Set 18 Info
Akali
1gold
Akali
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Phi Đao Song Kích
Mana
0/25
Thích Ứng Attack damage: Phóng một loạt phi đao vào mục tiêu, gây 145/220/380/645 Attack damage + 10/15/25/40 Ability power sát thương vật lý. Nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt, gây thêm 35/52/80/135 Attack damage sát thương.
Thích Ứng Ability power: Nếu Kỹ Năng kết liễu mục tiêu, thi triển thêm lần nữa.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25/40]
Sát Thương: 220 Attack damage + 15 Ability power = 220 Attack damage + 15 Ability power
[145/220/380/645]
Sát Thương Cộng Thêm: 52 Attack damage
[35/52/80/135]
Camille
1gold
Camille
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Đá Quét Phòng Ngự
Mana
0/25
Chém mục tiêu gây 160/240/410/700 Attack damage + 10/15/25/40 Ability power sát thương vật lý và nhận 60/90/200/310 Lá Chắn trong 2 giây.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25/40]
Sát Thương: 240 Attack damage + 15 Ability power = 240 Attack damage + 15 Ability power
[160/240/410/700]
Lá Chắn
[60/90/200/310]
Mầm Non
1gold
Mầm Non
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thợ Săn 0
Thợ Săn
Lá Sắc Lẹm
Mana
0/50
Triệu hồi 5 chiếc lá sắc như dao cạo đồng loạt tấn công vào mục tiêu hiện tại, gây tổng cộng 310/465/700/1200 Attack damage + 30/45/70/115 Ability power sát thương vật lý và áp dụng Vết Thương Sâu 20% và Thiêu Đốt 1% trong 4 giây.
Bùa Đỏ:
Mầm Non nhận
22%
Sức Mạnh Công Kích mỗi lần tung chiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu.

Sát Thương: Ability power
[30/45/70/115]
Sát Thương: 465 Attack damage + 45 Ability power = 465 Attack damage + 45 Ability power
[310/465/700/1200]
Karma
1gold
Karma
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Liên Kết Nghiệp Duyên
Mana
0/40
Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây 280/420/630/1070 Ability power sát thương phép trong 1.5 giây. Rồi giải phóng một luồng sức mạnh xung quanh kẻ đó, gây 120/180/270/460 Ability power sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 Ô và Làm Chậm chúng đi 30% trong 2 giây.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Sát Thương: 420 Ability power
[280/420/630/1070]
Sát Thương Dồn: 180 Ability power
[120/180/270/460]
Kobuko
1gold
Kobuko
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Vũ Điệu Đời Thường
Mana
30/90
Hồi lại 49/88/159/229 Health + 265/315/460/575 Ability power Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây 70/126/226.8/327.6 Health + 70/105/150/0 Ability power sát thương phép.

Hồi Máu: 315 Ability power + 88 Health = 7% Health + 315 Ability power
[265/315/460/575]
Sát Thương: 126 Health + 105 Ability power = 10% Health + 105 Ability power
[70/105/150/0]
Leona
1gold
Leona
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Nện Khiên
Mana
30/90
Nội Tại: Bắt đầu giao tranh với 60/80/100/130 Ability power Giáp và Kháng Phép cộng thêm, giảm dần trong 12 giây.
Kích Hoạt: Đập vào mục tiêu hiện tại, gây 60/108/162/320 Armor sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5 giây.

Chống Chịu Giảm Dần: 80 Ability power
[60/80/100/130]
Sát Thương: 108 Armor
[1.5/2.7/4.05/8]
Ornn
1gold
Ornn
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Thổi Bễ
Mana
40/100
Kích Hoạt: Nhận 400/460/550/640 Ability power Lá Chắn trong 4 giây và gây 200/300/450/765 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi hình nón.
Nhiệm Vụ: Mỗi giao tranh người chơi, Ornn tích trữ sát thương đã chặn thành Sức Mạnh Lò Rèn, nhân đôi ở mốc 3 sao. Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác mỗi khi ông nhận đủ Sức Mạnh Lò Rèn.

Lá Chắn: 460 Ability power
[400/460/550/640]
Sát Thương: 300 Ability power
[200/300/450/765]
Sỏi
1gold
Sỏi
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Tia Laze Lam
Mana
30/70
Bắt đầu tiêu thụ 35% Năng Lượng tối đa mỗi giây và vận sức bắn laser vào mục tiêu. Mỗi giây trong khi thi triển, gây 160/240/360/615 Ability power sát thương phép và giảm Kháng Phép của kẻ địch đi 3.
Bùa Xanh Mòng Két:
Nhận
2
Hồi Năng Lượng với mỗi 4 giây đã vận sức.

Sát Thương: 240 Ability power
[160/240/360/615]
Rakan
1gold
Rakan
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Điệu Vũ Mê Hồn
Mana
35/105
Nhận 270/320/415/490 Ability power Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, ban cho đồng minh đã gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này 90%/100%/130%/160% Ability power Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Lá Chắn: 320 Ability power
[270/320/415/490]
Tốc Độ Đánh: 100% Ability power
[1.9/2/2.3/2.6]
Rek'Sai
1gold
Rek'Sai
Gai Đen 0
Gai Đen
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Nhổ Rễ
Mana
40/100
Nội Tại: Hồi 7/13/23/33 Health + 10/14/20/26 Máu mỗi giây, tăng gấp ba trong 3 giây sau khi tung chiêu.
Kích Hoạt: Lao lên từ mặt đất, Làm Choáng những kẻ địch liền kề trong 1 giây và gây 70/105/160/270 Ability power sát thương phép lên chúng.

