Set 18 Update

Teamfight Tactics: Enchanted Wilds

Set in a mystical forest teeming with ancient magic, colossal creatures, and whimsical spirits, Set 18 invites players to carve their own path through a vibrant ecosystem of new traits, champions, mechanics, and strategies.
At the heart of Enchanted Wilds are Wisps, magical denizens that appear in players' shops as temporary, single-use sources of power. Inspired by the beloved Charms mechanic from Magic N' Mayhem, Wisps offer strategic choices through combat boosts, economic rewards, experience gains, and high-risk, high-reward deals.

Set Mechanic: Wisps

The evolution from Charms to Wisps brings notable tweaks to the mechanic, such as improved clarity, expanded variety, upgraded visuals, and new progression systems that deepen the mechanic throughout a match.
Core rules from the past: Wisps appear in the rightmost shop slot, players can purchase one Wisp per round, and after purchasing one you won’t see more for the rest of the round. These rules can be broken by the Blossom trait and certain Wisps.
Wisps have 7 color-coded categories: Champion, Combat, Gold/XP, Item, Misc, Risky, Shop
Wisps appear in every other shop. After stage 5, every other Wisp will be from the Combat category.
Wisps disappear from the shop slot after planning phase or purchase, revealing the shop unit behind it.
Stronger Wisps appear as the game progresses, and many Wisps have special conditions in order to be offered. For example, Hand of Baron requires the Riftbeast trait to be active.
Enchanted Wilds will be available on PBE Tuesday, July 28th afternoon PT.
It will launch on live servers Wednesday, August 26th with patch 18.1.
STARTER PACK
Once you learn everything about the new set on this page, check out all of the features here on tactics.tools as a study tool!
Theorycraft Broken Builds with the Team Builder
Find Which Units Synergize With One Another…
Make a Tier List to show your friends what is the next broken thing!

Units

Akali
1gold
Akali
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Thích Ứng 0
Thích Ứng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
DA_Role_AttackFighter
Range
1
Phi Đao Song Kích
Mana
0/30
Thích Ứng Attack damage: Phóng một loạt phi đao vào mục tiêu, gây 145/220/380/645 Attack damage + 10/15/25/40 Ability power sát thương vật lý. Nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt, gây thêm 35/52/80/135 Attack damage sát thương.
Thích Ứng Ability power: Nếu Kỹ Năng kết liễu mục tiêu, thi triển thêm lần nữa.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25/40]
Sát Thương: 220 Attack damage + 15 Ability power = 220 Attack damage + 15 Ability power
[145/220/380/645]
Sát Thương Cộng Thêm: 52 Attack damage
[35/52/80/135]
Camille
1gold
Camille
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Tàn Phá 0
Tàn Phá
DA_Role_AttackFighter
Range
1
Đá Quét Phòng Ngự
Mana
0/25
Chém mục tiêu gây 160/240/410/700 Attack damage + 10/15/25/40 Ability power sát thương vật lý và nhận 60/90/200/310 Lá Chắn trong 2 giây.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25/40]
Sát Thương: 240 Attack damage + 15 Ability power = 240 Attack damage + 15 Ability power
[160/240/410/700]
Lá Chắn
[60/90/200/310]
Mầm Non
1gold
Mầm Non
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thợ Săn 0
Thợ Săn
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Lá Sắc Lẹm
Mana
0/50
Triệu hồi 5 chiếc lá sắc như dao cạo đồng loạt tấn công vào mục tiêu hiện tại, gây tổng cộng 340/510/765/1300 Attack damage + 30/45/70/115 Ability power sát thương vật lý và áp dụng Vết Thương Sâu 20% và Thiêu Đốt 1% trong 4 giây.
Bùa Đỏ:
Mầm Non nhận
22%
Sức Mạnh Công Kích mỗi lần tung chiêu.
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu.

Sát Thương: Ability power
[30/45/70/115]
Sát Thương: 510 Attack damage + 45 Ability power = 510 Attack damage + 45 Ability power
[340/510/765/1300]
Karma
1gold
Karma
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Liên Kết Nghiệp Duyên
Mana
0/40
Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây 280/420/630/1070 Ability power sát thương phép trong 1.5 giây. Rồi giải phóng một luồng sức mạnh xung quanh kẻ đó, gây 120/180/270/460 Ability power sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 Ô và Làm Chậm chúng đi 30% trong 2 giây.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Sát Thương: 420 Ability power
[280/420/630/1070]
Sát Thương Dồn: 180 Ability power
[120/180/270/460]
Kobuko
1gold
Kobuko
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Vũ Điệu Đời Thường
Mana
30/90
Hồi lại 49/88/159/229 Health + 265/315/460/575 Ability power Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây 70/126/226.8/327.6 Health + 70/105/150/0 Ability power sát thương phép.

Hồi Máu: 315 Ability power + 88 Health = 7% Health + 315 Ability power
[265/315/460/575]
Sát Thương: 126 Health + 105 Ability power = 10% Health + 105 Ability power
[70/105/150/0]
Leona
1gold
Leona
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Vệ Quân 0
Vệ Quân
DA_Role_MagicTank
Range
1
Nện Khiên
Mana
40/100
Nội Tại: Bắt đầu giao tranh với 60/70/80/100 Ability power Giáp và Kháng Phép cộng thêm, giảm dần trong 12 giây.
Kích Hoạt: Đập vào mục tiêu hiện tại, gây 60/108/162/320 Armor sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5 giây.

Chống Chịu Giảm Dần: 70 Ability power
[60/70/80/100]
Sát Thương: 108 Armor
[1.5/2.7/4.05/8]
Ornn
1gold
Ornn
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Vệ Quân 0
Vệ Quân
DA_Role_MagicTank
Range
1
Thổi Bễ
Mana
40/100
Kích Hoạt: Nhận 400/460/550/640 Ability power Lá Chắn trong 4 giây và gây 200/300/450/765 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi hình nón.
Nhiệm Vụ: Mỗi giao tranh người chơi, Ornn tích trữ sát thương đã chặn thành Sức Mạnh Lò Rèn, nhân đôi ở mốc 3 sao. Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác mỗi khi ông nhận đủ Sức Mạnh Lò Rèn.

Lá Chắn: 460 Ability power
[400/460/550/640]
Sát Thương: 300 Ability power
[200/300/450/765]
Sỏi
1gold
Sỏi
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Tia Laze Lam
Mana
30/70
Bắt đầu tiêu thụ 35% Năng Lượng tối đa mỗi giây và vận sức bắn laser vào mục tiêu. Mỗi giây trong khi thi triển, gây 160/240/360/615 Ability power sát thương phép và giảm Kháng Phép của kẻ địch đi 3.
Bùa Xanh Mòng Két:
Nhận
2
Hồi Năng Lượng với mỗi 4 giây đã vận sức.

Sát Thương: 240 Ability power
[160/240/360/615]
Rakan
1gold
Rakan
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Tiên Phong 0
Tiên Phong
DA_Role_MagicTank
Range
1
Điệu Vũ Mê Hồn
Mana
35/105
Nhận 270/320/415/490 Ability power Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, ban cho đồng minh đã gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này 90%/100%/130%/160% Ability power Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Lá Chắn: 320 Ability power
[270/320/415/490]
Tốc Độ Đánh: 100% Ability power
[1.9/2/2.3/2.6]
Rek'Sai
1gold
Rek'Sai
Gai Đen 0
Gai Đen
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Nhổ Rễ
Mana
40/100
Nội Tại: Hồi 7/13/23/33 Health + 10/14/20/26 Máu mỗi giây, tăng gấp ba trong 3 giây sau khi tung chiêu.
Kích Hoạt: Lao lên từ mặt đất, Làm Choáng những kẻ địch liền kề trong 1 giây và gây 70/105/160/270 Ability power sát thương phép lên chúng.

Hồi Máu: 13 Health + 14 = 1% + 14
[10/14/20/26]
Sát Thương: 105 Ability power
[70/105/160/270]
Varus
1gold
Varus
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Liên Kích 0
Liên Kích
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Mũi Tên Xuyên Phá
Mana
30/120
Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây 385/580/925/1530 Attack damage + 30/45/70/115 Ability power sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).

Sát Thương: Ability power
[30/45/70/115]
Sát Thương: 580 Attack damage + 45 Ability power = 580 (Attack damage) + 45 (Ability power)
[385/580/925/1530]
Veigar
1gold
Veigar
Gai Đen 0
Gai Đen
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Vụ Nổ Vũ Trụ
Mana
0/30
Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây 175/265/395/670 Ability power sát thương phép, tăng thành 265/400/595/1015 Ability power nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa.
Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật.

Sát Thương: 265 Ability power
[175/265/395/670]
Sát Thương Thấp Máu: 400 Ability power
[265/400/595/1015]
Xayah
1gold
Xayah
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Liên Kích 0
Liên Kích
DA_Role_AttackMarksman
Range
4
Bộ Cánh Chết Người
Mana
0/50
Nhận 50% Tốc Độ Đánh trong 5 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lông vũ gây 68/102/155/165 Attack damage sát thương vật lý và giảm Giáp đi 2 Ability power.

Sát Thương: 102 Attack damage
[68/102/155/165]
Giảm Giáp: 2 Ability power
[2/2/2/2]
Yorick
1gold
Yorick
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
DA_Role_AttackTank
Range
1
Tử Lễ
Mana
50/110
Nội Tại: Khi bị hạ gục, sinh ra 1 Lữ Khách với 200/400/750/1100 + 130/234/421/608 Health Máu tối đa, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công nó.
Kích Hoạt: Hồi lại 280/325/435/545 Ability power Máu và ra đòn lên mục tiêu, gây 150/225/340/575 Attack damage sát thương vật lý.

Máu của Ghoul: 400 + 234 Health = 20% Health + 400
[200/400/750/1100]
Sát Thương: 225 Attack damage
[150/225/340/575]
Hồi Máu: 325 Ability power
[280/325/435/545]
Alistar
2gold
Alistar
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Tiếng Gầm Chiến Thắng
Mana
30/90
Gầm thét, hồi lại 76/137/246 Health + 200/260/320 Ability power Máu, loại bỏ hiệu ứng khống chế, và hồi máu cho hai đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất với 80/105/130 Ability power. Sau đó nện vào mục tiêu hiện tại, gây 100/150/225 Ability power sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.

Hồi Máu: 260 Ability power + 137 Health = 8% Health + 260 Ability power
[200/260/320]
Hồi Máu Cho Đồng Minh: 105 Ability power
[80/105/130]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/225]
Caitlyn
2gold
Caitlyn
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thợ Săn 0
Thợ Săn
DA_Role_AttackSpecialist_Ammo
Range
4
Thiện Xạ
Mana
0/3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ ba được thay thế bằng phát bắn Thiện Xạ gây 200/300/500 Attack damage + 20/30/45 Ability power sát thương vật lý.

Sát Thương: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương: 300 Attack damage + 30 Ability power = 300 Attack damage + 30 Ability power
[200/300/500]
Elise
2gold
Elise
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Tiên Phong 0
Tiên Phong
DA_Role_MagicTank
Range
1
Nữ Hoàng Nhền Nhện
Mana
20/70
Hóa thành nhện và nhận 375/475/725 Máu tối đa. Đòn đánh trong dạng nhện gây 35/50/80 Ability power sát thương phép cộng thêm và hồi 55/90/170 Ability power máu. Các lần tung chiêu tiếp theo nhận 175% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Máu Dạng Nhện
[375/475/725]
Sát Thương: 50 Ability power
[35/50/80]
Hồi Máu: 90 Ability power
[55/90/170]
Cóc Thành Tinh
2gold
Cóc Thành Tinh
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Thích Ứng 0
Thích Ứng
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Bong Bóng Ợ Hơi
Mana
0/45
Thích Ứng Ability power: Phun ra một bong bóng độc hại về phía mục tiêu hiện tại, phát nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên, gây 225/340/535 Ability power sát thương phép. Kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh vụ nổ chịu 160/240/360 Ability power sát thương phép trong 3 giây.
Thích Ứng Attack damage: Làm chậm mạnh mục tiêu.
Bùa Tím:
Mỗi 5 giây, Cóc Thành Tinh Gromp nhận
30%
Sức Mạnh Phép Thuật.

Sát Thương: 340 Ability power
[225/340/535]
Sát Thương Diện Rộng: 240 Ability power
[160/240/360]
Kayle
2gold
Kayle
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Liên Kích 0
Liên Kích
DA_Role_MagicSpecialist_Manaless
Range
4
Phán Quyết Mặt Trời
Nội Tại: Kayle thăng hoa dựa trên cấp sao của mình, cho cô các hiệu ứng thưởng cộng dồn.
Thăng Hoa 1: Đòn đánh gây 56/84/98 Ability power sát thương phép cộng thêm.
Thăng Hoa 2: Đòn đánh gây Cào Xé 20% lên kẻ địch trong 2 giây.
Thăng Hoa 3: Đòn đánh phóng ra sóng năng lượng, gây 40 Ability power sát thương phép lên tất cả các đơn vị khác trúng đòn.
Thăng Hoa 4: Nhận tầm đánh vô hạn. Mỗi đợt sóng thứ 3 sẽ lớn hơn nhiều.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép

Sát Thương: 84 Ability power
[56/84/98]
Sát Thương Phụ: 40 Ability power
[40/40/40]
LeBlanc
2gold
LeBlanc
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Ảo Ảnh
Mana
0/40
Nội Tại: Sau giao tranh người chơi, LeBlanc mạnh nhất của bạn có 10%/15%/40% cơ hội tạo ra 1 bản sao của 1 đồng minh trên bàn của bạn, tăng thêm 4% cho mỗi lần tham gia hạ gục.
Kích Hoạt: Phóng 1 ảo ảnh vào mục tiêu hiện tại, gây 250/375/565 Ability power sát thương phép và 85/130/190 Ability power sát thương lên những kẻ địch liền kề.

Tỉ Lệ Sao Chép: 15%
[0.1/0.15/0.4]
Sát Thương: 375 Ability power
[250/375/565]
Sát Thương Phụ: 130 Ability power
[85/130/190]
Sói Hắc Ám
2gold
Sói Hắc Ám
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
DA_Role_AttackAssassin
Range
1
Vuốt Xé
Mana
0/40
Nhảy đến kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi 3 Ô và gây 100/150/225 Attack damage + 20/30/45 Ability power sát thương vật lý. 2 đòn đánh tiếp theo được tăng 175% Tốc Độ Đánh và gây 60/90/135 Attack damage sát thương vật lý cộng thêm.
Bùa Xám:
Nhận Chuẩn Xác và
25%
Tỉ Lệ Chí Mạng, tăng lên tối đa 75% dựa trên Máu đã mất.

Sát Thương: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương: 150 Attack damage + 30 Ability power = 150 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[100/150/225]
Sát Thương Cường Hóa: 90 Attack damage
[60/90/135]
Cua Kỳ Cục
2gold
Cua Kỳ Cục
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
DA_Role_AttackTank
Range
1
Bạn Hiểu Mà Đúng Không?
Mana
40/100
Nội Tại: Đòn đánh được thay thế bằng một điệu nhảy gây 50/75/112.5 Attack damage sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch liền kề.
Kích Hoạt: Chui xuống đất, nhận 15% Chống Chịu trong 3 giây và hồi 325/400/675 Ability power Máu trong suốt thời gian này.
Bùa Xanh Lá:
Khi đồng minh xuống dưới 50% Máu, họ hồi lại
15%
Máu tối đa.

Sát Thương: 75 Attack damage
[50/75/112.5]
Hồi Máu: 400 Ability power
[325/400/675]
Sejuani
2gold
Sejuani
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Mặt Trời Thịnh Nộ
Mana
40/100
Nhận 90/162/291.6 Health + 225/250/275 Ability power Lá Chắn trong 4 giây Sau đó, quét theo hình nón gây 90/135/205 Ability power sát thương phép và tấn công theo một đường thẳng, gây 120/180/270 Ability power sát thương phép lên những kẻ địch trúng chiêu.

