. Bắt đầu giao tranh: Hình Nhân sẽ lao thẳng vào giữa đội hình địch và Làm Choáng chúng trong 1.75 giây.
Nhận 2 Hình Nhân. Bắt đầu giao tranh: Hình Nhân sẽ lao thẳng vào giữa đội hình địch và Làm Choáng chúng trong 1.25 giây.
Linh Thú Vào Bếp
Linh Thú Vào Bếp
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Sau 6 vòng đấu, nhận 1 Áo Choàng Chiến Thuật.
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Sau 3 vòng đấu, nhận 1 Áo Choàng Chiến Thuật.
Nguyên Tố Gỗ
Nguyên Tố Gỗ
Nhận 1 Ô Gỗ. Các tướng trên đó nhận 15% Máu tối đa. Sau giao tranh, tướng vĩnh viễn nhận thêm 40 Máu.
Nhận 1 Ô Gỗ. Các tướng trên đó nhận 15% Máu tối đa. Sau giao tranh, tướng vĩnh viễn nhận thêm 55 Máu.
Nguyên Tố Đất
Nguyên Tố Đất
Nhận 1 Ô Đất. Các tướng trên đó nhận 30 Giáp và Kháng Phép. Khi còn 50% Máu, họ Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 1.5 giây.
Nhận 1 Ô Đất. Các tướng trên đó nhận 40 Giáp và Kháng Phép. Khi còn 50% Máu, họ Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 2 giây.
Người Đá Càn Quét
Người Đá Càn Quét
Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và trên hàng dự bị của bạn. Nhận 1 Người Đá mang 60% tổng Máu và 50% tổng Sức Mạnh Công Kích của tất cả các tướng đó. Người Đá nhận thêm 1000 Máu mỗi giai đoạn.
Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và trên hàng dự bị của bạn. Nhận 1 Người Đá mang 60% tổng Máu và 50% tổng Sức Mạnh Công Kích của tất cả các tướng đó. Người Đá nhận thêm 1200 Máu mỗi giai đoạn. Nhận 1 tướng 3 vàng 2 sao không phải Đỡ Đòn.
Phi Vụ Trang Bị
Phi Vụ Trang Bị
Sau 4 giao tranh người chơi, nhận tất cả trang bị thành phần.
0 0
Sau 4 giao tranh người chơi, nhận tất cả trang bị thành phần. Nhận ngay 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
0 0
Sa Mạc Bí Ẩn
Sa Mạc Bí Ẩn
Nhận 6 vàng. Nhận 1 Azir ở Giai Đoạn 3-5. Mỗi lần bạn mở khóa 1 tướng Shurima, nhận 1 trang bị lý tưởng cho họ.
Nhận 10 vàng. Nhận 1 Azir ở Giai Đoạn 3-5. Mỗi lần bạn mở khóa 1 tướng Shurima, nhận 1 trang bị lý tưởng cho họ.
Song Vệ
Song Vệ
Nếu bạn có đúng 2 đồng minh ở hàng đầu, tăng cho họ 50 Giáp và 50 Kháng Phép.
Nếu bạn có đúng 2 đồng minh ở hàng đầu, tăng cho họ 100 Máu cộng thêm, 45 Giáp và 45 Kháng Phép.
Săn Kho Báu
Săn Kho Báu
Nhận 1 rương bị khóa mỗi Giai Đoạn từ bây giờ cho đến Giai Đoạn 6. Mở khóa từng rương khi bạn tiêu 20 vàng cho các lượt đổi trong Cửa Hàng. Những rương này sẽ tồn tại cho đến khi được mở.
Nhận 1 rương bị khóa mỗi Giai Đoạn từ bây giờ cho đến Giai Đoạn 6. Mở khóa từng rương khi bạn tiêu 16 vàng cho các lượt đổi trong Cửa Hàng. Những rương này sẽ tồn tại cho đến khi được mở.
Thép Mạ Vàng
Thép Mạ Vàng
Nhận 3 tướng 5 vàng không phải Đỡ Đòn. Nếu bạn triển khai 1 tướng 5 vàng, các tướng từ 1 đến 4 vàng của bạn nhận được 8% Chống Chịu.
Chung Kết Thế Giới K.O. Đại Chiến Anh Hùng, 2025
Nhận 2 tướng 5 vàng không phải Đỡ Đòn. Nếu bạn triển khai ít nhất 1 tướng 5 vàng, các tướng từ 1 đến 4 vàng của bạn nhận được 8% Chống Chịu.
Tactician's Crown K.O. Đại Chiến Anh Hùng, 2025
Thăng Hoa
Thăng Hoa
Sau 12 giây giao tranh, nhận 45% Khuếch Đại Sát Thương.