Hồi Máu: 13 Health + 14 = 1% + 14
[10/14/20/26]
Sát Thương: 105 Ability power
[70/105/160/270]
Varus
1gold
Varus
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Liên Kích 0
Liên Kích
Mũi Tên Xuyên Phá
Mana
30/120
Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây 415/625/1000/1700 Attack damage + 30/45/70/115 Ability power sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).

Sát Thương: Ability power
[30/45/70/115]
Sát Thương: 625 Attack damage + 45 Ability power = 625 (Attack damage) + 45 (Ability power)
[415/625/1000/1700]
Veigar
1gold
Veigar
Gai Đen 0
Gai Đen
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Vụ Nổ Vũ Trụ
Mana
0/30
Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây 175/265/395/670 Ability power sát thương phép, tăng thành 265/400/595/1015 Ability power nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa.
Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 3% Sức Mạnh Phép Thuật.

Sát Thương: 265 Ability power
[175/265/395/670]
Sát Thương Thấp Máu: 400 Ability power
[265/400/595/1015]
Xayah
1gold
Xayah
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Liên Kích 0
Liên Kích
Bộ Cánh Chết Người
Mana
0/50
Nhận 50% Tốc Độ Đánh trong 5 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lông vũ gây 68/102/155/165 Attack damage sát thương vật lý và giảm Giáp đi 2 Ability power.

Sát Thương: 102 Attack damage
[68/102/155/165]
Giảm Giáp: 2 Ability power
[2/2/2/2]
Yorick
1gold
Yorick
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
Tử Lễ
Mana
50/110
Nội Tại: Khi bị hạ gục, sinh ra 1 Lữ Khách với 200/400/750/1100 + 130/234/421/608 Health Máu tối đa, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công nó.
Kích Hoạt: Hồi lại 280/325/435/545 Ability power Máu và ra đòn lên mục tiêu, gây 150/225/340/575 Attack damage sát thương vật lý.

Máu của Lữ Khách: 400 + 234 Health = 20% Health + 400
[200/400/750/1100]
Sát Thương: 225 Attack damage
[150/225/340/575]
Hồi Máu: 325 Ability power
[280/325/435/545]
Alistar
2gold
Alistar
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Tiếng Gầm Chiến Thắng
Mana
30/90
Gầm thét, hồi lại 76/137/246 Health + 200/260/320 Ability power Máu, loại bỏ hiệu ứng khống chế, và hồi máu cho hai đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất với 80/105/130 Ability power. Sau đó nện vào mục tiêu hiện tại, gây 100/150/225 Ability power sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.

Hồi Máu: 260 Ability power + 137 Health = 8% Health + 260 Ability power
[200/260/320]
Hồi Máu Cho Đồng Minh: 105 Ability power
[80/105/130]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/225]
Caitlyn
2gold
Caitlyn
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thợ Săn 0
Thợ Săn
Thiện Xạ
Mana
0/3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ ba được thay thế bằng phát bắn Thiện Xạ gây 190/285/470 Attack damage + 20/30/45 Ability power sát thương vật lý.

Sát Thương: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương: 285 Attack damage + 30 Ability power = 285 Attack damage + 30 Ability power
[190/285/470]
Elise
2gold
Elise
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Nữ Hoàng Nhền Nhện
Mana
20/70
Hóa thành nhện và nhận 375/475/725 Máu tối đa. Đòn đánh trong dạng nhện gây 35/50/80 Ability power sát thương phép cộng thêm và hồi 55/90/170 Ability power máu. Các lần tung chiêu tiếp theo nhận 175% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Máu Dạng Nhện
[375/475/725]
Sát Thương: 50 Ability power
[35/50/80]
Hồi Máu: 90 Ability power
[55/90/170]
Cóc Thành Tinh Gromp
2gold
Cóc Thành Tinh Gromp
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Bong Bóng Ợ Hơi
Mana
0/45
Thích Ứng Ability power: Phun ra một bong bóng độc hại về phía mục tiêu hiện tại, phát nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên, gây 225/340/535 Ability power sát thương phép. Kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh vụ nổ chịu 160/240/360 Ability power sát thương phép trong 3 giây.
Thích Ứng Attack damage: Làm chậm mạnh mục tiêu.
Bùa Tím:
Mỗi 5 giây, Cóc Thành Tinh Gromp nhận
30%
Sức Mạnh Phép Thuật.

Sát Thương: 340 Ability power
[225/340/535]
Sát Thương Diện Rộng: 240 Ability power
[160/240/360]
Kayle
2gold
Kayle
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Liên Kích 0
Liên Kích
Phán Quyết Mặt Trời
Nội Tại: Kayle thăng hoa dựa trên cấp sao của mình, cho cô các hiệu ứng thưởng cộng dồn.
Thăng Hoa 1: Đòn đánh gây 62/92/105 Ability power sát thương phép cộng thêm.
Thăng Hoa 2: Đòn đánh gây Cào Xé 20% lên kẻ địch trong 2 giây.
Thăng Hoa 3: Đòn đánh phóng ra sóng năng lượng, gây 35 Ability power sát thương phép lên tất cả các đơn vị khác trúng đòn.
Thăng Hoa 4: Nhận tầm đánh vô hạn. Mỗi đợt sóng thứ 3 sẽ lớn hơn nhiều.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép

Sát Thương: 92 Ability power
[62/92/105]
Sát Thương Phụ: 35 Ability power
[35/35/35]
LeBlanc
2gold
LeBlanc
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Ảo Ảnh
Mana
0/40
Nội Tại: Sau giao tranh người chơi, LeBlanc mạnh nhất của bạn có 10%/15%/40% cơ hội tạo ra 1 bản sao của 1 đồng minh trên bàn của bạn, tăng thêm 4% cho mỗi lần tham gia hạ gục.
Kích Hoạt: Phóng 1 ảo ảnh vào mục tiêu hiện tại, gây 260/390/615 Ability power sát thương phép và 100/150/230 Ability power sát thương lên những kẻ địch liền kề.