Lá Chắn: 250 Ability power + 162 Health = 10% Health + 250 Ability power
[225/250/275]
Sát Thương Hình Nón: 135 Ability power
[90/135/205]
Sát Thương Đường Thẳng: 180 Ability power
[120/180/270]
Shen
2gold
Shen
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Vệ Quân 0
Vệ Quân
DA_Role_MagicTank
Range
1
Lá Chắn Kiếm Khí
Mana
30/90
Trao 325/400/500 Ability power Lá Chắn cho Shen và 200/275/375 Ability power Lá Chắn cho 1 đồng minh đã chịu sát thương gần đó trong 4 giây. 3 đòn đánh tiếp theo của cả hai được tăng 40% Tốc Độ Đánh và gây 35/55/80 Ability power sát thương phép cộng thêm.

Lá Chắn Cho Bản Thân: 400 Ability power
[325/400/500]
Lá Chắn Đồng Minh: 275 Ability power
[200/275/375]
Sát Thương: 55 Ability power
[35/55/80]
Teemo
2gold
Teemo
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Nấm Nhỏ Nấm To
Mana
0/50
Ném 2 cụm nấm gây 60/90/135 Ability power sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất. Sau đó ném 1 cây nấm khổng lồ gây 135/200/310 Ability power sát thương phép lên mục tiêu.
Mỗi lần thi triển có 10%/12%/15% cơ hội tìm thêm một cây nấm có thể thu thập để nhận hiệu ứng thưởng.
Đỏ: 1 Lượt Đổi (Nấm Đỏ Đã Nhận: <tftattribute attributeID="TFTSpellAttributes.Stack" style="Rules"/>)
Xanh Lá: 1 Máu Linh Thú (Nấm Xanh Lá Đã Nhận: <tftattribute style="rules" attributeID="TFTCalculationAttributes.GenericCalc1"/>)
Vàng: 2 XP (Nấm Vàng Đã Nhận: <tftattribute style="rules" attributeID="TFTCalculationAttributes.GenericCalc2"/>)

Sát Thương: 90 Ability power
[60/90/135]
Sát Thương Khổng Lồ: 200 Ability power
[135/200/310]
Tỉ Lệ Mọc Nấm
[0.1/0.12/0.15]
Warwick
2gold
Warwick
Gai Đen 0
Gai Đen
Tàn Phá 0
Tàn Phá
DA_Role_AttackFighter
Range
1
Cắn Xé
Mana
0/40
Cắn mục tiêu hiện tại, gây 200/300/450 Attack damage sát thương vật lý và hồi máu bằng 20% Ability power lượng sát thương gây ra. Nhận 20% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 300 Attack damage
[200/300/450]
Hồi Máu: 20% Ability power
[0.2/0.2/0.2]
Yunara
2gold
Yunara
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Đao Phủ 0
Đao Phủ
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Kết Linh Thành Châu
Mana
0/35
Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây 150/225/335 Attack damage + 10/15/25 Ability power sát thương vật lý và tách ra, gây 52.5/78.75/117.25 Attack damage + 3.5/5.25/8.75 Ability power sát thương vật lý lên 2 kẻ địch ở gần.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25]
Sát Thương: 225 Attack damage + 15 Ability power = 225 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[150/225/335]
Sát Thương Phụ: 78.75 Attack damage + 5.25 Ability power = 35% of 225 Attack damage + 15 Ability power
[0.35/0.35/0.35]
Azir
3gold
Azir
Gai Đen 0
Gai Đen
Đao Phủ 0
Đao Phủ
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
DA_Role_MagicMarksman
Range
4
Trỗi Dậy!
Mana
0/35
Nhận 150% Tốc Độ Đánh và triệu hồi 2 lính cát trong 6 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lệnh chỉ huy mỗi lính cát gây 48/72/115 Ability power sát thương phép mỗi đòn đánh.

Sát Thương: 72 Ability power
[48/72/115]
Cassiopeia
3gold
Cassiopeia
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Vụ Nổ Độc Hại
Mana
0/30
Hạ độc mục tiêu và kẻ địch gần nhất chưa trúng độc, gây 440/660/1050 Ability power sát thương phép trong 15 giây. Độc có thể cộng dồn.

Sát Thương: 660 Ability power
[440/660/1050]
Diana
3gold
Diana
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
Tiên Phong 0
Tiên Phong
DA_Role_MagicFighter
Range
1
Lá Chắn Nhợt Nhạt
Mana
0/40
Nhận 150/225/300 lá chắn trong 2 giây và phóng ra 6 cầu ánh trăng tỏa ra kẻ địch trong phạm vi 2 ô, mỗi quả cầu gây 65/100/155 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 100 Ability power
[65/100/155]
Lá Chắn: 225
[150/225/300]
Fiddlesticks
3gold
Fiddlesticks
Thực Vật 0
Thực Vật
Vệ Quân 0
Vệ Quân
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicTank
Range
1
Thu Hoạch
Mana
30/90
Giảm Kháng Phép của 3 kẻ địch gần nhất đi 10. Sau đó hút sinh lực từ chúng trong 2 giây, hồi phục 410/485/850 Ability power Máu và gây 70/105/170 Ability power sát thương phép lên mỗi mục tiêu trong suốt thời gian hiệu lực.

Hồi Máu: 485 Ability power
[410/485/850]
Sát Thương: 105 Ability power
[70/105/170]
Hecarim
3gold
Hecarim
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tiên Phong 0
Tiên Phong
DA_Role_MagicTank
Range
1
Nhiếp Hồn Trận
Mana
30/110
Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 3 giây và hồi lại 375/475/685 Ability power Máu trong thời gian hiệu lực. Phóng các bóng ma kị sĩ về phía 3 kẻ địch gần nhất, gây 80/120/195 Ability power sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.5/1.75 giây.

Hồi Máu: 475 Ability power
[375/475/685]
Sát Thương: 120 Ability power
[80/120/195]
Thời Gian Choáng
[1.5/1.5/1.75]
Kha'Zix
3gold
Kha'Zix
Khắc Tinh 0
Khắc Tinh
DA_Role_MagicAssassin
Range
1
Nếm Mùi Sợ Hãi
Mana
0/25
Leap to the farthest enemy within 3 Hexes, dealing 285/400/580 Ability power magic damage. If they have no adjacent allies, deal 310/445/660 Ability power magic damage instead and gain 10 mana.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}

Sát Thương: 400 Ability power
[285/400/580]
Sát Thương Cô Lập: 445 Ability power
[310/445/660]
Kog'Maw
3gold
Kog'Maw
Ăn Mòn 0
Ăn Mòn
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
Thích Ứng 0
Thích Ứng
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Đạn Pháo Oanh Tạc
Mana
15/55
Thích Ứng Attack damage: Phóng axit vào mục tiêu và kẻ địch gần nhất còn lại, gây 145/220/375 Attack damage + 20/30/50 Ability power sát thương vật lý. Kẻ địch dưới 50% Máu tối đa sẽ nhận 203/308/525 Attack damage + 28/42/70 Ability power sát thương vật lý.
Thích ỨngAbility power: Gây sát thương theo thời gian lên kẻ địch.

Sát Thương: Ability power
[20/30/50]
Sát Thương: 220 Attack damage + 30 Ability power = 220 (Attack damage) + 30 (Ability power)
[145/220/375]
Sát Thương Thấp Máu: 308 Attack damage + 42 Ability power = 140% của 220 Attack damage + 30 Ability power
[1.4/1.4/1.4]
Quái Đá Krug
3gold
Quái Đá Krug
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_AttackTank
Range
1
Sức Mạnh Của Đá
Mana
80/135
Nội Tại: Khi hy sinh, tách thành 2 Quái Đá Nhỏ với 50/100/180 + 132/238/428 Health Máu, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công chúng.
Kích Hoạt: Nhận 175/225/325 Ability power Máu tối đa, sau đó lăn vào mục tiêu, gây 135/200/335 Attack damage + 88/158.4/285.12 Health sát thương.
Bùa Đá Phiến:
Khi hy sinh, Quái Đá và Quái Đá Nhỏ tạo Lá Chắn cho đồng minh bằng 8% Máu tối đa.

Máu Quái Đá Nhỏ: 100 + 238 Health = 12% Health + 100
[50/100/180]
Máu Cộng Thêm: 225 Ability power
[175/225/325]
Sát Thương: 200 Attack damage + 158.4 Health = 8% Health + 200 (Attack damage)
[135/200/335]
Master Yi
3gold
Master Yi
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thích Ứng 0
Thích Ứng
DA_Role_AttackSpecialist_Ammo
Range
1
Võ Thuật Wuju
Mana
0/3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ 3 là một cú Chém Đôi. Khi tham gia hạ gục, tăng mạnh tốc độ di chuyển trong thời gian ngắn.
Thích Ứng Attack damage: Cú Chém Đôi cho 12% + 3% Ability power Tốc Độ Đánh cộng dồn.
Thích Ứng Ability power: Cú Chém Đôi gây sát thương cộng thêm và hồi máu.

Tốc Độ Đánh: 12% + 3% Ability power = 12% + 3% (Ability power)
[0.03/0.03/0.03]
Rammus
3gold
Rammus
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Vệ Quân 0
Vệ Quân
DA_Role_AttackTank
Range
1
Thế Thủ
Mana
30/80
Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong 4 giây, nhận 350/450/550 Ability power Lá Chắn cùng 60 Giáp và Kháng Phép.
Khi Lá Chắn vỡ, gây 25/37.5/60 Armor + 25/37.5/60 Magic resist sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Lá Chắn: 450 Ability power
[350/450/550]
Sát Thương: 37.5 Armor + 37.5 Magic resist = 75% Armor + 75% Magic resist
[0.5/0.75/1.2]
Chim Mẹ
3gold
Chim Mẹ
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
Liên Kích 0
Liên Kích
DA_Role_AttackMarksman
Range
4
Gia Đình Chim Biến Dị
Mana
20/60
Triệu hồi 4 Chim Non không thể bị chọn làm mục tiêu gần đó trong 5 Ability power giây. Mỗi khi Chim Mẹ tấn công, Chim Non cũng tấn công mục tiêu đó, gây 27/41/65 Attack damage sát thương vật lý.
Bùa Cam:
Gây sát thương vật lý sẽ giảm Giáp của kẻ địch đi
2
.

Thời gian tác dụng: 5 Ability power
[5/5/5]
Sát Thương: 41 Attack damage
[27/41/65]
Rengar
3gold
Rengar
Khắc Tinh 0
Khắc Tinh
DA_Role_AttackFighter
Range
1
Tàn Ác
Mana
10/50
Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi 3 ô và đâm nạn nhân, gây 255/385/615 Attack damage sát thương vật lý. Sau đó hồi 60/90/150 Ability power máu, tăng lên tối đa thành 120/180/300 Ability power dựa trên lượng Máu đã mất của kẻ địch.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}

Sát Thương: 385 Attack damage
[255/385/615]
Hồi Máu Tối Thiểu: 90 Ability power
[60/90/150]
Hồi Máu Tối Đa: 180 Ability power
[120/180/300]
Tristana
3gold
Tristana
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Thợ Săn 0
Thợ Săn
DA_Role_AttackMarksman
Range
4
Bọc Thuốc Nổ
Mana
0/60
Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong 4 giây. Khi kích hoạt, nhận tầm đánh vô hạn và 40% + 20% Ability power Tốc Độ Đánh. Sau khi hết thời gian, bọc thuốc súng phát nổ và chia sát thương lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô, gây 160/240/385 Attack damage sát thương vật lý + 10/15/25 Attack damage cho mỗi đòn đánh trong lúc thi triển.
Nếu kẻ địch đang dính bọc thuốc súng bị hạ gục, bọc thuốc súng sẽ gắn lên mục tiêu mới của Tristana.

Tốc Độ Đánh: 40% + 20% Ability power = 40% + 20% (Ability power)
[0.2/0.2/0.2]
Sát Thương: 240 Attack damage
[160/240/385]
Sát Thương Cộng Thêm Mỗi Đòn Đánh: 15 Attack damage
[10/15/25]
Vi
3gold
Vi
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
DA_Role_AttackTank
Range
1
Nắm Đấm Cuồng Nộ
Mana
0/60
Nội Tại: Khi tung đòn đánh, hồi lại 22/40/71 Health Máu.
Kích Hoạt: Phát ra một tiếng gầm nguyên thủy, hồi lại 200/265/360 Ability power Máu. Sau đó nhận 85%/100%/125% Tốc Độ Đánh, 15% Chống Chịu, và trở nên Không Thể Cản Phá trong 3 giây.

Hồi Máu Nội Tại: 40 Health
[0.02/0.02/0.02]
Hồi Máu: 265 Ability power
[200/265/360]
Tốc Độ Đánh
[1.85/2/2.25]
Ahri
4gold
Ahri
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Quả Cầu Linh Hồn
Mana
20/100
Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi 4 ô có nhiều kẻ địch xung quanh nhất. Quả cầu gây 485/735/3500 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 3 ô, giảm đi 20% mỗi ô cách xa tâm chấn.

Sát Thương: 735 Ability power
[485/735/3500]
Amumu
4gold
Amumu
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Giận Dữ
Mana
30/140
Nội tại: Mỗi giây, hồi phục 20/25/100 Ability power + 29/51/168 Health Máu và gây 12/18/150 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô.Kích hoạt: Gây 100/150/2000 Ability power sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1/1/6 giây, tăng lên 1/1/6 + 0.5/0.5/3 giây nếu mục tiêu đang Bỏng.Bỏng: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.

Hồi Máu: 25 Ability power + 51 Health = 2.2% Health + 25 Ability power
[20/25/100]
Sát Thương Nội Tại: 18 Ability power
[12/18/150]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/2000]
Thời Gian Choáng
[1/1/6]
Người Đá
4gold
Người Đá
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Sóng Xung Kích Lam
Mana
60/150
Nhận 400/500/2000 Ability power + 130/234/421.2 Health Lá Chắn trong 4 giây Dậm xuống mặt đất, tạo ra một vết nứt hướng về phía có nhiều kẻ địch nhất. Kẻ địch trúng chiêu sẽ bị hất tung trong chốc lát, chịu 100/150/3500 Ability power sát thương phép và bị Phá Năng Lượng 10.
Bùa Xanh:
Mỗi khi Người Đá tung chiêu, đồng minh nhận được
2
Hồi Năng Lượng.
Phá Năng Lượng: Tăng tiêu hao Năng Lượng của lần dùng Kỹ Năng tiếp theo.

Lá Chắn: 500 Ability power + 234 Health = 10% Health + 500 Ability power
[400/500/2000]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/3500]
Aphelios
4gold
Aphelios
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Liên Kích 0
Liên Kích
DA_Role_AttackMarksman
Range
4
Xung Kích Ánh Trăng
Mana
20/70
Trang bị Súng Huyết Tinh và quét mục tiêu 5 Attack speed lần trong 2 giây, mỗi lần gây 70/105/850 Attack damage sát thương vật lý.
Sau khi đợt tấn công kết thúc, bắn ra một luồng năng lượng gây 450/675/5000 Attack damage + 40/60/225 Ability power sát thương vật lý, chia đều cho tất cả kẻ địch trong bán kính 2 Ô.