Sau 12 giây giao tranh, nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương.
Thăng Tiến Cuối Trận
Thăng Tiến Cuối Trận
Nhận 2 ĐKN khi bắt đầu vòng giao tranh người chơi. Tướng 5 vàng của bạn nhận 12% Máu và 12% Tốc Độ Đánh.
Tactician's Crown Thành Phố Công Nghệ, 2025
Nhận 2 XP khi bắt đầu vòng giao tranh người chơi. Tướng 5 vàng của bạn nhận 12% Máu và 12% Tốc Độ Đánh.
Tactician's Crown Thành Phố Công Nghệ, 2025
Thương Gia Khôn Ngoan
Thương Gia Khôn Ngoan
Trong 4 vòng đi chợ tiếp theo, nhận 1 bản sao thứ hai của tướng được chọn.
Trong 4 vòng đi chợ tiếp theo, nhận 1 bản sao thứ hai của tướng được chọn. Nhận ngay 4 vàng.
Thệ Ước Bảo Hộ
Thệ Ước Bảo Hộ
Nhận 1 Lời Thề Hộ Vệ. Lời Thề Hộ Vệ cho chủ sở hữu thêm 18% Năng Lượng từ mọi nguồn.
Nhận 1 Lời Thề Hộ Vệ. Lời Thề Hộ Vệ cho chủ sở hữu thêm 20% Năng Lượng từ mọi nguồn.
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng II
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng II
Nhận 2 Xin Zhao và 1 Huyết Kiếm. Xin Zhao trở thành Đấu Sĩ Vật Lý. Sau 5 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen.
Khi bắt đầu 3 giai đoạn tiếp theo, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ.
Nhận 1 Xin Zhao và 1 Huyết Kiếm. Xin Zhao trở thành Đấu Sĩ Vật Lý. Sau 5 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen.
Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ.
Tiến Hóa và Tiến Bộ
Tiến Hóa và Tiến Bộ
Với mỗi 5 kẻ địch bị đồng minh Hư Không Đột Biến tham gia hạ gục, nhận 2 XP. Nhận 1 Cho'Gath và 1 Kog'Maw 2 sao. 0
Hư Không mang tới các Đột Biến độc đáo.
Với mỗi 5 tướng bị đồng minh Hư Không Đột Biến tham gia hạ gục, nhận 2 XP. Nhận 1 Cho'Gath và 1 Kog'Maw 2 sao. 0
Hư Không mang tới các Đột Biến độc đáo.
Tập Trung Hỏa Lực
Tập Trung Hỏa Lực
Đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích. Mỗi 5 giây, nhận thêm 5%.
Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Công Kích. Mỗi 5 giây, nhận thêm 5%.
Ván Cờ May Rủi
Ván Cờ May Rủi
Đội của bạn tăng 9 Máu và kích cỡ mỗi lần bạn dùng lượt đổi trong trận này.
Lượt đổi: 0 Máu: 0
Đội của bạn tăng 9 Máu và kích cỡ mỗi lần bạn dùng lượt đổi trong trận này. Nhận 5 vàng.
Lượt đổi: 0 Máu: 0
Ý Chí Vương Miện
Ý Chí Vương Miện
Nhận 1 Gậy Quá Khổ. Đội của bạn nhận 12 Sức Mạnh Phép Thuật và 10 Giáp.
Nhận 1 Gậy Quá Khổ và 1 Giáp Lưới. Đội của bạn nhận 8 Sức Mạnh Phép Thuật và 6 Giáp.
Ý Chỉ Ngọn Giáo
Ý Chỉ Ngọn Giáo
Đội của bạn nhận thêm 12% Sức Mạnh Công Kích và 5 Năng Lượng. Nhận 1 Kiếm B.F.
Đội của bạn nhận thêm 8% Sức Mạnh Công Kích và 5 Năng Lượng. Nhận 1 Kiếm B.F. và 1 Nước Mắt Nữ Thần.
Đo Ni Đóng Giày+
Đo Ni Đóng Giày+
Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị lý tưởng. Nhận ngay 2 Găng Đấu Tập, nhận thêm 1 găng sau 4 giao tranh người chơi.
Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị khuyên dùng. Nhận ngay 2 Găng Đấu Tập, nhận thêm 1 găng sau 4 giao tranh người chơi.
Đội Hình Tối Ưu
Đội Hình Tối Ưu
Nhận 10 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Ở Vòng 4-5 và 6-1, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng.
Giải Vô Địch Thiên Hà, 2020
Nhận 8 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Ở Vòng 4-5 và 6-2, nhận 1 Máy Sao Chép Tướng.
Giải Vô Địch Thiên Hà, 2020
tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.