Tỉ Lệ Sao Chép: 15%
[0.1/0.15/0.4]
Sát Thương: 390 Ability power
[260/390/615]
Sát Thương Phụ: 150 Ability power
[100/150/230]
Sói Hắc Ám
2gold
Sói Hắc Ám
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Vuốt Xé
Mana
0/40
Nhảy đến kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi 3 Ô và gây 100/150/225 Attack damage + 20/30/45 Ability power sát thương vật lý. 2 đòn đánh tiếp theo được tăng 175% Tốc Độ Đánh và gây 60/90/135 Attack damage sát thương vật lý cộng thêm.
Bùa Xám:
Nhận Chuẩn Xác và
25%
Tỉ Lệ Chí Mạng, tăng lên tối đa 75% dựa trên Máu đã mất.

Sát Thương: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương: 150 Attack damage + 30 Ability power = 150 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[100/150/225]
Sát Thương Cường Hóa: 90 Attack damage
[60/90/135]
Cua Kỳ Cục
2gold
Cua Kỳ Cục
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Bạn Hiểu Mà Đúng Không?
Mana
40/100
Nội Tại: Đòn đánh được thay thế bằng một điệu nhảy gây 50/75/112.5 Attack damage sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch liền kề.
Kích Hoạt: Chui xuống đất, nhận 15% Chống Chịu trong 3 giây và hồi 325/400/675 Ability power Máu trong suốt thời gian này.
Bùa Xanh Lá:
Khi đồng minh xuống dưới 50% Máu, họ hồi lại
15%
Máu tối đa.

Sát Thương: 75 Attack damage
[50/75/112.5]
Hồi Máu: 400 Ability power
[325/400/675]
Sejuani
2gold
Sejuani
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Mặt Trời Thịnh Nộ
Mana
40/100
Nhận 90/162/291.6 Health + 225/250/275 Ability power Lá Chắn trong 4 giây Sau đó, quét theo hình nón gây 90/135/205 Ability power sát thương phép và tấn công theo một đường thẳng, gây 120/180/270 Ability power sát thương phép lên những kẻ địch trúng chiêu.

Lá Chắn: 250 Ability power + 162 Health = 10% Health + 250 Ability power
[225/250/275]
Sát Thương Hình Nón: 135 Ability power
[90/135/205]
Sát Thương Đường Thẳng: 180 Ability power
[120/180/270]
Shen
2gold
Shen
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Lá Chắn Kiếm Khí
Mana
30/90
Trao 350/430/550 Ability power Lá Chắn cho Shen và 200/275/375 Ability power Lá Chắn cho 1 đồng minh đã chịu sát thương gần đó trong 4 giây. 3 đòn đánh tiếp theo của cả hai được tăng 40% Tốc Độ Đánh và gây 35/55/80 Ability power sát thương phép cộng thêm.

Lá Chắn Cho Bản Thân: 430 Ability power
[350/430/550]
Lá Chắn Đồng Minh: 275 Ability power
[200/275/375]
Sát Thương: 55 Ability power
[35/55/80]
Teemo
2gold
Teemo
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Nấm Nhỏ Nấm To
Mana
0/50
Ném 2 cụm nấm gây 60/90/135 Ability power sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất. Sau đó ném 1 cây nấm khổng lồ gây 135/200/310 Ability power sát thương phép lên mục tiêu.
Mỗi lần thi triển có 10%/12%/15% cơ hội tìm thêm một cây nấm có thể thu thập để nhận hiệu ứng thưởng.
Đỏ: 1 Lượt Đổi (Nấm Đỏ Đã Nhận: <tftattribute attributeID="TFTSpellAttributes.Stack" style="Rules"/>)
Xanh Lá: 1 Máu Linh Thú (Nấm Xanh Lá Đã Nhận: <tftattribute style="rules" attributeID="TFTCalculationAttributes.GenericCalc1"/>)
Vàng: 2 XP (Nấm Vàng Đã Nhận: <tftattribute style="rules" attributeID="TFTCalculationAttributes.GenericCalc2"/>)

Sát Thương: 90 Ability power
[60/90/135]
Sát Thương Khổng Lồ: 200 Ability power
[135/200/310]
Tỉ Lệ Mọc Nấm
[0.1/0.12/0.15]
Warwick
2gold
Warwick
Gai Đen 0
Gai Đen
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Cắn Xé
Mana
0/40
Cắn mục tiêu hiện tại, gây 215/325/500 Attack damage sát thương vật lý và hồi máu bằng 20% Ability power lượng sát thương gây ra. Nhận 20% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 325 Attack damage
[215/325/500]
Hồi Máu: 20% Ability power
[0.2/0.2/0.2]
Yunara
2gold
Yunara
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Kết Linh Thành Châu
Mana
0/35
Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây 160/240/370 Attack damage + 10/15/25 Ability power sát thương vật lý và tách ra, gây 56/84/129.5 Attack damage + 3.5/5.25/8.75 Ability power sát thương vật lý lên 2 kẻ địch ở gần.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25]
Sát Thương: 240 Attack damage + 15 Ability power = 240 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[160/240/370]
Sát Thương Phụ: 84 Attack damage + 5.25 Ability power = 35% of 240 Attack damage + 15 Ability power
[0.35/0.35/0.35]
Azir
3gold
Azir
Gai Đen 0
Gai Đen
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
Trỗi Dậy!
Mana
0/35
Nhận 150% Tốc Độ Đánh và triệu hồi 2 lính cát trong 6 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lệnh chỉ huy mỗi lính cát gây 43/65/103 Ability power sát thương phép mỗi đòn đánh.