Lượt vuốt: 5 = 5 + 1 cho mỗi 20% thưởng Attack speed
[5/5/5]
Sát Thương Quét: 105 Attack damage
[70/105/850]
Sát Thương Nổ: Ability power
[40/60/225]
Sát Thương Nổ: 675 Attack damage + 60 Ability power = 675 Attack damage + 60 Ability power
[450/675/5000]
Bụi Gai Đỏ
4gold
Bụi Gai Đỏ
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Tàn Phá 0
Tàn Phá
DA_Role_AttackFighter
Range
1
Cuồng Nộ Rực Đỏ
Mana
0/40
Nội Tại: Khi mục tiêu bị hạ gục, nhảy tới mục tiêu tiếp theo, gây 170/255/600 Attack damage sát thương vật lý.
Kích Hoạt: Nhận thêm 80%/80%/280% Sức Mạnh Công Kích trong 8 giây. Trong thời gian này, bỏ qua 30%/30%/50% Ability power + 10% Giáp.
Bùa Đỏ:
Đòn Đánh gây <row>Thiêu Đốt
1%</row>
lên kẻ địch và hồi
4%
Máu tối đa cho Bụi Gai Đỏ.

Sát Thương Nhảy: 255 Attack damage
[170/255/600]
Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 80%
[0.8/0.8/2.8]
Bỏ Qua Giáp: 30% Ability power + 10% = 10% + 30% (Ability power)
[0.3/0.3/0.5]
Ezreal
4gold
Ezreal
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Đao Phủ 0
Đao Phủ
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Loạn Chiến Rừng Thẳm
Mana
0/30
Dịch chuyển tránh xa mục tiêu hiện tại, gây 235/355/1200 Attack damage sát thương vật lý lên nạn nhân và nhận 30%/30%/100% Ability power Tốc Độ Đánh.
Mỗi lần thi triển thứ 4 sẽ tiêu hao Tốc Độ Đánh nhận được từ Thịnh Nộ Thiên Nhiên và bắn ra một luồng năng lượng xuyên qua khu vực đông kẻ địch nhất, gây 385/580/2500 Attack damage sát thương vật lý, giảm đi 25% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua (tối thiểu 50%).

Sát Thương: 355 Attack damage
[235/355/1200]
Tốc Độ Đánh: 30% Ability power
[0.3/0.3/1]
Sát Thương Cường Hóa: 580 Attack damage
[385/580/2500]
Lillia
4gold
Lillia
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Vệ Quân 0
Vệ Quân
DA_Role_MagicTank
Range
1
Khúc Ru Rừng Thẳm
Mana
40/140
Hồi lại 325/475/800 Ability power Máu và phóng 4 cánh bướm về phía kẻ địch gần đó. Kẻ địch trúng chiêu chịu 90/135/2000 Ability power sát thương phép và bị Ngủ trong 1.5/1.75/8 giây. Nếu kẻ địch nhận 1000 sát thương, chúng sẽ tỉnh dậy và chịu thêm 10% sát thương phép theo Máu tối đa.

Hồi Máu: 475 Ability power
[325/475/800]
Sát Thương: 135 Ability power
[90/135/2000]
Thời Gian Ngủ
[1.5/1.75/8]
Malphite
4gold
Malphite
Gai Đen 0
Gai Đen
Cự Thạch 0
Cự Thạch
DA_Role_MagicTank
Range
1
Vỏ Cây Hóa Đá
Mana
30/80
Nhận 700/850/2000 Ability power Lá Chắn trong 4 giây và trở nên hóa đá. Khi lá chắn vỡ, giải phóng một làn sóng năng lượng hắc ám, gây 40/60/2000 Ability power + 21/31.5/699.3 Armor + 21/31.5/699.3 Magic resist sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 2/2/3 ô.

Lá Chắn: 850 Ability power
[700/850/2000]
Sát Thương: Ability power
[40/60/2000]
Sát Thương: = Armor + Magic resist
[0.3/0.45/9.99]
Morgana
4gold
Morgana
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thuật Sĩ 0
Thuật Sĩ
DA_Role_MagicFighter
Range
2
Lời Nguyền Tàn Úa
Mana
0/60
Nội tại: Nhận 25% Hút Máu Toàn Phần.
Kích hoạt: Bắn một luồng hắc ám vào 3 kẻ địch gần đó, gây 60/90/500 Ability power sát thương phép và nguyền rủa chúng trong 4 giây. Sau đó, tạo ra một 2 vùng ép góc Ô héo mòn trong cùng khoảng thời gian, gây 33/50/500 Ability power sát thương phép mỗi giây. Kẻ địch bị Nguyền Rủa chịu thêm 22/33/240 Ability power sát thương cho mỗi lần bị nguyền.

Sát Thương Khởi Đầu: 90 Ability power
[60/90/500]
Sát Thương Khu Vực: 50 Ability power
[33/50/500]
Sát Thương Nguyền Rủa Cộng Thêm: 33 Ability power
[22/33/240]
Nidalee
4gold
Nidalee
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thích Ứng 0
Thích Ứng
DA_Role_MagicMarksman
Range
5
Phóng Lao
Mana
0/40
Thích Ứng Ability power: Nhận 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng phóng lao, gây 170/255/2000 Ability power sát thương phép. Đòn đánh thứ 3 sẽ nhắm vào kẻ địch xa nhất, có ít trang bị nhất và gây 285/425/3000 Ability power sát thương phép.
Thích Ứng Attack damage: Biến hình thành một Sát Thủ dạng báo Cận Chiến để tấn công kẻ địch.

Sát Thương: 255 Ability power
[170/255/2000]
Sát Thương Cuối Cùng: (425 Ability power)
[285/425/3000]
Sett
4gold
Sett
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_AttackTank
Range
1
Cuồng Long Quyền
Mana
60/135
Nội Tại: Khi xuống dưới 40% Máu tối đa lần đầu tiên mỗi giao tranh, nhận 100 năng lượng.
Kích Hoạt: Vung một cú đấm lớn, nhanh chóng hồi lại 144/259/467 Health + 225/275/2000 Ability power trước khi gây 72/129.6/233.28 Health + 150/225/5000 Attack damage sát thương vật lý theo hình nón rộng.

Hồi Máu: 259 Health + 275 Ability power = 12% Health + 275 Ability power
[225/275/2000]
Sát Thương: 225 Attack damage + 129.6 Health = 6%Health + 225 Attack damage
[150/225/5000]
Sivir
4gold
Sivir
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thợ Săn 0
Thợ Săn
DA_Role_AttackCaster
Range
4
Gươm Boomerang
Mana
0/40
Ném một phi tiêu chữ thập lớn gây 190/285/1050 Attack damage + 15/20/100 Ability power sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại và nảy 8 lần giữa các kẻ địch lân cận, gây 38/57/420 Attack damage + 3/4/40 Ability power sát thương vật lý mỗi lần nảy. Khi kỹ năng này hạ gục một kẻ địch, nảy thêm 3/3/6 lần nữa.

Sát Thương: Ability power
[15/20/100]
Sát Thương: 285 Attack damage + 20 Ability power = 285 (Attack damage) + 20 (Ability power)
[190/285/1050]
Sát Thương Nảy: 57 Attack damage + 4 Ability power = 20% của 285 Attack damage + 20 Ability power
[0.2/0.2/0.4]
Soraka
4gold
Soraka
Thực Vật 0
Thực Vật
Đao Phủ 0
Đao Phủ
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Vẫn Tinh
Mana
0/30
Gọi xuống 1 tinh tú vào mục tiêu hiện tại, gây 190/285/1000 Ability power sát thương phép. Nếu một tinh tú trước đó đã rơi trúng mục tiêu, gọi xuống thêm 3 tinh tú, mỗi tinh tú gây 100/150/1000 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 285 Ability power
[190/285/1000]
Sát Thương Phụ: 150 Ability power
[100/150/1000]
Zyra
4gold
Zyra
Vườn Gai 0
Vườn Gai
Triệu Hồi 0
Triệu Hồi
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Sum Sê
Mana
0/45
Triệu hồi 2/2/4 cái cây quanh chiến trường để tấn công kẻ địch gần nhất 10 lần. Mỗi đòn đánh gây 37/55/225 Ability power sát thương phép.

Sát Thương: 55 Ability power
[37/55/225]
Alune
5gold
Alune
Hòa Hợp 0
Hòa Hợp
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Thuật Sư 0
Thuật Sư
DA_Role_MagicCaster
Range
4
Trăng Mờ
Mana
0/35
Gọi 9 mảnh trăng rơi xuống, chia đều cho 3 kẻ địch gần nhất, gây 53/80/500 Ability power sát thương phép với mỗi mục tiêu.
Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây 2350/3600/7500 Ability power sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch.

Sát Thương: 80 Ability power
[53/80/500]
Sát Thương Trăng Tròn: 3600 Ability power
[2350/3600/7500]
Ashe
5gold
Ashe
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thợ Săn 0
Thợ Săn
DA_Role_AttackCaster
Range
5
Khe Nứt Tâm Linh
Mana
20/80
Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 440/660/1000 Attack damage sát thương vật lý, giảm đi 80%/80%/40% với mỗi kẻ địch trúng phải (tối thiểu 20%).
Mũi tên để lại một vệt dài trong 4/4/20 giây, gây 5/8/200 Attack damage + 2/3/20 Ability power + 2%/3%/10% sát thương vật lý mỗi giây theo Máu tối đa lên các kẻ địch trong phạm vi, đồng thời Làm Chậm chúng đi 20%.
Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Sát Thương: 660 Attack damage
[440/660/1000]
Sát Thương Khe Nứt: Ability power
[2/3/20]
Sát Thương Cố Định Khe Nứt: 8 Attack damage + 3 Ability power = 8 (Attack damage) + 3 (Ability power)
[5/8/200]
Sát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt
[0.02/0.03/0.1]
Draven
5gold
Draven
Săn Thưởng 0
Săn Thưởng
DA_Role_AttackMarksman
Range
5
Lốc Xoáy Tử Vong
Mana
0/120
Nội Tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây 140/210/3000 Attack damage sát thương vật lý trong vòng 12 giây. Mỗi đòn đánh có 12% Ability power cơ hội gây 50%/50%/900% sát thương vật lý cộng thêm và áp dụng 2 cộng dồn chảy máu.
Kích Hoạt: Ném 2 chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch bị chảy máu nhiều nhất. Gây 100/150/400 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây 30/45/100 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu.

Sát Thương Chảy Máu: 210 Attack damage
[140/210/3000]
Sát Thương Rìu Ném Ra: 150 Attack damage
[100/150/400]
Sát Thương Rìu Thu Về: 45 Attack damage
[30/45/100]
Rồng Ngàn Tuổi
5gold
Rồng Ngàn Tuổi
Quái Rừng 0
Quái Rừng
Bá Chủ 0
Bá Chủ
DA_Role_AttackFighter
Range
2
Sức Nóng Vô Song
Mana
20/60
Nội Tại: Đòn đánh gây 75%/75%/100% sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu.
Kích Hoạt: Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận 15%/15%/100% Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây. Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng 2%/2%/20% Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này.
Hơi Thở Của Rồng: Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây 265/400/7000 Attack damage + 20/30/200 Ability power sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây.
Bùa Rồng Ngàn Tuổi:
Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.

Sát Thương: Ability power
[20/30/200]
Sát Thương: 400 Attack damage + 30 Ability power = 400 Attack damage + 30 Ability power
[265/400/7000]
Gnar
5gold
Gnar
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Tinh Nghịch 0
Tinh Nghịch
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
DA_Role_AttackSpecialist_Rage
Range
2
Đột Biến Gien
Mana
0/70
Nội Tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5 Nộ mỗi đòn đánh.
Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây 100/150/2000 Attack damage sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 15/20/100 Ability power, và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm 400/600/10000 Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng.
Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 Attack damage sát thương vật lý lên chúng và 135/205/4500 Attack damage sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, thay vào đó ném chúng khỏi sàn đấu.

Sát Thương Nhảy: 150 Attack damage
[100/150/2000]
Giảm Chống Chịu: 20 Ability power
[15/20/100]
Máu Khi Biến Hình: 600
[400/600/10000]
Sát Thương: 570 Attack damage
[380/570/9000]
Sát Thương Phụ: 205 Attack damage
[135/205/4500]
Ivern
5gold
Ivern
Thụ Thần 0
Thụ Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
3
Hạt Hư Hỏng
Mana
50/80
Nội Tại: Lá chắn từ Kỹ Năng này có thể chí mạng với Chuẩn Xác.
Kích hoạt: Ban cho 2/2/10 đồng minh 165/300/3000 Ability power Damage Amplification Lá Chắn và 10%/15%/100% Khuếch Đại Sát Thương trong 6 giây. Sau đó gây 140/210/2000 Ability power sát thương phép lên kẻ địch liền kề chúng. Sau khi thi triển 6 lần, cũng sẽ cho mục tiêu 100% Tốc Độ Đánh cộng dồn.

Giá Trị Lá Chắn: 300 Ability power Damage Amplification
[165/300/3000]
Khuếch Đại Sát Thương:
[0.1/0.15/1]
Sát Thương: 210 Ability power
[140/210/2000]
Kennen
5gold
Kennen
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Đao Phủ 0
Đao Phủ
DA_Role_MagicAssassin
Range
2
Bão Lửa
Mana
0/40
Tích tụ sức mạnh, nhận 15% Sức Mạnh Phép Thuật cho mỗi kẻ địch bị Thiêu Đốt. Sau đó, nhận 250/350/3000 Ability power Lá Chắn trong 2.5 giây và lao qua một nhóm kẻ địch gần đó, gây 80/120/1500 Ability power sát thương phép lên mỗi kẻ địch.
Sau khi lao tới, giải phóng một cơn bão lửa có phạm vi 2 Ô, gây tổng cộng 475/715/5000 Ability power sát thương phép, chia đều cho tất cả kẻ địch trúng phải trong vòng 2 giây.

Lá Chắn: 350 Ability power
[250/350/3000]
Sát Thương: 120 Ability power
[80/120/1500]
Sát Thương Bão Lửa: 715 Ability power
[475/715/5000]
Lux Tiên Linh
5gold
Lux Tiên Linh
Tiên Linh 0
Tiên Linh
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10%40% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Tiên Linh: Hồi máu cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất tương đương 18% sát thương kỹ năng đã gây ra.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Tiên Hắc Ám
5gold
Lux Tiên Hắc Ám
Tiên Hắc Ám 0
Tiên Hắc Ám
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Tiên Hắc Ám: Giảm Giáp và Kháng Phép của các mục tiêu trúng chiêu đi 8 cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Mặt Trời
5gold
Lux Mặt Trời
Mặt Trời 0
Mặt Trời
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Mặt Trời: Gây 12% sát thương cộng thêm với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Nguyên Sinh
5gold
Lux Nguyên Sinh
Nguyên Sinh 0
Nguyên Sinh
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Nguyên Sinh: Nhận 50% Tốc Độ Đánh trong 6 giây sau khi thi triển.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Gai Đen
5gold
Lux Gai Đen
Gai Đen 0
Gai Đen
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Gai Đen: Làm choáng mục tiêu trúng đòn trong 1 giây.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Hoa Linh
5gold
Lux Hoa Linh
Hoa Linh 0
Hoa Linh
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Hoa Linh: Mục tiêu đầu tiên trúng đòn nhận 10% sát thương cộng thêm.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Hỏa Ngục
5gold
Lux Hỏa Ngục
Hỏa Ngục 0
Hỏa Ngục
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Hỏa Ngục: Hồi lại 8 năng lượng mỗi lần tham gia hạ gục.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Thần Rừng
5gold
Lux Thần Rừng
Thần Rừng 0
Thần Rừng
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Thần Rừng: Khi thi triển sẽ tăng cho tất cả các đồng minh thêm 2.5% Máu tối đa cho đến hết giao tranh.

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Lux Mặt Trăng
5gold
Lux Mặt Trăng
Mặt Trăng 0
Mặt Trăng
Thế Thần 0
Thế Thần
DA_Role_MagicCaster
Range
5
Cầu Vồng Tối Thượng
Mana
20/70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 Ability power năng lượng.
Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 330/520/5000/9999 Ability power sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).
Thưởng Mặt Trăng: Gây Suy Yếu 10% lên kẻ địch trong 4 giây.
Suy Yếu: Tăng sát thương gánh chịu

Sát Thương: 520 Ability power
[330/520/5000/9999]
Maokai
5gold
Maokai
Cổ Thụ 0
Cổ Thụ
Dũng Sĩ 0
Dũng Sĩ
DA_Role_MagicTank
Range
1
Gieo Hạt Giống
Mana
40/100
Nội Tại: Sau mỗi 650/650/300 sát thương chặn được, 1 chồi non nhảy về phía 1 kẻ địch lân cận và gây 80.5/144.9/2794.5 Health sát thương phép. Khi bị hạ gục, 3/5/10 chồi non sẽ nhảy ra.
Kích Hoạt: Gây 69/124.2/3726 Health sát thương phép lên mục tiêu và hồi lại 330/400/2000 Ability power + 10%/10%/100% Máu đã mất.

Sát Thương Chồi Non: 144.9 Health
[0.07/0.07/0.75]
Chồi Non Khi Chết
[3/5/10]
Sát Thương Kích Hoạt: 124.2 Health
[0.06/0.06/1]
Hồi Máu: 400 Ability power
[330/400/2000]
Taric
5gold
Taric
Lục Bảo 0
Lục Bảo
Tiên Phong 0
Tiên Phong
DA_Role_MagicTank
Range
1
Lục Bảo Huy Hoàng
Mana
0/65
Nội Tại: Lần đầu tiên Taric hoặc đồng minh được ghép cặp giảm xuống dưới 50% Máu, giải phóng năng lượng lục bảo từ cả hai, tạo 175/350/10000 + 130/234/4212 Health Lá Chắn cho các đồng minh trong phạm vi 3 ô trong 3/3/99 giây.
Kích Hoạt: Hồi 200/300/3000 Ability power Máu. Taric và đồng minh được ghép cặp gây 100/150/1000 Ability power sát thương phép cộng thêm trong 2 đòn đánh tiếp theo.

Lá Chắn: 350 + 234 Health = 10% Health + 350
[175/350/10000]
Hồi Máu: 300 Ability power
[200/300/3000]
Sát Thương: 150 Ability power
[100/150/1000]

Traits

Hòa Hợp 0

Hòa Hợp

Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha mặt trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.
Alune
Thế Thần 0

Thế Thần

Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.
Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.
Lux Tiên LinhLux Tiên Hắc ÁmLux Mặt TrờiLux Nguyên SinhLux Gai ĐenLux Hoa LinhLux Hỏa NgụcLux Thần RừngLux Mặt TrăngLux
Hoa Linh 0

Hoa Linh

Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa.
Các tướng Hoa Linh nhận Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật, và 10% Máu tối đa.
KarmaYorickYunaraMaster YiAhriSettAsheLux Hoa Linh
Săn Thưởng 0

Săn Thưởng

Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.
Draven
Ăn Mòn 0

Ăn Mòn

Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Phân Tách: Giảm Giáp
Kog'Maw
Tiên Hắc Ám 0

Tiên Hắc Ám

Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng, và nhận thêm khi thua giao tranh người chơi.
Bắt đầu từ mốc 40 Tinh Hoa, bạn có thể chọn chuyển đổi Tinh Hoa thành phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi phần thưởng yêu cầu lượng Tinh Hoa ngày càng tăng.
CamilleCaitlynEliseCassiopeiaMorganaLux Tiên Hắc Ám
Thiên Thực 0

Thiên Thực

Sau 10 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.
Thần Rừng 0

Thần Rừng

Nhận cây Thần Rừng có thể di chuyển.
Plants gain 25% Max Health and 10% Ability Power per Elderwood Star Level.
OrnnXayahAlistarLeBlancHecarimEzrealGnarLux Thần Rừng
Gai Đen 0

Gai Đen

Đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế trước khi giao tranh, tăng Máu cho các tướng của bạn.
Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.
Rek'SaiVeigarWarwickAzirMalphiteLux Gai Đen
Lục Bảo 0

Lục Bảo

Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.
Taric
Tiên Linh 0

Tiên Linh

Sát thương, hồi máu và tạo lá chắn của đội bạn sẽ thu hút các Pix.
Mỗi Pix sẽ tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho các tướng Tiên Linh, và sau khi họ tụt xuống dưới 50% Máu, họ sẽ hồi máu với mỗi Pix.
faecounter18 Current Pixies: <tftattribute attributeId="TFTTraitAttributes.Stack2"/> / 7
faecounter18 Next Pixie: <tftattribute precision="0" attributeId="TFTTraitAttributes.Stack"/> / <tftattribute attributeId="TFTTraitAttributes.Stack3"/>
{Set18.Trait.Fae.GoldenPixieTracker}
RakanXayahTristanaLilliaLux Tiên Linh
Thực Vật 0

Thực Vật

Các tướng Thực Vật thu hoạch kẻ địch khi tham gia hạ gục, nhận:
FiddlesticksSoraka
Hỏa Ngục 0

Hỏa Ngục

Sát thương từ tướng Hỏa Ngục sẽ gây Thiêu ĐốtVết Thương Sâu lên kẻ địch trong 3 giây. Thiêu Đốt của Hỏa Ngục cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.
Burn: Deals a percent of the target’s max Health as true damage every second.
Wound: Reduces healing received.
AkaliVarusShenAmumuKennenLux Hỏa Ngục
Mặt Trăng 0

Mặt Trăng

Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Độ Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Mặt Trăng nhận được nhiều hơn 100%.
Field 3 Solar and 3 Lunar champions to activate Eclipse.
DianaApheliosAluneLux Mặt Trăng
Cự Thạch 0

Cự Thạch

Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.
Malphite
Cổ Thụ 0

Cổ Thụ

Mỗi khi một kẻ địch trong 3/10/10 ô bị hạ gục, tướng Cổ Thụ mạnh nhất của bạn nhận 30/100/1000 Máu tối đa vĩnh viễn.
Hiện tại: 30/100/1000 Stack
Maokai
Nguyên Sinh 0

Nguyên Sinh

Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.
{Set18.Trait.Primal.PhoenixTracker}
ViNidaleeSivirLux Nguyên Sinh
Quái Rừng 0

Quái Rừng

{Set18.Trait.Riftbeast.ShopTooltip}{Set18.Trait.Riftbeast.ShopTooltipPlural}
Mầm NonSỏiCóc Thành TinhSói Hắc ÁmCua Kỳ CụcQuái Đá KrugChim MẹNgười ĐáBụi Gai ĐỏRồng Ngàn Tuổi
Khắc Tinh 0

Khắc Tinh

Only applies to your strongest Rival.
Kha'ZixRengar
Mặt Trời 0

Mặt Trời

Field 3 Solar and 3 Lunar champions to activate Eclipse.
LeonaKayleSejuaniLux Mặt Trời
Tinh Nghịch 0

Tinh Nghịch

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.
The BFF’s attacks and Ability change if the Rider is melee or ranged.
KobukoVeigarTeemoRammusTristanaGnar
Vườn Gai 0

Vườn Gai

Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống.
Zyra
Thích Ứng 0

Thích Ứng

Thiên Phú: Kỹ năng của tướng Thích Ứng sẽ thay đổi tùy theo việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật của họ cao hơn.
Tướng Thích Ứng nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Sức Mạnh Công Kích, tùy vào chỉ số nào cao hơn.
AkaliCóc Thành TinhKog'MawMaster YiNidalee
Bá Chủ 0

Bá Chủ

Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.
Rồng Ngàn Tuổi
Đấu Sĩ 0

Đấu Sĩ

Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.
KobukoRek'SaiAlistarQuái Đá KrugSettGnar
Vệ Quân 0

Vệ Quân

Đội của bạn nhận 12 Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.
LeonaOrnnShenFiddlesticksRammusLillia
Đao Phủ 0

Đao Phủ

Precision: Ability damage can critically strike. Extra Precision grants 10% Critical Strike Damage.
YunaraAzirEzrealSorakaKennen
Thụ Thần 0

Thụ Thần

Nhận 1/10 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3/30 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.
Ivern
Thợ Săn 0

Thợ Săn

Tướng Thợ Săn nhận Sức Mạnh Công Kích. Nếu tướng Thợ Săn không đổi mục tiêu trong 4 giây, họ nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.
Mầm NonCaitlynTristanaSivirAshe
Thuật Sĩ 0

Thuật Sĩ

Đội của bạn được tăng Hồi Năng Lượng, tướng Thuật Sĩ nhận được nhiều hơn.
SỏiTeemoKog'MawNgười ĐáMorgana
Dũng Sĩ 0

Dũng Sĩ

Đội của bạn nhận Chống Chịu. Các Dũng Sĩ nhận được nhiều hơn.
RakanYorickCua Kỳ CụcSejuaniViAmumuMaokai
Liên Kích 0

Liên Kích

Đội của bạn nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh. Tướng Liên Kích nhận thêm trên mỗi đòn đánh, tối đa 10 cộng dồn.
VarusXayahKayleChim MẹAphelios
Tàn Phá 0

Tàn Phá

Tướng Tàn Phá nhận 10% Hút Máu Toàn Phần. Ngoài ra, các tướng Tàn Phá gây sát thương cộng thêm, tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch còn dưới 50% Máu.
AkaliCamilleSói Hắc ÁmWarwickDianaBụi Gai Đỏ
Thuật Sư 0

Thuật Sư

Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Thuật Sư nhận được nhiều hơn, và nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một tướng Thuật Sư thi triển Kỹ Năng.
KarmaVeigarLeBlancCassiopeiaFiddlesticksAhriAlune
Triệu Hồi 0

Triệu Hồi

Tướng Triệu Hồi cường hóa đơn vị triệu hồi của mình theo nhiều cách khác nhau.
Yorick: +30% Máu
Azir: +45% Sát Thương
Chim Mẹ: +45% Sát Thương
Zyra: +4 Đòn Đánh Từ Cây
YorickAzirChim MẹZyra
Tiên Phong 0

Tiên Phong

Khi Bắt đầu giao tranh và khi xuống dưới 50% Máu, các tướng Tiên Phong nhận một Lá Chắn theo Máu tối đa trong 10 giây.
RakanEliseDianaHecarimNgười ĐáTaric