Sát Thương: 65 Ability power
[43/65/103]
Cassiopeia
3gold
Cassiopeia
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Vụ Nổ Độc Hại
Mana
0/30
Hạ độc mục tiêu và kẻ địch gần nhất chưa trúng độc, gây 400/600/950 Ability power sát thương phép trong 15 giây. Độc có thể cộng dồn.

Sát Thương: 600 Ability power
[400/600/950]
Diana
3gold
Diana
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Lá Chắn Nhợt Nhạt
Mana
0/40
Nhận 150/275/500 lá chắn trong 2 giây và phóng ra 6 cầu ánh trăng tỏa ra kẻ địch trong phạm vi 2 ô, mỗi quả cầu gây 75/115/180 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 115 Ability power
[75/115/180]
Lá Chắn: 275
[150/275/500]
Fiddlesticks
3gold
Fiddlesticks
Thực Vật 0
Thực Vật
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Thu Hoạch
Mana
30/90
Giảm Kháng Phép của 3 kẻ địch gần nhất đi 10. Sau đó hút sinh lực từ chúng trong 2 giây, hồi phục 410/485/850 Ability power Máu và gây 70/105/170 Ability power sát thương phép lên mỗi mục tiêu trong suốt thời gian hiệu lực.

Hồi Máu: 485 Ability power
[410/485/850]
Sát Thương: 105 Ability power
[70/105/170]
Hecarim
3gold
Hecarim
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Nhiếp Hồn Trận
Mana
30/110
Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 3 giây và hồi lại 375/475/685 Ability power Máu trong thời gian hiệu lực. Phóng các bóng ma kị sĩ về phía 3 kẻ địch gần nhất, gây 80/120/195 Ability power sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.5/1.75 giây.

Hồi Máu: 475 Ability power
[375/475/685]
Sát Thương: 120 Ability power
[80/120/195]
Thời Gian Choáng
[1.5/1.5/1.75]
Kha'Zix
3gold
Kha'Zix
Khắc Tinh 0
Khắc Tinh
Nếm Mùi Sợ Hãi
Mana
0/25
Nhảy tới kẻ địch ở xa nhất trong phạm vi 3 Ô, gây 285/400/580 Ability power sát thương phép. Nếu kẻ địch không có đồng minh liền kề, thay vào đó, gây 310/445/660 Ability power sát thương phép và nhận 10 năng lượng.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}

Sát Thương: 400 Ability power
[285/400/580]
Sát Thương Cô Lập: 445 Ability power
[310/445/660]
Kog'Maw
3gold
Kog'Maw
Ăn Mòn 0
Ăn Mòn
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Đạn Pháo Oanh Tạc
Mana
15/55
Thích Ứng Attack damage: Phóng axit vào mục tiêu và kẻ địch gần nhất còn lại, gây 145/220/375 Attack damage + 20/30/50 Ability power sát thương vật lý. Kẻ địch dưới 50% Máu tối đa sẽ nhận 203/308/525 Attack damage + 28/42/70 Ability power sát thương vật lý.
Thích ỨngAbility power: Gây sát thương theo thời gian lên kẻ địch.

Sát Thương: Ability power
[20/30/50]
Sát Thương: 220 Attack damage + 30 Ability power = 220 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[145/220/375]
Sát Thương Thấp Máu: 308 Attack damage + 42 Ability power = 140% của 220 Attack damage + 30 Ability power
[1.4/1.4/1.4]
Quái Đá Krug
3gold
Quái Đá Krug
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Sức Mạnh Của Đá
Mana
80/135
Nội Tại: Khi hy sinh, tách thành 2 Quái Đá Nhỏ với 50/100/180 + 132/238/428 Health Máu, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công chúng.
Kích Hoạt: Nhận 175/225/325 Ability power Máu tối đa, sau đó lăn vào mục tiêu, gây 135/200/335 Attack damage + 88/158.4/285.12 Health sát thương.
Bùa Đá Phiến:
Khi hy sinh, Quái Đá và Quái Đá Nhỏ tạo Lá Chắn cho đồng minh bằng 8% Máu tối đa.

Máu Quái Đá Nhỏ: 100 + 238 Health = 12% Health + 100
[50/100/180]
Máu Cộng Thêm: 225 Ability power
[175/225/325]
Sát Thương: 200 Attack damage + 158.4 Health = 8% Health + 200 (Attack damage)
[135/200/335]
Master Yi
3gold
Master Yi
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Võ Thuật Wuju
Mana
0/3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ 3 là một cú Chém Đôi. Khi tham gia hạ gục, tăng mạnh tốc độ di chuyển trong thời gian ngắn.
Thích Ứng Attack damage: Cú Chém Đôi cho 12% + 3% Ability power Tốc Độ Đánh cộng dồn.
Thích Ứng Ability power: Cú Chém Đôi gây sát thương cộng thêm và hồi máu.

Tốc Độ Đánh: 12% + 3% Ability power = 12% + 3% (Ability power)
[0.03/0.03/0.03]
Rammus
3gold
Rammus
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Thế Thủ
Mana
30/80
Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong 4 giây, nhận 350/450/550 Ability power Lá Chắn cùng 60 Giáp và Kháng Phép.
Khi Lá Chắn vỡ, gây 25/37.5/60 Armor + 25/37.5/60 Magic resist sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Lá Chắn: 450 Ability power
[350/450/550]
Sát Thương: 37.5 Armor + 37.5 Magic resist = 75% Armor + 75% Magic resist
[0.5/0.75/1.2]
Chim Mẹ
3gold
Chim Mẹ
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
Liên Kích 0
Liên Kích
Gia Đình Chim Biến Dị
Mana
20/60
Triệu hồi 4 Chim Non không thể bị chọn làm mục tiêu gần đó trong 5 Ability power giây. Mỗi khi Chim Mẹ tấn công, Chim Non cũng tấn công mục tiêu đó, gây 22/33/48 Attack damage sát thương vật lý.
Bùa Cam:
Gây sát thương vật lý sẽ giảm Giáp của kẻ địch đi
2
.

Thời gian tác dụng: 5 Ability power
[5/5/5]
Sát Thương: 33 Attack damage
[22/33/48]
Rengar
3gold
Rengar
Khắc Tinh 0
Khắc Tinh
Tàn Ác
Mana
10/50
Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi 3 ô và đâm nạn nhân, gây 255/385/615 Attack damage sát thương vật lý. Sau đó hồi 60/90/150 Ability power máu, tăng lên tối đa thành 120/180/300 Ability power dựa trên lượng Máu đã mất của kẻ địch.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}

Sát Thương: 385 Attack damage
[255/385/615]
Hồi Máu Tối Thiểu: 90 Ability power
[60/90/150]
Hồi Máu Tối Đa: 180 Ability power
[120/180/300]
Tristana
3gold
Tristana
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thợ Săn 0
Thợ Săn
Bọc Thuốc Nổ
Mana
0/60
Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong 4 giây. Khi kích hoạt, nhận tầm đánh vô hạn và 40% + 20% Ability power Tốc Độ Đánh. Sau khi hết thời gian, bọc thuốc súng phát nổ và chia sát thương lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô, gây 160/240/385 Attack damage sát thương vật lý + 10/15/25 Attack damage cho mỗi đòn đánh trong lúc thi triển.
Nếu kẻ địch đang dính bọc thuốc súng bị hạ gục, bọc thuốc súng sẽ gắn lên mục tiêu mới của Tristana.

Tốc Độ Đánh: 40% + 20% Ability power = 40% + 20% (Ability power)
[0.2/0.2/0.2]
Sát Thương: 240 Attack damage
[160/240/385]
Sát Thương Cộng Thêm Mỗi Đòn Đánh: 15 Attack damage
[10/15/25]
Vi
3gold
Vi
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Nắm Đấm Cuồng Nộ
Mana
0/60
Nội Tại: Khi tung đòn đánh, hồi lại 22/40/71 Health Máu.
Kích Hoạt: Phát ra một tiếng gầm nguyên thủy, hồi lại 200/265/360 Ability power Máu. Sau đó nhận 85%/100%/125% Tốc Độ Đánh, 15% Chống Chịu, và trở nên Không Thể Cản Phá trong 3 giây.

Hồi Máu Nội Tại: 40 Health
[0.02/0.02/0.02]
Hồi Máu: 265 Ability power
[200/265/360]
Tốc Độ Đánh
[1.85/2/2.25]
Ahri
4gold
Ahri
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Quả Cầu Linh Hồn
Mana
20/100
Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi 4 ô có nhiều kẻ địch xung quanh nhất. Quả cầu gây 455/685/3500 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 3 ô, giảm đi 21% mỗi ô cách xa tâm chấn.

Sát Thương: 685 Ability power
[455/685/3500]
Amumu
4gold
Amumu
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Giận Dữ
Mana
30/125
Nội tại: Mỗi giây, hồi phục 20/25/100 Ability power + 33/59/168 Health Máu và gây 12/18/150 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô.Kích hoạt: Gây 100/150/2000 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1/1/6 giây, tăng lên 1/1/6 + 0.5/0.5/3 giây nếu mục tiêu đang Bỏng.Bỏng: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.

Hồi Máu: 25 Ability power + 59 Health = 2.5% Health + 25 Ability power
[20/25/100]
Sát Thương Nội Tại: 18 Ability power
[12/18/150]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/2000]
Thời Gian Choáng
[1/1/6]
Người Đá
4gold
Người Đá
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Sóng Xung Kích Lam
Mana
60/150
Nhận 350/450/2000 Ability power + 130/234/421.2 Health Lá Chắn trong 4 giây Dậm xuống mặt đất, tạo ra một vết nứt hướng về phía có nhiều kẻ địch nhất. Kẻ địch trúng chiêu sẽ bị hất tung trong chốc lát, chịu 100/150/3500 Ability power sát thương phép và bị Phá Năng Lượng 10.
Bùa Xanh:
Mỗi khi Người Đá tung chiêu, đồng minh nhận được
2
Hồi Năng Lượng.
Phá Năng Lượng: Tăng tiêu hao Năng Lượng của lần dùng Kỹ Năng tiếp theo.

Lá Chắn: 450 Ability power + 234 Health = 10% Health + 450 Ability power
[350/450/2000]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/3500]
Aphelios
4gold
Aphelios
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Liên Kích 0
Liên Kích
Xung Kích Ánh Trăng
Mana
20/70
Trang bị Súng Huyết Tinh và quét mục tiêu 5 Attack speed lần trong 2 giây, mỗi lần gây 70/105/850 Attack damage sát thương vật lý.
Sau khi đợt tấn công kết thúc, bắn ra một luồng năng lượng gây 450/675/5000 Attack damage + 40/60/225 Ability power sát thương vật lý, chia đều cho tất cả kẻ địch trong bán kính 2 Ô.