Wisps

Abandon Ship
0gold
Sell your board and bench, gain 6 gold and 10 rerolls.
All Ones
0gold
Reroll your shop with all 1-cost champions.
Bark Armor
0gold
Your champions gain 150 shield for 10 seconds.
Beggar's Wisp
0gold
The wilds couldn't find a wisp for you this roll. Gain 4 gold.
Coin Flip
0gold
Flip a coin, gain 1 gold if it's heads.
Curio Cart
0gold
Open an item store. Items cost 0 to 15 gold.
Doodad Jar
0gold
Gain 1 consumable that gives permanent Armor and Magic Resist or Health.
Early Fix
0gold
Gain 1 Item Reforger.
Forest Mage
0gold
Fill your shop with Wisps. You can only buy one.
Found Friend
0gold
Gain a temporary Training Dummy with a Giant's Belt.
Knick-Knack Jar
0gold
Gain 1 consumable that gives permanent Attack Damage or Attack Speed.
Life Debt
0gold
Gain 1 gold for every 12 missing Player Health.
Major Polymorph
0gold
A random 4-cost you own permanently transforms into a 5-cost.
Minor Polymorph
0gold
A random 1-cost you own permanently transforms into a 2-cost.
Peddler
0gold
Open a random item store. Random items cost 0 to 14 gold.
Polymorph
0gold
A random 2-cost you own permanently transforms into a 3-cost.
Prolific Power
0gold
Your champions gain 8% Attack Damage and Ability Power.
Salvager
0gold
Any units you bench have items removed and broken apart.
Sinister Deal
0gold
Lose 4 Player Health. Gain 2 Gold.
Stealthy
0gold
Your 2 strongest Fighters or Assassins are untargetable for 6 seconds.
Thingamajig Jar
0gold
Gain 1 consumable that gives permanent Ability Power or Mana Regen.
Truce
0gold
Gain 1 gold. Your opponent gains 1 gold.
Verdant Vitality
0gold
Your champions gain 100 Health.
All Twos
1gold
Reroll your shop with all 2-cost champions.
Big Boom
1gold
The first ally to die explodes, dealing 25% Max Health magic damage.
Blast Potion
1gold
Gain a temporary equippable Blast Potion.
Borrowed Gear
1gold
A champion gains a temporary recommended item.
Doodad Bag
1gold
Gain 2 consumables that give permanent Armor and Magic Resist or Health.
Drought
1gold
Add 2 to your loss streak.
Essence Theft
1gold
Gain 50% bonus Coven Essence this combat.
Experienced
1gold
Gain 2 XP.
Fertilize
1gold
Gain 1 XP for each enemy that dies.
Flip Frenzy
1gold
Flip a coin, gain 1 gold if it's heads. Continue until you flip tails.
Flood
1gold
Add 1 to your win streak.
Golden Goose
1gold
Gain 1 gold for every 1700 damage your highest damage champion deals.
Health Potion
1gold
Gain a tempoary equippable Health Potion.
Hugify
1gold
Your highest Health unit grows, gaining 350 Health.
Hummingbird
1gold
Your highest Attack Speed unit shrinks, gaining 20% Attack Speed.
Knick-Knack Bag
1gold
Gain 2 consumables that give permanent Attack Damage or Attack Speed.
Lesser Chaos
1gold
Cast a random Wisp.
Mana Potion
1gold
Gain a temporary equippable Mana Potion.
Minor Gambit
1gold
If you win the next player combat, gain 2 Gold.
Mitosis
1gold
Gain a Tiny Champion Duplicator.
Nature's Wrath
1gold
Kill EVERYONE without an item after 10 seconds.
Pocket Change
1gold
Your one-star champions drop 1 gold on death.
Rain
1gold
Your team gains 1 Mana Regen.
Starfall
1gold
The first 6 times you reroll your shop this round, the lowest cost champion becomes 2-star.
Take One With Ya
1gold
If you lose and kill at least one enemy, gain 4 XP.
Tattered Armor
1gold
30% Shred and Sunder enemies for 10 seconds.
Thingamajig Bag
1gold
Gain 2 consumables that give permanent Ability Power or Mana Regen.
Ultra Ascension
1gold
After 25 seconds, allies gain 300% Damage Amp.
Aftershock
2gold
After 8 seconds, stun all enemies for 1.5 seconds.
All Threes
2gold
Reroll your shop with all 3-cost champions.
Artifactinate
2gold
Lose 3 components, including ones built into items. Gain an Artifact anvil.
Barter
2gold
The next champion sold this round sells for 200% gold.
Blood Money
2gold
Gain 1 gold for every champion you kill.
Bunch-o'-Belts
2gold
Your allies gain 7 temporary, non-removable Giant's Belts.
Counterspell
2gold
Increase all enemies' Max Mana by 15 until their next cast.
Die Roll
2gold
Roll a six-sided die. Gain gold equal to the result.
Flash Fire
2gold
Reroll your shop. Inferno lights 2 shop slots on fire, upgrading them.
Freeroller
2gold
Gain 2 rerolls.
Golden Road
2gold
After 3 player combats, gain 2 Gold per fight won.
Healing Pool
2gold
Heal 5 Player Health.
Homing Fireflies
2gold
Your Casters spawn a firefly per 20 Mana spent. Each deals 110 magic damage.
Improved Reach
2gold
Your Fighters gain 1 range.
Iron Core
2gold
Your front center champion gains 6% Max Health per front-row unit.
Killer's Regret
2gold
Your first 3 champions to die stun their killer for 1.5 seconds.
Lightning Strike
2gold
Deal 10% Max Health true damage to all enemies.
Living Soil
2gold
Every 4 seconds, roots stun an enemy for 1 second.
Marksmen's Gale
2gold
Your Marksmen's attacks grant 3% stacking Attack Speed.
Moonlight Ritual
2gold
Your lowest star 1-cost or 2-cost champion stars up in combat.
Moonrise
2gold
After 8 seconds, increase Lunar's effects by 100%.
Nature's Ally
2gold
Every 3 ally deaths, summon a random Riftbeast.
Petrified Dummy
2gold
Your first champion to die turns into a 900 Health dummy with their defenses.
Petrify Shields
2gold
10% Slow enemies and reduce their shields by 20% for 10 seconds.
Phantom Armor
2gold
Gain a temporary Warmog's Armor.
Phantom Splash
2gold
Combat start: Up to 2 inactive traits activate at the lowest level.
Phantom Vest
2gold
Gain a temporary Bramble Vest.
Plated Shields
2gold
Shields are 15% stronger. Allies gain 150 shield for 10 seconds.
Potted Lifebloom
2gold
Gain a temporary Lifeblossom.
Potted Stonebark
2gold
Gain a temporary Stonebark Tree.
Preppers
2gold
Your stacking items start next combat partially stacked.
Propagate
2gold
Gain a copy of the first allied champion to die.
Quicken
2gold
On cast, your champions gain 30% Attack Speed for 4 seconds.
Resistant
2gold
Tanks reduce instances of incoming damage by 10.
Snacktime!
2gold
The BFF eats enemies he damages under 16% Max Health.
Sunfire Sorcery
2gold
Burn and Wound enemies for 10 seconds.
Terraforming
2gold
Gain 7 seeds at start of combat.
Trophy Hunter
2gold
Next player combat, your Rivals' takedowns count twice.
Wrapped In Thorns
2gold
Your Tanks reflect 12% of damage taken to adjacent enemies every 4 seconds.
Apprentice
3gold
Gain a random 2-star 1-cost champion.
Backrow Star
3gold
A random back row champion gains 85% Attack Speed for 7 seconds.
Bear's Visit
3gold
Gain the Bear Primal buff for this combat.
Blood and Iron
3gold
After 20 champion deaths, gain a component anvil.
Bronze Spoon
3gold
Gain 4 XP.
Bulwark
3gold
Your Tanks gain a 20% Max Health shield upon falling below 50% Health.
Cutpurse
3gold
Every 5 seconds, your champions have a 15% chance to drop 1 Gold.
Diversified
3gold
Your team gains 30 Health for each active non-unique trait.
Doodad Sack
3gold
Gain 3 consumables that give permanent Armor and Magic Resist or Health.
Downpour
3gold
Your team gains 2 Mana Regen.
Flow
3gold
Your champions are Unstoppable and gain 15% Attack Speed for 10 seconds.
Heated Rivalry
3gold
Gain a Rengar or a Kha'Zix. They gain 3 takedowns.
Ironwood
3gold
Enemies attacking your highest health champion deal 14% less damage.
Killing Frenzy
3gold
Fighters execute targets under 12% Health. They gain 15% Attack Speed on kill.
Knick-Knack Sack
3gold
Gain 3 consumables that give permanent Attack Damage or Attack Speed.
Lost Travelers
3gold
Gain 3 gold worth of random champions.
Major Gambit
3gold
If you win the next player combat, gain 8 Gold.
Mana-Rich Soil
3gold
Your Casters have 18% reduced Max Mana.
Marksmen's Marks
3gold
Your Marksmen have a 30% chance to double attack.
Memorial Dummy
3gold
Your first itemized tank spawns a Dummy with their items on death.
Mercenary Force
3gold
Gain 3% Damage Amp for every 10 gold you have.
Minor Blood Ritual
3gold
Lose 3 Player Health. Gain a Lesser Champion Duplicator.
Phantom Emblem
3gold
Gain a temporary emblem of your most active trait.
Phantom Gloves
3gold
Gain a temporary Thief's Gloves.
Potioncraft
3gold
Gain three temporary equippable Potions.
Regeneration
3gold
Your team heals 1% max Health per second.
Revenge
3gold
Whenever an ally dies, your champions gain 4% stacking Damage Amp.
Ride the Wave
3gold
The next 2 rerolls this round will have 2+ champions fielded last combat.
Rolling Bones
3gold
You have a 50% chance to get a free reroll with each kill.
Scrappy
3gold
Combat start: 2 champions without items gain a temporary recommended item.
Search Party
3gold
Each of your shops has a 4-cost in it this round until you buy one.
Solitude's Cloak
3gold
Champions with no adjacent allies gain 10% Max Health and 10% Damage Amp.
Stand Alone
3gold
Champions alone in their row gain 15% Health and 15% Damage Amp.
Starting Town
3gold
Reroll your shop with all 2-star 1-cost champions.
Supercritical
3gold
Allies with Precision gain 25% Critical Strike Damage.
Thingamajig Sack
3gold
Gain 3 consumables that give permanent Ability Power or Mana Regen.
Tiger's Visit
3gold
Gain the Tiger Primal buff for this combat.
Training Yard
3gold
Gain 2 Training Dummies each with a random tank item.
Turtle's Visit
3gold
Gain the Turtle Primal buff for this combat.
Yordle Spirit
3gold
Allies have a 99% chance to dodge attacks for 4 seconds.
All Fours
4gold
Reroll your shop with all 4-cost champions.
Barrier
4gold
Allies gain 1250 Shield, decaying over 6 seconds.
Component Bounty
4gold
If you win the next player combat, gain a random component.
Fellowship
4gold
Champions gain 4% Max Health Shield and 4% Damage Amp per adjacent ally.
Forest Twins
4gold
Gain 2 copies of a 2-cost champion you don't have.
Giant Growth
4gold
Your highest Health unit grows, gaining 750 Health.
Greater Chaos
4gold
Cast 2 random Wisps.
Hero's Entrance
4gold
After 8 seconds, the leftmost benched champion joins combat and gains 2 recommended items.
Idle Craftsman
4gold
A component on your bench turns into a completed item it builds.
Jungling
4gold
Overrun the shop with Riftbeasts.
Payday
4gold
For each ally champion that survives combat, gain 2 Gold.
Radiantize
4gold
After 8 seconds, 1 random equipped item temporarily becomes Radiant.
Roly-Polys
4gold
For each ally champion alive after 18 seconds, gain a reroll.
Slow Study
4gold
For each ally champion alive after 15 seconds, gain 2 XP.
Tremors
4gold
Every 8 seconds, Stun enemies for 1 second.
Blaze
5gold
Fire spreads across the board, dealing true damage to enemies.
Clone Companion
5gold
Clone your highest damage champion. The clone deals 20% damage.
Combust
5gold
Your champions explode on death, dealing 15% Max Health magic damage.
Forest Guide
5gold
Gain a random 4-cost champion.
Giant's Aura
5gold
Your highest Health ally deals 2% max Health damage per second in an area.
Good Loss
5gold
For the next 3 player combats, gain 4 XP if you lose.
Heroic Sacrifice
5gold
Your 3 strongest Champions gain HEROIC POWER, but other allies are sacrificed.
Hireling
5gold
A temporary 1-star 5-cost with 1 recommended items joins your team.
Lightning Storm
5gold
Every 1 second deal 5% Max Health true damage to an enemy.
Treetop Archers
5gold
Archers fire from the trees, dealing 500 physical damage every 3 seconds.
Blood Ritual
6gold
Lose 10 Player Health. Gain a Champion Duplicator.
Booster Shot
6gold
Up to 2 1-star champions temporarily star up during combat.
Border Village
6gold
Reroll your shop with all 2-star 2-cost champions.
Hand Of Baron
6gold
Your team gains Baron Buff, increasing their stats.
Infliction
6gold
Slow, Burn, Shred, and Sunder enemies for 8 seconds.
Journeyman
6gold
Gain a random 2-star 2-cost champion.
Late Bloomer
6gold
A temporary 3-star 1-cost joins your team.
Middle Path
6gold
Reroll your shop with all 2-star 3-cost champions.
Refreshing Light
6gold
Gain a free reroll per star level of each unique Solar champion.
Solar Gift
6gold
Gain a Leona, Sejuani, and Kayle
Grow Up
7gold
Gain 10 XP.
Lucky 7
7gold
Gain 7 shop rerolls.
Smurfing
7gold
Gain a random 5 cost champion.
Animate Shop
8gold
For 18 seconds, your shop rerolls for free every 2 seconds.
Big Guns
8gold
Gain 2 random 1-star 4-cost champions.
Field of Mice
8gold
Gain a Tiny Champion Duplicator for each unique one-cost fielded last round.
Three Me
9gold
Gain a random 2-star 3-cost champion.
All Fives
10gold
Reroll your shop with all 5-cost champions.
Grandmaster
18gold
Gain a random 2-star 5-cost champion.
Hero Of Prophecy
35gold
Gain a 5-cost champion. Gain them again each round FOREVER.
Circle of Elders
45gold
Gain one of each 5-cost champion.

Augments

Nâng Tầm Uy Lực

Nâng Tầm Uy Lực
Nâng Cấp tiếp theo của bạn được tăng một bậc.
2-1
3-2
4-2

Cung Dự Phòng

Cung Dự Phòng
Nhận 1 Cung Gỗ. Sau khi các tướng của bạn tấn công 1000 lần, nhận thêm 2 Cung Gỗ.
2-1
3-2
4-2

Băng Trộm

Băng Trộm
Nhận 1 Găng Đạo Tặc.
2-1
3-2
4-2

Tập Chịu Đòn

Tập Chịu Đòn
Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi tướng bắt đầu giao tranh ở hàng đầu.
2-1
3-2
4-2

Phân Nhánh

Phân Nhánh
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Phân Nhánh+

Phân Nhánh+
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 Búa Rèn.
2-1
3-2
4-2

Đòn Quyết Định

Đòn Quyết Định
Đặt chuỗi thắng của bạn thành +4. Nhận 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tăng Vốn I

Tăng Vốn I
Tích trữ vàng bằng với lượng lợi tức bạn kiếm được. Ở vòng 3-3, nhận lượng vàng bằng 100% số vàng đã tích trữ. Nhận ngay 1 vàng.
2-1
3-2
4-2

Đồng Minh Của Bụt

Đồng Minh Của Bụt
Nhận ngay 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên. Mỗi lần thăng cấp, nhận được tướng này một lần nữa.
Tướng: {Set18.Augment.CaretakersAllyChampion}
2-1
3-2
4-2

Mở Lối

Mở Lối
Nhận 1 Kiếm B.F. Sau khi các tướng của bạn gây 65000 sát thương vật lý, nhận thêm 2 Kiếm B.F.
2-1
3-2
4-2

Phước Lành Vũ Trụ I

Phước Lành Vũ Trụ I
Đội của bạn nhận 12% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 200 Máu.
2-1
3-2
4-2

Phân Phối Tướng

Phân Phối Tướng
Nhận 3 tướng 2 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.
2-1
3-2
4-2

Phân Phối Tướng+

Phân Phối Tướng+
Nhận 3 tướng 3 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.
2-1
3-2
4-2

Phân Phối Tướng++

Phân Phối Tướng++
Nhận 3 tướng 4 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.
2-1
3-2
4-2

Thuế Nhận Thức

Thuế Nhận Thức
Nhận 8 vàng và 1 XP.
2-1
3-2
4-2

Thuế Nhận Thức+

Thuế Nhận Thức+
Nhận 12 vàng và 3 XP.
2-1
3-2
4-2

Đại Tiệc Trang Bị

Đại Tiệc Trang Bị
Mỗi khi nhận 1 trang bị thành phần, nó biến đổi thành gói trang bị thành phần. Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Gói trang bị cho bạn 4 lựa chọn.
2-1
3-2
4-2

Ăn Mòn

Ăn Mòn
Tướng địch đứng ở 2 hàng trên sẽ bị mất 4 Giáp và Kháng Phép sau mỗi 2 giây.
2-1
3-2
4-2

Khéo Tay Hay Làm

Khéo Tay Hay Làm
Mỗi khi bạn chế tạo 1 trang bị hoàn chỉnh, nhận 2 lượt đổi.
2-1
3-2
4-2

Hình Nhân Hóa

Hình Nhân Hóa
Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và hàng chờ của bạn. Nhận 1 Hình Nhân mang 60% tổng máu của tất cả các tướng đó. Hình Nhân nhận thêm 1000 Máu mỗi giai đoạn. Nhận ngẫu nhiên 1 tướng 2 vàng 2 sao không phải đỡ đòn.
2-1
3-2
4-2

Tụ Điện I

Tụ Điện I
Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 30 - 90 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).
2-1
3-2
4-2

Cuộc Viễn Chinh

Cuộc Viễn Chinh
Khi bắt đầu giao tranh, mất đi vị tướng ở ô ngoài cùng bên phải hàng dự bị. Sau khi tổng giá tướng mất đi theo cách này là 33 vàng, nhận một phần thưởng mạnh mẽ. Nhận ngay 1 tướng 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Khóa Dự Phòng

Khóa Dự Phòng
Nhận 1 Đai Khổng Lồ. Sau khi các tướng của bạn chịu 75000 sát thương, nhận thêm 2 Đai Khổng Lồ.
2-1
3-2
4-2

Cảm Thấy May Mắn

Cảm Thấy May Mắn
Nhận 12 vàng, sau đó tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận thêm 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tiền Vệ Trung Tâm

Tiền Vệ Trung Tâm
Tướng bắt đầu giao tranh ở chính giữa hàng trên sẽ được nhận 15% Khuếch Đại Sát Thương và 25% Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Lệ Lưu Ly

Lệ Lưu Ly
Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần. Sau khi các tướng của bạn tiêu tốn 6500 Năng Lượng, nhận thêm 2 Nước Mắt Nữ Thần.
2-1
3-2
4-2

Tập Trung Hỏa Lực

Tập Trung Hỏa Lực
Đội của bạn nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích. Cứ mỗi 5 giây, họ nhận thêm 5% nữa.
2-1
3-2
4-2

Chế Tạo Bằng Hữu

Chế Tạo Bằng Hữu
Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Định Hướng Tương Lai

Định Hướng Tương Lai
Linh Thú của bạn mất 20 Máu, nhưng sau 5 giao tranh người chơi, nhận 3 tướng 4 vàng và 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Lấy Công Bù Thủ I

Lấy Công Bù Thủ I
Đồng minh bắt đầu giao tranh ở hàng sau sẽ khởi đầu với 80% Máu nhưng được tăng 16% Khuếch Đại Sát Thương.
2-1
3-2
4-2

Được Cái Này Mất Cái Kia I

Được Cái Này Mất Cái Kia I
Tướng không mang trang bị có 40% xác suất rơi ra 1 vàng khi hy sinh.
2-1
3-2
4-2

Ôm Tập Thể I

Ôm Tập Thể I
Bắt đầu giao tranh: Các tướng sẽ tăng cho các tướng liền kề khác 6 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.
2-1
3-2
4-2

Cầu Hồi Phục I

Cầu Hồi Phục I
Khi 1 kẻ địch bị hạ gục, 1 đồng minh gần đó sẽ được hồi 250 Máu.
2-1
3-2
4-2

Kho Báu Sắt

Kho Báu Sắt
Nhận 1 gói trang bị thành phần và 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tiếp Tế Trang Bị I

Tiếp Tế Trang Bị I
Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Khởi Động Nhanh

Khởi Động Nhanh
Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên và 1 vàng.
2-1
3-2
4-2

Đồ Vương

Đồ Vương
Sau khi thắng giao tranh người chơi, nhận 1 vàng. Nếu đối thủ có nhiều máu hơn bạn, thay vào đó nhận 6 Vàng. Nhận 1 vàng.
2-1
3-2
4-2

Hướng Đến Hồi Kết

Hướng Đến Hồi Kết
Khi bạn đạt Cấp 9, nhận 27 vàng.
2-1
3-2
4-2

Lò Rèn Tiềm Ẩn

Lò Rèn Tiềm Ẩn
Sau 8 giao tranh người chơi, nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác.
2-1
3-2
4-2

Gian Lận

Gian Lận
Xúc xắc và xu của bạn có tỉ lệ may mắn hơn.
Đổ một xúc xắc và nhận số vàng bằng với số điểm đổ được. Sau đó tung đồng xu và nhận 1 vàng nếu tung ra mặt ngửa.
2-1
3-2
4-2

Giáp Tự Chế I

Giáp Tự Chế I
Các tướng không mang trang bị nhận 30 Giáp và Kháng Phép.
2-1
3-2
4-2

Kết Nối Gián Đoạn

Kết Nối Gián Đoạn
Nhận 1 bản sao của mỗi tướng 1 vàng.
2-1
3-2
4-2

Một, Hai, Năm!

Một, Hai, Năm!
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên, 2 vàng và 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Một, Hai, Ba

Một, Hai, Ba
Nhận 2 tướng 1 vàng, 1 tướng 2 vàng và 1 tướng 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Hàng Chờ Pandora

Hàng Chờ Pandora
Ở đầu mỗi vòng đấu, các tướng ở 3 ô ngoài cùng bên phải hàng chờ sẽ được chuyển đổi thành tướng ngẫu nhiên cùng giá tiền. Nhận 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Hộp Pandora I

Hộp Pandora I
Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Bán Thăng Hoa

Bán Thăng Hoa
Sau 12 giây giao tranh, các tướng của bạn nhận thêm 20% Khuếch Đại Sát Thương.
2-1
3-2
4-2

Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính

Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính
Nhận ngay 4 lượt đổi lại. Mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt đổi miễn phí nếu bạn không mua tướng ở vòng đấu trước.
2-1
3-2
4-2

Tích Chuỗi Nhanh

Tích Chuỗi Nhanh
Bạn nhận được gấp đôi tiến trình chuỗi thắng và chuỗi thua. Nhận 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Xoay Bài Tự Động

Xoay Bài Tự Động
Tất cả tướng trên sân đấu của bạn sẽ vĩnh viễn chuyển thành tướng ngẫu nhiên với giá cao hơn 1 bậc (tối đa 5). Nhận 2 Nam Châm Ma Thuật và 3 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Dư Âm Ma Thuật

Dư Âm Ma Thuật
Đội của bạn được tăng 60 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.
2-1
3-2
4-2

Dư Âm Ma Thuật +

Dư Âm Ma Thuật +
Đội của bạn được tăng 75 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.
2-1
3-2
4-2

Dư Âm Ma Thuật ++

Dư Âm Ma Thuật ++
Đội của bạn được tăng 90 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.
2-1
3-2
4-2

Xúc Xắc Vô Tận

Xúc Xắc Vô Tận
Nhận 10 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Bạc

Vận Mệnh Bạc
Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Bạc+

Vận Mệnh Bạc+
Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Bạc++

Vận Mệnh Bạc++
Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 7 vàng.
2-1
3-2
4-2

Đặc Quyền Phú Gia

Đặc Quyền Phú Gia
Nhận 10 XP.
2-1
3-2
4-2

Chuyện Đời Thường

Chuyện Đời Thường
Hai lần mỗi giai đoạn, nhận 1 tướng ngẫu nhiên. Giá của tướng tăng theo Giai Đoạn. Hiệu ứng này kết thúc sau khi nhận được 1 tướng 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Quay Trúng Thưởng

Quay Trúng Thưởng
Đổ 1 con xúc xắc. Nhận thưởng dựa trên số xúc xắc đổ ra.
{Augment.Variant.SlightlyMagicRoll.Reward}
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Cỡ Nhỏ

Túi Đồ Cỡ Nhỏ
Nhận 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Nhất Thống

Nhất Thống
Tướng của bạn nhận 1.5% Sức Mạnh Công Kích và 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi Tộc/Hệ không phải duy nhất được kích hoạt trong đội hình.
2-1
3-2
4-2

Xây Dựng Đội Hình

Xây Dựng Đội Hình
Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận thêm 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ nữa sau 5 vòng giao tranh người chơi.
Trang bị này cho phép bạn sao chép 1 tướng 3 vàng trở xuống.
2-1
3-2
4-2

Tòa Tháp

Tòa Tháp
Nhận 1 Hình Nhân khổng lồ. Cứ mỗi 4 giây, nó phóng điện vào 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương chuẩn tương đương 5% Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Song Vệ

Song Vệ
Nếu bạn có đúng 2 đồng minh ở hàng đầu, tăng cho họ 100 Máu, 35 Giáp và 35 Kháng Phép.
2-1
3-2
4-2

Chỉ Một Con Đường I

Chỉ Một Con Đường I
Các Tướng nhận được 1.5% Sức Mạnh Công Kích, 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật, 1.5 Giáp và 1.5 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.
2-1
3-2
4-2

Tinh Linh Hoàn Tiền

Tinh Linh Hoàn Tiền
Mỗi lần bạn mua một Tinh Linh, nhận được 2 vàng. Nhận ngay 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tinh Linh Hoàn Tiền+

Tinh Linh Hoàn Tiền+
Mỗi lần bạn mua một Tinh Linh, nhận được 2 vàng. Nhận ngay 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Trẻ, Khỏe & Tự Do

Trẻ, Khỏe & Tự Do
Bạn sẽ luôn được di chuyển tự do trong Vòng Đi Chợ. Nhận 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vay Tạm Ứng

Vay Tạm Ứng
Nhận 20 Vàng. Nâng cấp tiếp theo của bạn bị giảm 1 bậc.
2-1
3-2
4-2

Vay Tạm Ứng+

Vay Tạm Ứng+
Nhận 33 Vàng. Nâng cấp tiếp theo của bạn bị giảm 1 bậc.
2-1
3-2
4-2

Arcane Viktor-y

Arcane Viktor-y
Sau 8 giây giao tranh, làm choáng đội địch trong 1.5 giây. Lặp lại hiệu ứng này sau 18 giây giao tranh.
ĐTCL Macao Open, 2024
2-1
3-2
4-2

Thăng Hoa

Thăng Hoa
Sau 12 giây giao tranh, các tướng của bạn nhận thêm 35% Khuếch Đại Sát Thương.
2-1
3-2
4-2

Sơ Đồ Tuyến Sau

Sơ Đồ Tuyến Sau
Nhận 1 tướng 3 vàng không phải Đỡ Đòn và 1 Ấn phù hợp với hệ của tướng đó.
2-1
3-2
4-2

Quái Thú Bên Trong

Quái Thú Bên Trong
Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi ngay bây giờ và 1 Nidalee sau 3 vòng đấu.
2-1
3-2
4-2

Quái Thú Bên Trong

Quái Thú Bên Trong
Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi ngay bây giờ và 1 Sivir sau 3 vòng đấu.
2-1
3-2
4-2

Quái Thú Bên Trong+

Quái Thú Bên Trong+
Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi và 1 Nidalee.
2-1
3-2
4-2

Quái Thú Bên Trong+

Quái Thú Bên Trong+
Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi và 1 Sivir.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Cỡ Đại

Túi Đồ Cỡ Đại
Nhận 3 trang bị thành phần ngẫu nhiên, 2 vàng và 1 Búa Rèn.
2-1
3-2
4-2

Sinh Nhật Đoàn Tụ

Sinh Nhật Đoàn Tụ
Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên. Ở Cấp 6, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Ở Cấp 9, nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao ngẫu nhiên.
Tactician's Crown Họa Thế Chi Linh, 2024
2-1
3-2
4-2

Tiếng Gọi Hoa Nở

Tiếng Gọi Hoa Nở
Khi bạn mua 1 Tinh Linh, nhận 1 tướng Hoa Linh ngẫu nhiên dựa trên giá của Tinh Linh. Nhận 1 Yunara, 1 Yorick và 1 Karma.
2-1
3-2
4-2

Huấn Luyện Cận Vệ

Huấn Luyện Cận Vệ
Các đồng minh nhận 15 Giáp và Kháng Phép, tăng thêm 2 với mỗi cấp người chơi.
Chung Kết Thế Giới Thời Đại Công Nghệ, 2022
2-1
3-2
4-2

Quà Tặng Thêm

Quà Tặng Thêm
Bất cứ khi nào bạn mở hộp vật phẩm, bạn có 25% cơ hội nhận được 1 hộp vật phẩm xám. Nhận 1 hộp vật phẩm xám.
2-1
3-2
4-2

Quà Tặng Thêm+

Quà Tặng Thêm+
Bất cứ khi nào bạn mở hộp vật phẩm, bạn có 25% cơ hội nhận được 1 hộp vật phẩm xám. Nhận 2 hộp vật phẩm xám.
2-1
3-2
4-2

Gói Tăng Cường

Gói Tăng Cường
Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 12 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 3 vàng!)
2-1
3-2
4-2

Gói Tăng Cường+

Gói Tăng Cường+
Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 18 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 4 vàng!)
2-1
3-2
4-2

Gói Tăng Cường++

Gói Tăng Cường++
Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 26 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 5 vàng!)
2-1
3-2
4-2

Tất Tay Bậc Đồng I

Tất Tay Bậc Đồng I
Đội của bạn nhận 2.5% Khuếch Đại Sát Thương cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng.
2-1
3-2
4-2

Thua Có Tính Toán

Thua Có Tính Toán
Sau khi thua giao tranh, nhận 2 vàng và 1 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Tăng Vốn II

Tăng Vốn II
Tích trữ vàng bằng với lượng lợi tức bạn kiếm được. Ở vòng 3-3, nhận lượng vàng bằng 125% số vàng đã tích trữ. Nhận ngay 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Chúc Phúc Của Bụt

Chúc Phúc Của Bụt
Nhận 1 gói trang bị thành phần khi bạn đạt cấp 5, 6, 7 và 8.
Gói trang bị thành phần cho 4 lựa chọn.
2-1
3-2
4-2

Phước Lành Vũ Trụ II

Phước Lành Vũ Trụ II
Đội của bạn nhận 18% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 400 Máu.
2-1
3-2
4-2

Ân Huệ Thách Đấu

Ân Huệ Thách Đấu
Ở đầu giao tranh, đồng minh tăng 25% Tốc Độ Đánh trong 3 giây. Khi tham gia hạ gục, đồng minh lướt tới mục tiêu tiếp theo và nhận lại hiệu ứng này.
2-1
3-2
4-2

Sự Lựa Chọn của Mặt Trời

Sự Lựa Chọn của Mặt Trời
Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Sejuani. Leona nhận được 60 Máu tối đa vĩnh viễn mỗi vòng, tăng thêm 10 với mỗi tướng 3 sao khác nhau được triển khai.
2-1
3-2
4-2

Thông Thoáng

Thông Thoáng
Nếu không có tướng trong hàng chờ khi kết thúc giao tranh người chơi, nhận 3 XP.
2-1
3-2
4-2

Động Cơ Tăng Tốc

Động Cơ Tăng Tốc
Đội của bạn được tăng 10% Tốc Độ Đánh sau mỗi 3 giây giao tranh.
2-1
3-2
4-2

Bừa Bộn

Bừa Bộn
Nhận 4 tướng 1 vàng ngay lập tức. Nếu hàng chờ của bạn đầy khi kết thúc giao tranh người chơi, nhận 3 XP.
2-1
3-2
4-2

Quá Tải Tư Duy

Quá Tải Tư Duy
Nhận 7 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao, 1 tướng 2 vàng, 2 tướng 3 vàng, 1 XP và 1 lượt đổi Cửa Hàng.
2-1
3-2
4-2

Người Bạn Vàng

Người Bạn Vàng
Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thực Vật Hấp Thụ

Thực Vật Hấp Thụ
Nhận 1 ấn Thực Vật. Tướng mang ấn sẽ nhận gấp đôi hiệu ứng từ tộc/hệ Thực Vật. Nhận 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thực Vật Hấp Thụ

Thực Vật Hấp Thụ
Nhận 1 ấn Thực Vật. Tướng mang ấn sẽ nhận gấp đôi hiệu ứng từ tộc/hệ Thực Vật. Nhận 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Nồi Nấu Ăn

Nồi Nấu Ăn
Khi bắt đầu mỗi lượt, tất cả các đồng minh đang mang trang bị Xẻng Vàng hoặc Chảo Vàng sẽ vĩnh viễn tăng cho tướng gần nhất 60 Máu. Nhận 1 Chảo Vàng.
2-1
3-2
4-2

Tín Đồ Tiên Hắc Ám

Tín Đồ Tiên Hắc Ám
Khi bạn chọn tiếp tục thu thập tinh hoa Tiên Hắc Ám, hồi 2 máu Linh Thú. Nhận 1 Camille, 1 Elise và 1 Caitlyn.
2-1
3-2
4-2

Giọt Lệ Bi Ai

Giọt Lệ Bi Ai
Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần. Đội của bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng. Sau 12 giây giao tranh, tăng hiệu ứng này lên thành 4.
2-1
3-2
4-2

Cấy Ghép Siêu Công Nghệ

Cấy Ghép Siêu Công Nghệ
Tướng có sở hữu trang bị nhận 100 Máu và 15% Sức Mạnh Công Kích. Nhận 1 Kiếm B.F.
2-1
3-2
4-2

Trí Tuệ Siêu Công Nghệ

Tướng có sở hữu trang bị nhận 100 Máu và 2 Hồi Phục Năng Lượng. Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần.
2-1
3-2
4-2

Tà Thuật

Tà Thuật
Chuyển đổi Tinh Hoa Tiên Hắc Ám thành phần thưởng sẽ cho các tướng Tiên Hắc Ám Sức Mạnh Phép Thuật thay vì báu vật. Nhận 1 Camille, 1 Elise và 1 Caitlyn.
2-1
3-2
4-2

Cặp Đôi Hoàn Cảnh

Cặp Đôi Hoàn Cảnh
Khi triển khai đúng 2 bản sao của một tướng, cả 2 tướng đó được tăng 25% SMCK & SMPT, và 25 Giáp & Kháng Phép. Khi ghép tướng 3 sao, nhận 1 bản sao 2 sao.
2-1
3-2
4-2

Hàng Chờ Đấu Đôi

Hàng Chờ Đấu Đôi
Nhận 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên và 2 bản sao của một trang bị thành phần ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Bài Học Sơ Khai

Bài Học Sơ Khai
Đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Lượng này sẽ tăng thêm 1% sau mỗi giao tranh người chơi. Tướng 1 vàng nhận gấp đôi.
2-1
3-2
4-2

Tụ Điện II

Tụ Điện II
Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 50 - 140 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).
2-1
3-2
4-2

Phình Đại

Phình Đại
Các Pix Tiên Linh giờ trở nên lớn hơn và trao thêm 50% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Tiên Linh nhận ngay 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Nhận 1 Xayah và 1 Rakan.
2-1
3-2
4-2

Xúc Xắc Hoành Tráng

Xúc Xắc Hoành Tráng
Khi đạt Cấp 8, nhận 20 lượt đổi Cửa Hàng.
Giải Vô Địch Runeterra Tái Hợp, 2023
2-1
3-2
4-2

Kỷ Nguyên

Kỷ Nguyên
Ngay lập tức, và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 4 XP và 2 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Kỷ Nguyên+

Kỷ Nguyên+
Ngay lập tức, và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 8 XP và 2 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Lựa Chọn Độc Quyền

Lựa Chọn Độc Quyền
Nhận 1 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 7 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tăng Trưởng Bùng Nổ

Tăng Trưởng Bùng Nổ
Nhận 7 XP ngay bây giờ và khi bắt đầu 3 vòng đấu tiếp theo.
2-1
3-2
4-2

Tăng Trưởng Bùng Nổ+

Tăng Trưởng Bùng Nổ+
Nhận 10 XP ngay bây giờ và khi bắt đầu 3 vòng đấu tiếp theo.
2-1
3-2
4-2

Ép Bốn

Ép Bốn
Nhận 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên. Với mỗi trang bị được gắn trên tướng đó, đội của bạn nhận 120 máu.
2-1
3-2
4-2