Lượt vuốt: 5 = 5 + 1 cho mỗi 20% thưởng Attack speed
[5/5/5]
Sát Thương Quét: 105 Attack damage
[70/105/850]
Sát Thương Nổ: Ability power
[40/60/225]
Sát Thương Nổ: 675 Attack damage + 60 Ability power = 675 Attack damage + 60 Ability power
[450/675/5000]
Bụi Gai Đỏ
4gold
Bụi Gai Đỏ
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Cuồng Nộ Rực Đỏ
Mana
0/40
Nội Tại: Khi mục tiêu bị hạ gục, nhảy tới mục tiêu tiếp theo, gây 155/235/1000 Attack damage sát thương vật lý.
Kích Hoạt: Nhận thêm 80%/80%/300% Sức Mạnh Công Kích trong 8 giây. Trong thời gian này, bỏ qua 30%/30%/70% Ability power + 15% Giáp.
Bùa Đỏ:
Đòn Đánh gây <row>Thiêu Đốt
1%</row>
lên kẻ địch và hồi
4%
Máu tối đa cho Bụi Gai Đỏ.

Sát Thương Nhảy: 235 Attack damage
[155/235/1000]
Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 80%
[0.8/0.8/3]
Bỏ Qua Giáp: 30% Ability power + 15% = 15% + 30% (Ability power)
[0.3/0.3/0.7]
Ezreal
4gold
Ezreal
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Loạn Chiến Rừng Thẳm
Mana
0/30
Dịch chuyển tránh xa mục tiêu hiện tại, gây 250/375/1200 Attack damage sát thương vật lý lên nạn nhân và nhận 30%/30%/100% Ability power Tốc Độ Đánh.
Mỗi lần thi triển thứ 4 sẽ tiêu hao Tốc Độ Đánh nhận được từ Thịnh Nộ Thiên Nhiên và bắn ra một luồng năng lượng xuyên qua khu vực đông kẻ địch nhất, gây 385/580/2500 Attack damage sát thương vật lý, giảm đi 25% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua (tối thiểu 50%).

Sát Thương: 375 Attack damage
[250/375/1200]
Tốc Độ Đánh: 30% Ability power
[0.3/0.3/1]
Sát Thương Cường Hóa: 580 Attack damage
[385/580/2500]
Lillia
4gold
Lillia
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Khúc Ru Rừng Thẳm
Mana
40/140
Hồi lại 325/475/800 Ability power Máu và phóng 4 cánh bướm về phía kẻ địch gần đó. Kẻ địch trúng chiêu chịu 90/135/2000 Ability power sát thương phép và bị Ngủ trong 1.5/1.75/8 giây. Nếu kẻ địch nhận 1000 sát thương, chúng sẽ tỉnh dậy và chịu thêm 10% sát thương phép theo Máu tối đa.

Hồi Máu: 475 Ability power
[325/475/800]
Sát Thương: 135 Ability power
[90/135/2000]
Thời Gian Ngủ
[1.5/1.75/8]
Malphite
4gold
Malphite
Gai Đen 0
Gai Đen
Cự Thạch 0
Cự Thạch
Vỏ Cây Hóa Đá
Mana
30/80
Nhận 700/850/2000 Ability power Lá Chắn trong 4 giây và trở nên hóa đá. Khi lá chắn vỡ, giải phóng một làn sóng năng lượng hắc ám, gây 40/60/2000 Ability power + 21/31.5/699.3 Armor + 21/31.5/699.3 Magic resist sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 2/2/3 ô.

Lá Chắn: 850 Ability power
[700/850/2000]
Sát Thương: Ability power
[40/60/2000]
Sát Thương: = Armor + Magic resist
[0.3/0.45/9.99]
Morgana
4gold
Morgana
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Lời Nguyền Tàn Úa
Mana
0/65
Nội tại: Nhận 25% Hút Máu Toàn Phần.
Kích hoạt: Bắn một luồng hắc ám vào 3 kẻ địch gần đó, gây 60/90/500 Ability power sát thương phép và nguyền rủa chúng trong 4 giây. Sau đó, tạo ra một 2 vùng ép góc Ô héo mòn trong cùng khoảng thời gian, gây 33/50/500 Ability power sát thương phép mỗi giây. Kẻ địch bị Nguyền Rủa chịu thêm 22/33/240 Ability power sát thương cho mỗi lần bị nguyền.

Sát Thương Khởi Đầu: 90 Ability power
[60/90/500]
Sát Thương Khu Vực: 50 Ability power
[33/50/500]
Sát Thương Nguyền Rủa Cộng Thêm: 33 Ability power
[22/33/240]
Nidalee
4gold
Nidalee
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Phóng Lao
Mana
0/45
Thích Ứng Ability power: Nhận 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng phóng lao, gây 170/255/2000 Ability power sát thương phép. Đòn đánh thứ 3 sẽ nhắm vào kẻ địch xa nhất, có ít trang bị nhất và gây 300/450/3000 Ability power sát thương phép.
Thích Ứng Attack damage: Biến hình thành một Sát Thủ dạng báo Cận Chiến để tấn công kẻ địch.

Sát Thương: 255 Ability power
[170/255/2000]
Sát Thương Cuối Cùng: (450 Ability power)
[300/450/3000]
Sett
4gold
Sett
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Cuồng Thú Quyền
Mana
60/135
Nội Tại: Khi xuống dưới 40% Máu tối đa lần đầu tiên mỗi giao tranh, nhận 100 năng lượng.
Kích Hoạt: Vung một cú đấm lớn, nhanh chóng hồi lại 144/259/467 Health + 225/275/2000 Ability power trước khi gây 72/129.6/233.28 Health + 150/225/5000 Attack damage sát thương vật lý theo hình nón rộng.

Hồi Máu: 259 Health + 275 Ability power = 12% Health + 275 Ability power
[225/275/2000]
Sát Thương: 225 Attack damage + 129.6 Health = 6%Health + 225 Attack damage
[150/225/5000]
Sivir
4gold
Sivir
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thợ Săn 0
Thợ Săn
Gươm Boomerang
Mana
0/40
Ném một phi tiêu chữ thập lớn gây 190/285/1050 Attack damage + 15/20/100 Ability power sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại và nảy 8 lần giữa các kẻ địch lân cận, gây 38/57/420 Attack damage + 3/4/40 Ability power sát thương vật lý mỗi lần nảy. Khi kỹ năng này hạ gục một kẻ địch, nảy thêm 3/3/6 lần nữa.

Sát Thương: Ability power
[15/20/100]
Sát Thương: 285 Attack damage + 20 Ability power = 285 (Attack damage) + 20 (Ability power)
[190/285/1050]
Sát Thương Nảy: 57 Attack damage + 4 Ability power = 20% của 285 Attack damage + 20 Ability power
[0.2/0.2/0.4]
Soraka
4gold
Soraka
Thực Vật 0
Thực Vật
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Vẫn Tinh
Mana
0/30
Gọi xuống 1 tinh tú vào mục tiêu hiện tại, gây 225/335/1000 Ability power sát thương phép. Nếu một tinh tú trước đó đã rơi trúng mục tiêu, gọi xuống thêm 3 tinh tú, mỗi tinh tú gây 100/150/1000 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 335 Ability power
[225/335/1000]
Sát Thương Phụ: 150 Ability power
[100/150/1000]
Zyra
4gold
Zyra
Vườn Gai 0
Vườn Gai
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
Sum Sê
Mana
0/45
Triệu hồi 2/2/4 cái cây quanh chiến trường để tấn công kẻ địch gần nhất 10 lần. Mỗi đòn đánh gây 35/53/225 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 53 Ability power
[35/53/225]
Alune
5gold
Alune
Hòa Hợp 0
Hòa Hợp
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Thuật Sư 0
Thuật Sư
Trăng Mờ
Mana
0/35
Gọi 9 mảnh trăng rơi xuống, chia đều cho 3 kẻ địch gần nhất, gây 55/83/500 Ability power sát thương phép với mỗi mục tiêu.
Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây 2350/3600/7500 Ability power sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch.

Sát Thương: 83 Ability power
[55/83/500]
Sát Thương Trăng Tròn: 3600 Ability power
[2350/3600/7500]
Ashe
5gold
Ashe
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thợ Săn 0
Thợ Săn
Khe Nứt Tâm Linh
Mana
20/80
Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 465/700/1000 Attack damage sát thương vật lý, giảm đi 80%/80%/40% với mỗi kẻ địch trúng phải (tối thiểu 20%).
Mũi tên để lại một vệt dài trong 4/4/20 giây, gây 5/8/200 Attack damage + 2/3/20 Ability power + 2%/3%/10% sát thương vật lý mỗi giây theo Máu tối đa lên các kẻ địch trong phạm vi, đồng thời Làm Chậm chúng đi 20%.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Sát Thương: 700 Attack damage
[465/700/1000]
Sát Thương Khe Nứt: Ability power
[2/3/20]
Sát Thương Cố Định Khe Nứt: 8 Attack damage + 3 Ability power = 8 (Attack damage) + 3 (Ability power)
[5/8/200]
Sát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt
[0.02/0.03/0.1]
Draven
5gold
Draven
Săn Thưởng 0
Săn Thưởng
Lốc Xoáy Tử Vong
Mana
0/110
Nội Tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây 140/210/3000 Attack damage sát thương vật lý trong vòng 12 giây. Mỗi đòn đánh có 12% Ability power cơ hội gây 50%/50%/900% sát thương vật lý cộng thêm và áp dụng 2 cộng dồn chảy máu.
Kích Hoạt: Ném 2 chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch bị chảy máu nhiều nhất. Gây 100/150/400 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây 30/45/100 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu.

Sát Thương Chảy Máu: 210 Attack damage
[140/210/3000]
Sát Thương Rìu Ném Ra: 150 Attack damage
[100/150/400]
Sát Thương Rìu Thu Về: 45 Attack damage
[30/45/100]
Rồng Ngàn Tuổi
5gold
Rồng Ngàn Tuổi
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Bá Chủ 0
Bá Chủ
Sức Nóng Vô Song
Mana
20/60
Nội Tại: Đòn đánh gây 75%/75%/100% sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu.
Kích Hoạt: Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận 15%/15%/100% Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây. Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng 2%/2%/20% Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này.
Hơi Thở Của Rồng: Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây 285/435/7000 Attack damage + 20/30/200 Ability power sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây.
Bùa Rồng Ngàn Tuổi:
Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.

Sát Thương: Ability power
[20/30/200]
Sát Thương: 435 Attack damage + 30 Ability power = 435 Attack damage + 30 Ability power
[285/435/7000]
Gnar
5gold
Gnar
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đột Biến Gien
Mana
0/70
Nội Tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5/5/20 Nộ mỗi đòn đánh.
Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây 100/150/2000 Attack damage sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 15/20/250 Ability power, và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm 400/600/15000 Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng.
Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 Attack damage sát thương vật lý lên chúng và 135/205/4500 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, thay vào đó ném chúng khỏi sàn đấu.