Củng Cố Tuyến Trước

Củng Cố Tuyến Trước
Nhận 1 tướng Đỡ Đòn 1 vàng 2 sao và 1 Ấn phù hợp với hệ của tướng đó.
2-1
3-2
4-2

Nhận 21 Vàng

Nhận 21 Vàng
Nhận 21 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thép Mạ Vàng

Thép Mạ Vàng
Nhận 2 tướng 5 vàng. Nếu bạn triển khai ít nhất 1 tướng 5 vàng, các tướng từ 1 đến 4 vàng của bạn nhận được 8% Chống Chịu.
Tactician’s Crown K.O. Đại Chiến Anh Hùng, 2025
2-1
3-2
4-2

Lấy Công Bù Thủ II

Lấy Công Bù Thủ II
Đồng minh bắt đầu giao tranh ở hàng sau sẽ khởi đầu với 80% Máu nhưng được tăng 25% Khuếch Đại Sát Thương.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Vàng

Vận Mệnh Vàng
Nhận 1 Nâng Cấp Vàng ngẫu nhiên và 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Vàng+

Vận Mệnh Vàng+
Nhận 1 Nâng Cấp Vàng ngẫu nhiên và 6 vàng.
2-1
3-2
4-2

Ôm Tập Thể II

Ôm Tập Thể II
Bắt đầu giao tranh: Các tướng sẽ tăng cho các tướng liền kề khác 9 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.
2-1
3-2
4-2

Thương Vụ Khó Xơi

Thương Vụ Khó Xơi
Bạn không thể chọn phần thưởng trong Vòng Đi Chợ. Nhận thêm 6 máu người chơi và 8 vàng mỗi vòng đi chợ.
Khi bạn không chọn Phần Thưởng Ở Vòng Đi Chợ, bạn sẽ được trao 1 tướng chưa có người chọn cùng trang bị đi kèm.
2-1
3-2
4-2

Cầu Hồi Phục II

Cầu Hồi Phục II
Khi 1 kẻ địch bị hạ gục, 1 đồng minh gần đó sẽ được hồi 575 Máu.
2-1
3-2
4-2

Trái Tim Sắt Đá

Trái Tim Sắt Đá
Nhận 1 Trái Tim Kiên Định. Mỗi 10 giây mà chủ sở hữu sống sót trong giao tranh, Trái Tim Kiên Định nhận thêm vĩnh viễn 16 Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Siêu Hùng

Túi Đồ Siêu Hùng
Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Siêu Hùng+

Túi Đồ Siêu Hùng+
Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Siêu Hùng++

Túi Đồ Siêu Hùng++
Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 14 vàng.
2-1
3-2
4-2

Sống Vội

Sống Vội
Bạn không còn lợi tức, nhưng sẽ nhận 3 vàng khi bắt đầu mỗi vòng giao tranh người chơi. Nhận ngay 3 vàng.
Lợi tức là lượng vàng bạn nhận được thêm từ mỗi 10 vàng bạn giữ lại.
2-1
3-2
4-2

Bảo Hộ Vô Tận

Bảo Hộ Vô Tận
Nhận ngay 3 vàng. Tại Vòng 3-7, nhận 1 Tam Luyện Kiếm. Tam Luyện Kiếm trao cho các đồng minh cùng hàng một lá chắn bằng 12% Máu.
Giải Vô Địch Quái Vật Tấn Công, 2023
2-1
3-2
4-2

Chiến Thuật Đầu Tư I

Chiến Thuật Đầu Tư I
Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 8 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được. Nhận ngay 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Là Ta Đây

Là Ta Đây
Nhận một hào quang ở góc dưới bên phải. Tướng bên trong nhận 15% Khuếch Đại Sát Thương và 15% Tốc Độ Đánh, đồng thời rơi ra 1 vàng mỗi 5 lần tham gia hạ gục.
Tactician's Crown Truyền Thuyết & Huyền Thoại, 2026
2-1
3-2
4-2

Chiết Xuất Trang Bị

Chiết Xuất Trang Bị
Trong 3 lần đầu tiên bạn hiến tế tướng trên ô Gai Đen, nhận 1 bản sao của một trang bị thành phần ngẫu nhiên mà tướng đó đang mang. Nhận 1 Veigar và 1 Rek'Sai.
2-1
3-2
4-2

Khảm Bảo Thạch I

Khảm Bảo Thạch I
Đội của bạn nhận 10% Tỉ Lệ Chí Mạng và Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
2-1
3-2
4-2

Thăng Tiến Cuối Trận

Thăng Tiến Cuối Trận
Nhận 2 XP khi bắt đầu vòng giao tranh người chơi. Các tướng 5 vàng của bạn nhận thêm 12% Máu và 12% Tốc Độ Đánh.
Tactician's Crown Thành Phố Công Nghệ, 2025
2-1
3-2
4-2

Quân Đoàn 3 Sao

Quân Đoàn 3 Sao
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Các tướng 3 vàng của bạn và mọi đồng minh được trang bị Ấn nhận 150 Máu và 12% Tốc Độ Đánh.
Giải Vô Địch Ngày Phán Quyết, 2021
2-1
3-2
4-2

Xúc Xắc Ma Pháp

Xúc Xắc Ma Pháp
Đổ 3 xúc xắc. Nhận nhiều loại phần thưởng dựa trên tổng số đã đổ được.
{Augment.Variant.MagicRoll.Reward}
2-1
3-2
4-2

Giáp Tự Chế II

Giáp Tự Chế II
Các tướng không mang trang bị nhận 50 Giáp và Kháng Phép.
2-1
3-2
4-2

Dòng Tiền Mờ Ám

Dòng Tiền Mờ Ám
Nhận 4 vàng. Trong 2 vòng tiếp theo, tướng địch sẽ rớt ra 2 vàng khi bị tiêu diệt.
2-1
3-2
4-2

Đội Hình Tối Ưu

Đội Hình Tối Ưu
Nhận 10 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Khi bạn đạt cấp 9, nhận 3 lượt làm mới Cửa Hàng miễn phí và 1 Máy Sao Chép Tướng.
Giải Vô Địch Thiên Hà, 2020
2-1
3-2
4-2

Cơn Khát Vàng

Cơn Khát Vàng
Nhận 7 vàng ngay lập tức, sau đó nhận thêm 7 vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn. Nhặt vàng sẽ khiến Linh Thú của bạn to hơn.
2-1
3-2
4-2

Cơn Khát Vàng+

Cơn Khát Vàng+
Nhận 13 vàng ngay lập tức, sau đó nhận thêm 7 vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn. Nhặt vàng sẽ khiến Linh Thú của bạn to hơn.
2-1
3-2
4-2

NHẮM MẮT CHƠI BỪA

NHẮM MẮT CHƠI BỪA
Các tướng tham gia giao tranh người chơi không thể được đưa về hàng dự bị hoặc bán. Đội của bạn nhận 1% Máu, 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật sau giao tranh người chơi.
2-1
3-2
4-2

Thiên Nhiên Che Chở

Thiên Nhiên Che Chở
Các tướng bắt đầu giao tranh ở ô liền kề cây Thần Rừng nhận 15% Tốc Độ Đánh và hồi 2% Máu Tối Đa mỗi 2 giây. Nhận 1 Alistar, 1 Ornn và 1 Xayah.
2-1
3-2
4-2

Quái Rừng Omega

Quái Rừng Omega
Giờ đây bạn có thể chọn thêm một Quái Rừng Đầu Đàn thứ hai. Nhận 1 Cua Kỳ Cục, 1 Mầm Non và 1 Sỏi.
2-1
3-2
4-2

Hộp Pandora II

Hộp Pandora II
Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.
Nhận 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Kiên Nhẫn Học Tập

Kiên Nhẫn Học Tập
Sau giao tranh người chơi, nhận thêm 2 XP nếu bạn thắng hoặc 3 XP nếu bạn thua.
2-1
3-2
4-2

Ăn Trộm

Ăn Trộm
Mỗi vòng đấu, nhận 1 bản sao 1 sao của tướng đầu tiên bạn tiêu diệt ở giao tranh trước. Lần đầu tiên bạn nhận được số lượng tướng trị giá 21 vàng theo cách này, nhận 1 Găng Đạo Tặc.
2-1
3-2
4-2

Hào Quang Nhân Vật Chính

Hào Quang Nhân Vật Chính
Đội của bạn nhận 8 Giáp và Kháng Phép. Sau khi còn dưới 50% Máu, tăng hiệu ứng này lên thành 40 cho đến hết giao tranh.
2-1
3-2
4-2

Lò Rèn Thần Thoại

Lò Rèn Thần Thoại
Chọn 1 trong 4 Tạo Tác. Tạo Tác là những trang bị mạnh mẽ hơn với hiệu ứng đặc biệt.
2-1
3-2
4-2

Thệ Ước Bảo Hộ

Thệ Ước Bảo Hộ
Nhận 1 Lời Thề Hộ Vệ. Lời Thề Hộ Vệ cho chủ sở hữu thêm 20% Năng Lượng từ mọi nguồn và 200 Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Nhân Bản

Nhân Bản
Chọn 1 trong 3 trang bị thành phần. Trong 2 vòng đấu tiếp theo, nhận 1 bản sao của trang bị thành phần đó.
2-1
3-2
4-2

Nhà Máy Tái Chế

Nhà Máy Tái Chế
Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên ngay lập tức, và 1 trang bị thành phần sau 8 vòng giao tranh người chơi. Bán tướng sẽ tách trang bị hoàn chỉnh của tướng đó ra thành trang bị thành phần (ngoại trừ các trang bị Chiến Thuật và Ấn).
2-1
3-2
4-2

Nhà Máy Tái Chế+

Nhà Máy Tái Chế+
Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên ngay lập tức, và 1 trang bị thành phần sau 4 vòng giao tranh người chơi. Bán tướng sẽ tách trang bị hoàn chỉnh của tướng đó ra thành trang bị thành phần (ngoại trừ các trang bị Chiến Thuật và Ấn).
2-1
3-2
4-2

Trượng Đại Thiên Sứ

Trượng Đại Thiên Sứ
Nhận 1 Quyền Trượng Thiên Thần. Quyền Trượng Thiên Thần tăng thêm 2 Hồi Phục Năng Lượng nếu chủ sở hữu có 90% Sức Mạnh Phép Thuật trở lên.
2-1
3-2
4-2

Hạ Đo Ván

Hạ Đo Ván
Nhận 3 vàng. Sau mỗi giao tranh người chơi, nếu không có trang bị nào của bạn nằm ở hàng chờ (ngoài các trang bị tiêu thụ), nhận 2 XP.
2-1
3-2
4-2

Hạ Đo Ván+

Hạ Đo Ván+
Nhận ngay 4 vàng và 10 XP. Sau mỗi giao tranh người chơi, nếu không có trang bị nào của bạn nằm ở hàng chờ (ngoài các trang bị tiêu thụ), nhận 2 XP.
2-1
3-2
4-2

Lông Xù Bé Nhỏ

Lông Xù Bé Nhỏ
Khi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 35% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.
2-1
3-2
4-2

Tôi Thăng Cấp Một Mình

Tôi Thăng Cấp Một Mình
Trong 5 giao tranh tiếp theo, bạn chỉ được triển khai 1 tướng, nhưng tướng đó sẽ được tăng mạnh chỉ số. Nhận 1 XP với mỗi mạng hạ gục tướng đó đạt được. Sau đó, nhận 2 trang bị thành phần.
2-1
3-2
4-2

Khiên Đơn Đấu

Khiên Đơn Đấu
Nhận 1 Thú Tượng Thạch Giáp. Các đồng minh mang Thú Tượng Thạch Giáp nhận 17% Máu tối đa nếu họ đứng một mình một hàng khi bắt đầu giao tranh.
2-1
3-2
4-2

Song Sát Tốc Hành

Song Sát Tốc Hành
Nhận 1 Cuồng Đao Guinsoo. Sau khi 2 người chơi đã bị loại, nhận 40 vàng.
Giải Vô Địch Định Mệnh, 2021
2-1
3-2
4-2

Linh Hồn Chuộc Tội

Linh Hồn Chuộc Tội
Nhận 1 Giáp Tâm Linh. Mỗi 5 giây, Giáp Tâm Linh hồi lại cho các đồng minh trong phạm vi 1 ô 7.5% Máu đã mất của họ.
2-1
3-2
4-2

Cắm Rễ Phân Tán

Cắm Rễ Phân Tán
Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 1 vàng.
2-1
3-2
4-2

Cắm Rễ Phân Tán+

Cắm Rễ Phân Tán+
Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên, 1 Búa Rèn và 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thợ Rèn Gậy

Thợ Rèn Gậy
Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Gậy Quá Khổ.
2-1
3-2
4-2

Mặt Trời và Mặt Trăng

Mặt Trời và Mặt Trăng
Các tướng Mặt Trăng của bạn nhận được 100 Máu và 8% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi tướng Mặt Trời khác biệt được triển khai. Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Diana.
2-1
3-2
4-2

Mặt Trời và Mặt Trăng+

Mặt Trời và Mặt Trăng+
Các tướng Mặt Trăng của bạn nhận được 100 Máu và 8% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi tướng Mặt Trời khác biệt được triển khai. Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Aphelios.
2-1
3-2
4-2

Thợ Rèn Kiếm

Thợ Rèn Kiếm
Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Kiếm B.F.
2-1
3-2
4-2

Kim Long

Kim Long
Nhận 1 Giáp Đại Hãn. Tướng sở hữu Giáp Đại Hãn chiếm +1 vị trí trong đội hình nhưng nhận thêm 600 Máu và 20% Chống Chịu.
Giáp Đại Hãn này mang lại vàng và tăng sức mạnh chiến đấu.
Giải Vô Địch Thế Giới Rồng, 2022
2-1
3-2
4-2

Vượt Thời Gian

Vượt Thời Gian
Vô hiệu hóa cửa hàng của bạn trong 3 vòng tiếp theo. Sau đó nhận 32 XP.
2-1
3-2
4-2

Cộng Mệt Nghỉ!

Cộng Mệt Nghỉ!
Đội của bạn nhận thêm 44 Máu, 4% Sức Mạnh Công Kích, 4% Sức Mạnh Phép Thuật, 4 Giáp, 4 Kháng Phép, 4% Tốc Độ Đánh và 4 Năng Lượng.
2-1
3-2
4-2

Khu Giao Dịch

Khu Giao Dịch
Nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng đấu. Nhận 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Khu Giao Dịch+

Khu Giao Dịch+
Nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng đấu. Nhận 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

U.R.F

U.R.F
Nhận 1 Xẻng Vàng. Các tướng mang Xẻng Vàng hoặc Chảo Vàng nhận thêm 20% Tốc Độ Đánh và 3 Hồi Năng Lượng.
2-1
3-2
4-2

Không Đối Thủ

Không Đối Thủ
Bạn có thể đưa Rengar và Kha'Zix ra sân cùng nhau mà không bị hạn chế và chúng sẽ nhận thêm sức mạnh khi tướng kia tung chiêu. Nhận 1 Rengar và 1 Kha'Zix.
2-1
3-2
4-2

Chỉ Một Con Đường II

Chỉ Một Con Đường II
Các Tướng nhận được 2% Sức Mạnh Công Kích, 2% Sức Mạnh Phép Thuật, 2 Giáp và 2 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.
2-1
3-2
4-2

Đường Ra Trận

Đường Ra Trận
Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao. Sau khi gây 80 sát thương lên người chơi, nhận 1 rương chứa các trang bị và tướng bậc cao.
2-1
3-2
4-2

Xứng Đáng Chờ Đợi

Xứng Đáng Chờ Đợi
Lần đầu tiên bạn nâng một tướng lên 3 sao, nhận 1 bản sao của tướng đó mỗi vòng đấu cho đến hết trận. Nâng tướng đó lên 3 sao lần nữa sẽ nhận thêm bản sao. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon.
2-1
3-2
4-2

Chờ Đợi Xứng Đáng

Chờ Đợi Xứng Đáng
Nhận 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên. Nhận 1 bản sao nữa của tướng đó khi bắt đầu mỗi vòng đấu cho đến hết trận.
2-1
3-2
4-2

Ma Thuật Đan Kết

Ma Thuật Đan Kết
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Mỗi 2200 Năng Lượng tướng của bạn tiêu hao sẽ trao thêm 1 trang bị thành phần (tối đa: <tftattribute attributeId="TFTCalculationAttributes.GenericCalc1"/>/3).
2-1
3-2
4-2

Băng Trộm II

Băng Trộm II
Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 5 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.
2-1
3-2
4-2

Băng Trộm II+

Băng Trộm II+
Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 5 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.
2-1
3-2
4-2

Băng Trộm II++

Băng Trộm II++
Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 3 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.
2-1
3-2
4-2

Hang Ổ Baron

Hang Ổ Baron
Nhận 1 trang bị Đỡ Đòn ngẫu nhiên. Sau 8 giây giao tranh, đội của bạn nhận thêm 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cho đến hết giao tranh.
TFT Paris Open, 2025
2-1
3-2
4-2

Đam Mê Đai Lưng

Đam Mê Đai Lưng
Nhận 4 Đai Khổng Lồ. Đai Khổng Lồ của bạn cho thêm +85 Máu.
2-1
3-2
4-2

Quà Sinh Nhật

Quà Sinh Nhật
Nhận một tướng 2 sao và 1 vàng mỗi lần bạn lên cấp. Bậc của tướng sẽ là cấp của bạn trừ 4 (tối đa: 5 vàng).
2-1
3-2
4-2

Tất Tay Bậc Đồng II

Tất Tay Bậc Đồng II
Đội của bạn nhận 2.5% Khuếch Đại Sát Thương và 4 Giáp & Kháng Phép cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng.
2-1
3-2
4-2

Tự Lập Đội

Tự Lập Đội
Nhận 1 tướng 1 vàng 3 sao ngẫu nhiên. Nhận 6 vàng.
2-1
3-2
4-2

Kho Báu Chôn Giấu III

Kho Báu Chôn Giấu III
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên ngay bây giờ và khi bắt đầu 6 vòng tiếp theo.
2-1
3-2
4-2

Triệu Gọi Hỗn Mang

Triệu Gọi Hỗn Mang
Nhận 1 phần thưởng mạnh mẽ và ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Phước Lành Vũ Trụ III

Phước Lành Vũ Trụ III
Đội của bạn nhận 25% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 1000 Máu.
2-1
3-2
4-2

Cố Gắng Lật Kèo

Cố Gắng Lật Kèo
Đội của bạn nhận 4 Máu và 0.3% Tốc Độ Đánh với mỗi Máu người chơi đã mất.
2-1
3-2
4-2

Trung Tâm Thương Mại

Trung Tâm Thương Mại
Nhận 16 lượt đổi cửa hàng miễn phí ngay lập tức và 3 lượt đổi mỗi vòng đấu cho đến hết trận.
2-1
3-2
4-2

Nhiệm Vụ Trang Bị

Nhiệm Vụ Trang Bị
Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên và 1 vàng. Trong 7 lần tiếp theo bạn thắng giao tranh người chơi, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên khác nhau. Sau đó, nhận 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Lên Ngôi Vương

Lên Ngôi Vương
Nhận 1 Vương Miện Chiến Thuật. Vương Miện, Áo Choàng và Lá Chắn Chiến Thuật sẽ cho chủ sở hữu 20% Tốc Độ Đánh, 25% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật.
2-1
3-2
4-2

Vương Miện Hắc Hóa

Vương Miện Hắc Hóa
Tăng +2 số lượng tướng tối đa và đội của bạn nhận 4% Chống Chịu, nhưng bạn sẽ nhận gấp đôi sát thương lên Linh Thú khi thua giao tranh người chơi.
2-1
3-2
4-2

Kiếm Tử Thần

Kiếm Tử Thần
Nhận 1 Kiếm Tử Thần. Kiếm Tử Thần vĩnh viễn tăng thêm 1% Sức Mạnh Công Kích mỗi khi chủ sở hữu tham gia hạ gục.
2-1
3-2
4-2

Mũ Tử Thần

Mũ Tử Thần
Nhận 1 Mũ Phù Thủy Rabadon. Mũ Phù Thủy Rabadon cho 1 Hồi Năng Lượng và vĩnh viễn tăng thêm 1% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi chủ sở hữu tham gia hạ gục.
2-1
3-2
4-2

Linh Hoạt

Linh Hoạt
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi Ấn mà họ đang mang.
2-1
3-2
4-2

Tôi Luyện Sức Mạnh

Tôi Luyện Sức Mạnh
Nhận 1 Tạo Tác ngẫu nhiên. Khi bạn xuống dưới 35 Máu, nhận thêm 1 Tạo Tác ngẫu nhiên, 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên, và 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
Giải Vô Địch Remix Rumble, 2023
2-1
3-2
4-2

To Lớn & Mạnh Mẽ

To Lớn & Mạnh Mẽ
Đội của bạn hóa lớn, được tăng 200 Máu và 10% Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Thích Mở Rộng

Thích Mở Rộng
Bạn sẽ không còn nhận được lợi tức. Nhận ngay 10 vàng. Bắt đầu vòng đấu: nhận 4 XP.
Lợi tức là lượng vàng bạn nhận được thêm từ mỗi 10 vàng bạn giữ lại.
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim

Ván Cược Hoàng Kim
Nhận 2 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim+

Ván Cược Hoàng Kim+
Nhận 3 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim++

Ván Cược Hoàng Kim++
Nhận 6 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
2-1
3-2
4-2

Chỉ Một Con Đường

Chỉ Một Con Đường
Nhận 1 ấn ngẫu nhiên. Ngay lập tức và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 1 tướng 1 sao cùng tộc/hệ, có giá bằng với Giai Đoạn hiện tại (tối đa 5) và 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Quỹ Phòng Hộ

Quỹ Phòng Hộ
Nhận 22 vàng. Lợi tức tối đa của bạn tăng lên thành 10.
2-1
3-2
4-2

Giữ Vững Hàng Ngũ

Giữ Vững Hàng Ngũ
Các tướng ở 2 hàng sau nhận 9% Sức Mạnh Phép Thuật và 8% Sức Mạnh Công Kích với mỗi tướng bắt đầu giao tranh ở hàng trên.
2-1
3-2
4-2

Đầu Tư+

Đầu Tư+
Nhận 26 vàng. Khi bắt đầu mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt làm mới Cửa Hàng với mỗi 10 vàng vượt hơn 50 (tối đa 80 vàng).
2-1
3-2
4-2

Đầu Tư++

Đầu Tư++
Nhận 45 vàng. Khi bắt đầu mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt làm mới Cửa Hàng với mỗi 10 vàng vượt hơn 50 (tối đa 80 vàng).
2-1
3-2
4-2

Chiến Thuật Đầu Tư II

Chiến Thuật Đầu Tư II
Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 9 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được. Lợi tức tối đa của bạn được tăng thêm 2. Nhận ngay 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Khảm Bảo Thạch II

Khảm Bảo Thạch II
Đội của bạn nhận 25% Tỉ Lệ Chí Mạng, 10% Sát Thương Chí Mạng và Chuẩn Xác.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
2-1
3-2
4-2

Thăng Cấp!

Thăng Cấp!
Khi bạn mua XP, nhận thêm 2 XP. Ngay lập tức nhận 6 XP.
2-1
3-2
4-2

Chế Tạo Tại Chỗ

Chế Tạo Tại Chỗ
Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác ngay lập tức và sau mỗi 10 giao tranh người chơi.
2-1
3-2
4-2

Đo Ni Đóng Giày

Đo Ni Đóng Giày
Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị lý tưởng. Nhận 2 Găng Đấu Tập và 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Đo Ni Đóng Giày+

Đo Ni Đóng Giày+
Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị lý tưởng. Nhận ngay 2 Găng Đấu Tập, nhận thêm 1 găng sau 4 giao tranh người chơi.
2-1
3-2
4-2

Gói Đăng Ký Hạng Sang

Gói Đăng Ký Hạng Sang
Nhận 1 gói quà chứa 1 tướng 5 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao và 3 vàng.
Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận gói quà này một lần nữa.
2-1
3-2
4-2

Tinh Thông Mọi Tộc

Tinh Thông Mọi Tộc
Mở kho vũ khí và chọn một trong 3 tộc/hệ. Nhận 1 Lux mang tộc/hệ đó và 1 Ngọn Giáo Shojin.
Các tộc/hệ trên sân của bạn sẽ có khả năng xuất hiện trong kho vũ khí cao hơn. Lux tăng +2 cho tộc/hệ được chọn
2-1
3-2
4-2

Tối Đa Hóa

Tối Đa Hóa
Nhận 1 Nam Châm Hoàng Kim và 4 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Bão Vàng

Bão Vàng
Nhận 7 vàng ngay bây giờ và mỗi vòng đấu cho đến hết trận.
2-1
3-2
4-2

Gói Trang Bị Bất Ngờ

Gói Trang Bị Bất Ngờ
Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác. Sau khi bạn mở nó, nhận 1 Gói Trang Bị Thành Phần. Sau khi bạn mở thứ đó, nhận 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Gói Trang Bị Bất Ngờ+

Gói Trang Bị Bất Ngờ+
Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác. Sau khi bạn mở nó, nhận 1 Gói Trang Bị Thành Phần. Sau khi bạn mở thứ đó, nhận 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Búp Bê Xây Tổ

Búp Bê Xây Tổ
Sau khi một tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra 1 bản sao thấp hơn 1 cấp sao của tướng đó với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Búp Bê Xây Tổ

Búp Bê Xây Tổ
Sau khi một tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra 1 bản sao thấp hơn 1 cấp sao của tướng đó với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Một Bùa, Hai Bùa

Một Bùa, Hai Bùa
Nhận 1 Bùa Đỏ, 1 Bùa Xanh và 1 Máy Sao Chép Tướng.
2-1
3-2
4-2

Hộp Pandora III

Hộp Pandora III
Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.
Nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Kim Cương

Vận Mệnh Kim Cương
Nhận 1 Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên và 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vận Mệnh Kim Cương+

Vận Mệnh Kim Cương+
Nhận 1 Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên và 10 vàng.
2-1
3-2
4-2

Vé Kim Cương

Vé Kim Cương
Mỗi khi cửa hàng được đổi lại, bạn có 45% tỉ lệ nhận được thêm 1 lượt đổi miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Quang Lân Tiểu Yêu

Quang Lân Tiểu Yêu
Nhận 1 trang bị Găng Đạo Tặc Ánh Sáng. Vật phẩm này sẽ lắp 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên mỗi vòng đấu.
2-1
3-2
4-2

Kho Thần Tích

Kho Thần Tích
Chọn 1 trong 5 Trang Bị Ánh Sáng. Nhận 1 Nam Châm Ma Thuật.
2-1
3-2
4-2

Báo Oán

Báo Oán
Nhận 2 Bàn Tay Công Lý. Đồng minh được trang bị Bàn Tay Công Lý nhận Chuẩn Xác và 25% Tỉ Lệ Chí Mạng.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
2-1
3-2
4-2

Tinh Túy Kim Long

Tinh Túy Kim Long
Nhận 1 Giáp Đại Hãn. Sau 7 giao tranh người chơi, nhận 1 Kiếm Của Tay Bạc.
2-1
3-2
4-2

Tín Đồ Mua Sắm

Tín Đồ Mua Sắm
Khi bạn thăng cấp, nhận số lượt làm mới cửa hàng miễn phí tương đương với cấp của bạn +1. Nhận 6 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thức Tỉnh Linh Hồn

Thức Tỉnh Linh Hồn
Bắt đầu giao tranh: Đội của bạn nhận 1.5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây trong 10 giây. Khi đạt cộng dồn tối đa, gây thêm 12% sát thương chuẩn.
2-1
3-2
4-2

Món Quà Ngọt Ngào

Món Quà Ngọt Ngào
Nhận 1 gói Trang Bị Tạo Tác. Đội của bạn nhận 16 Máu với mỗi trang bị đang mang trên tướng.
2-1
3-2
4-2

Đam Mê Kiếm

Đam Mê Kiếm
Nhận 4 Kiếm BF. Kiếm BF của bạn sẽ cho +4% Tốc Độ Đánh.
2-1
3-2
4-2

Cộng Mệt Nghỉ!

Cộng Mệt Nghỉ!
Đội của bạn nhận thêm 88 Máu, 8% Sức Mạnh Công Kích, 8% Sức Mạnh Phép Thuật, 8 Giáp, 8 Kháng Phép, 8% Tốc Độ Đánh và 8 Năng Lượng.
2-1
3-2
4-2

Linh Thú Vào Bếp

Linh Thú Vào Bếp
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Sau 3 vòng đấu, nhận 1 Áo Choàng Chiến Thuật.
2-1
3-2
4-2

Rồng Đẻ Trứng Vàng

Rồng Đẻ Trứng Vàng
Nhận một trứng vàng nở ra sau 11 vòng đấu, cho lượng lớn báu vật. Chiến thắng vòng giao tranh người chơi sẽ đẩy nhanh thời gian nở trứng thêm một vòng.
2-1
3-2
4-2

Cây Tộc/Hệ

Cây Tộc/Hệ
Nhận 3 Ấn ngẫu nhiên và 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Cây Tộc/Hệ+

Cây Tộc/Hệ+
Nhận 3 Ấn ngẫu nhiên, 1 Búa Rèn và 4 vàng.
2-1
3-2
4-2

Thứ Hạng Tộc Hệ

Thứ Hạng Tộc Hệ
Nhận 1 ấn ngẫu nhiên. Sau khi triển khai 2 tộc/hệ không độc nhất trong giao tranh người chơi, nhận 1 phần thưởng. Sau đó tăng số tộc/hệ cần thiết và giá trị của phần thưởng.
2-1
3-2
4-2

Đẩy Nhanh Tiến Độ

Đẩy Nhanh Tiến Độ
Giảm 1 vàng khi mua XP. Nhận 2 Máu và 1 lượt đổi miễn phí mỗi khi bạn thăng cấp.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Urf

Túi Đồ Urf
Nhận 1 Xẻng Vàng, 3 trang bị thành phần ngẫu nhiên và 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Chỉ Một Con Đường III

Chỉ Một Con Đường III
Các Tướng nhận được 3.5% Sức Mạnh Công Kích, 3.5% Sức Mạnh Phép Thuật, 3.5 Giáp và 3.5 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.
2-1
3-2
4-2

Đam Mê Gậy

Đam Mê Gậy
Nhận 4 Gậy Quá Khổ. Gậy Quá Khổ của bạn sẽ cho +5% Tốc Độ Đánh.
2-1
3-2
4-2

Kề Vai Sát Cánh

Kề Vai Sát Cánh
Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 gói trang bị hoàn chỉnh. Các đồng minh có chung tộc/hệ với Ấn đó nhận thêm 30% Tốc Độ Đánh. {Augment.Variant.WeStickTogether.Tooltip} {Augment.Variant.WeStickTogether.Trait}
Tactician's Crown Bước Vào Arcane, 2025
2-1
3-2
4-2

Chờ Đợi Xứng Đáng II

Chờ Đợi Xứng Đáng II
Nhận 2 bản sao của 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên. Nhận 1 bản sao nữa của tướng đó khi bắt đầu mỗi vòng đấu cho đến hết trận.
2-1
3-2
4-2

Tacticians

Chibi SalaryMan Aatrox

Chibi Soulfighter Jinx

Spirit Blossom Springs Aphelios Unbound

Coven Leblanc Unbound

Divine Brilliance Pengu

Watermelon Puffin

Mushroom Sprite

tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.