Sát Thương Nhảy: 150 Attack damage
[100/150/2000]
Giảm Chống Chịu: 20 Ability power
[15/20/250]
Máu Khi Biến Hình: 600
[400/600/15000]
Sát Thương: 570 Attack damage
[380/570/9000]
Sát Thương Phụ: 205 Attack damage
[135/205/4500]
Ivern
5gold
Ivern
Thụ Thần 0
Thụ Thần
Hạt Hư Hỏng
Mana
50/80
Nội Tại: Lá chắn từ Kỹ Năng này có thể chí mạng với Chuẩn Xác.
Kích hoạt: Ban cho 2/2/10 đồng minh 185/350/3000 Ability power Damage Amplification Lá Chắn và 10%/15%/100% Khuếch Đại Sát Thương trong 6 giây. Sau đó gây 155/235/2000 Ability power sát thương phép lên kẻ địch liền kề chúng. Sau khi thi triển 6 lần, cũng sẽ cho mục tiêu 100% Tốc Độ Đánh cộng dồn.

Giá Trị Lá Chắn: 350 Ability power Damage Amplification
[185/350/3000]
Khuếch Đại Sát Thương:
[0.1/0.15/1]
Sát Thương: 235 Ability power
[155/235/2000]
Kennen
5gold
Kennen
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Bão Lửa
Mana
0/40
Tích tụ sức mạnh, nhận 15% Sức Mạnh Phép Thuật cho mỗi kẻ địch bị Thiêu Đốt. Sau đó, nhận 250/350/3000 Ability power Lá Chắn trong 2.5 giây và lao qua một nhóm kẻ địch gần đó, gây 80/120/1500 Ability power sát thương phép lên mỗi kẻ địch.
Sau khi lao tới, giải phóng một cơn bão lửa có phạm vi 2 Ô, gây tổng cộng 475/715/5000 Ability power sát thương phép, chia đều cho tất cả kẻ địch trúng phải trong vòng 2 giây.

Lá Chắn: 350 Ability power
[250/350/3000]
Sát Thương: 120 Ability power
[80/120/1500]
Sát Thương Bão Lửa: 715 Ability power
[475/715/5000]
Lux Tiên Linh
5gold
Lux Tiên Linh
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%40% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Tiên Linh: Hồi máu cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất tương đương 18% sát thương kỹ năng đã gây ra.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Tiên Hắc Ám
5gold
Lux Tiên Hắc Ám
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Tiên Hắc Ám: Giảm Giáp và Kháng Phép của các mục tiêu trúng chiêu đi 8 cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Mặt Trời
5gold
Lux Mặt Trời
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Mặt Trời: Gây 12% sát thương cộng thêm với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Nguyên Sinh
5gold
Lux Nguyên Sinh
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Nguyên Sinh: Nhận 60% Tốc Độ Đánh trong 6 giây sau khi thi triển.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Gai Đen
5gold
Lux Gai Đen
Gai Đen 0
Gai Đen
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Gai Đen: Làm choáng mục tiêu trúng đòn trong 1 giây.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Hoa Linh
5gold
Lux Hoa Linh
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Hoa Linh: Mục tiêu đầu tiên trúng đòn nhận 10% sát thương cộng thêm.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Hỏa Ngục
5gold
Lux Hỏa Ngục
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Hỏa Ngục: Hồi lại 10 năng lượng mỗi lần tham gia hạ gục.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Thần Rừng
5gold
Lux Thần Rừng
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Thần Rừng: Khi thi triển sẽ tăng cho tất cả các đồng minh thêm 2.5% Máu tối đa cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Lux Mặt Trăng
5gold
Lux Mặt Trăng
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Mặt Trăng: Gây Suy Yếu 8% lên kẻ địch trong 4 giây.
Suy Yếu: Tăng sát thương gánh chịu

Sát Thương: 565 Ability power
[375/565/6500]
Maokai
5gold
Maokai
Cổ Thụ 0
Cổ Thụ
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Gieo Hạt Giống
Mana
30/90
Nội Tại: Sau mỗi 650/650/300 sát thương chặn được, 1 chồi non nhảy về phía 1 kẻ địch lân cận và gây 80.5/144.9/2794.5 Health sát thương phép. Khi bị hạ gục, 3/5/10 chồi non sẽ nhảy ra.
Kích Hoạt: Gây 69/124.2/3726 Health sát thương phép lên mục tiêu và hồi lại 330/400/2000 Ability power + 10%/10%/100% Máu đã mất.

Sát Thương Chồi Non: 144.9 Health
[0.07/0.07/0.75]
Chồi Non Khi Chết
[3/5/10]
Sát Thương Kích Hoạt: 124.2 Health
[0.06/0.06/1]
Hồi Máu: 400 Ability power
[330/400/2000]
Taric
5gold
Taric
Lục Bảo 0
Lục Bảo
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Lục Bảo Huy Hoàng
Mana
0/65
Nội Tại: Lần đầu tiên Taric hoặc đồng minh được ghép cặp giảm xuống dưới 50% Máu, giải phóng năng lượng lục bảo từ cả hai, tạo 100/225/10000 + 195/351/4212 Health Lá Chắn cho các đồng minh trong phạm vi 3 ô trong 3/3/99 giây.
Kích Hoạt: Hồi 250/375/3000 Ability power Máu. Taric và đồng minh được ghép cặp gây 100/150/1000 Ability power sát thương phép cộng thêm trong 2 đòn đánh tiếp theo.

Lá Chắn: 225 + 351 Health = 15% Health + 225
[100/225/10000]
Hồi Máu: 375 Ability power
[250/375/3000]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/1000]
Lux
5gold
Lux
Thế Thần 0
Thế Thần
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất gây 375/565/6500 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu.
tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.