Set 17 Update

Set Mechanic: Realm of the Gods

Set 17’s set mechanic is a celestial marketplace that showcases the Gods’ offerings to players - replacing TFT’s traditional carousel this set.
At the beginning of every game, 2 gods are randomly selected and travel to the Realm of the Gods to tempt the player and provide rewards.
In the middle of stages 2, 3 and 4, players will travel back to the realm, where they will be able to select between an offering presented by each of the two gods. After selecting a god offering, Pengu will also provide gifts based on your current lobby placement. Align with a specific god by choosing their offerings from the Realm at least two times on these stages.
On stage 4-7, your favored god will bless you with a special boon unique only to them! In the middle of each stage for the rest of the game, your god will return to offer more rewards to choose from.
Space Gods will be available on PBE Tuesday, March 31st afternoon PT.
It will launch on live servers Wednesday, April 15th with patch 17.1.
STARTER PACK
Once you learn everything about the new set on this page, check out all of the features here on tactics.tools as a study tool!
Theorycraft Broken Builds with the Team Builder
Find Which Units Synergize With One Another…
Make a Tier List to show your friends what is the next broken thing!

Gods

Ahri - Thần Phồn Hoa

Stage 2

  • 6 vàng
    Mưa vàng!
  • 8 XP.
    Tập trung thăng cấp
  • Cùng Hưởng Phú Quý
    Nhận 6 vàng. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận thêm 1 vàng.
  • 5 lượt đổi miễn phí
    Roll không ngừng

Stage 3

  • 8 vàng
    Mưa vàng!
  • 7 lượt đổi miễn phí
    Roll không ngừng
  • Cùng Hưởng Phú Quý +
    Nhận 8 vàng. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận thêm 2 vàng.
  • 10 XP.
    Tập trung thăng cấp

Stage 4

  • 12 vàng
    Mưa vàng!
  • Cùng Hưởng Phú Quý +
    Nhận 12 vàng. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận thêm 3 vàng.
  • 8 lượt đổi miễn phí
    Roll không ngừng

4-7 Ân Huệ Của Ahri

Đội của bạn nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi cấp. Nhận 2 XP mỗi vòng cho đến hết trận đấu.

Aurelion Sol - Thần Kỳ Quan

Stage 2

  • Nhiệm Vụ Phú Quý
    Khi có 50 vàng, nhận thêm 1 gói trang bị thành phần và 4 vàng.
  • Nhiệm Vụ Tộc/Hệ
    Sau khi triển khai 6 tộc/hệ không độc nhất trong một giao tranh người chơi, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 Búa Rèn.

Stage 3

  • Nhiệm Vụ Hệ Sao
    Lần tiếp theo bạn nâng sao cho một tướng, nhận 10 vàng.
  • Nhiệm Vụ Tộc/Hệ
    Sau khi triển khai 6 tộc/hệ không độc nhất trong một giao tranh người chơi, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 Búa Rèn.

Stage 4

  • Nhiệm Vụ Theo Cấp
    Khi bạn đạt cấp 9, nhận 20 vàng.
  • Nhiệm Vụ Khi Thấp Máu
    Lần đầu tiên bạn còn 30 máu, nhận 18 vàng.
  • Nhiệm Vụ Reroll
    Sau khi làm mới cửa hàng 15 lần, nhận 2 gói trang bị thành phần.

4-7 Ân Huệ Của Aurelion Sol

Chọn 1 trong số 3 nhiệm vụ để chứng minh bản thân với Aurelion Sol.
Nhiệm Vụ Đã Chọn: 0

Ekko - Thần Thời Gian

Stage 2

  • Tiệc Cua
    Vòng PVE tiếp theo của bạn sẽ được thay thế bằng một vòng Cua Kỳ Cục với rất nhiều báu vật thưởng!
  • Trang Bị Tạo Tác
    Sau 8 vòng, nhận 1 Tạo Tác ngẫu nhiên.
  • Tướng 4 vàng
    Sau 3 vòng, nhận 1 tướng 4 vàng.
  • Siêu Xẻng
    Sau 4 vòng, nhận 1 Xẻng Vàng.
  • Thần Linh Ban Phước
    Sau khi máu người chơi còn 30, nhận 1 hộp vật phẩm đặc biệt.

Stage 3

  • Chúc Phúc: Tốc Độ
    Tăng vĩnh viễn cho 1 tướng 20% Tốc Độ Đánh và giảm 20% kích cỡ.
    [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]
  • Tiệc Cua
    Vòng PVE tiếp theo của bạn sẽ được thay thế bằng một vòng Cua Kỳ Cục với rất nhiều báu vật thưởng!
  • 2 tướng 5 vàng.
    Sau 4 vòng, nhận 2 tướng 5 vàng.
  • Gói Trang Bị Thành Phần
    Kéo vào Cửa Hàng để mở ra Kho Vũ Khí chứa toàn các trang bị thành phần! Bạn có 30 giây để lựa chọn.

Stage 4

  • Chúc Phúc: Tốc Độ
    Tăng vĩnh viễn cho 1 tướng 20% Tốc Độ Đánh và giảm 20% kích cỡ.
    [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]
  • Trang Bị Tạo Tác
    Sau 5 vòng, nhận 1 Tạo Tác ngẫu nhiên.
  • Cửa hàng 5 vàng
    Sau 3 vòng, nhận một lượt làm mới cửa hàng miễn phí và cửa hàng tiếp theo của bạn sẽ cho ra toàn tướng 5 vàng.
  • Dòng tiền
    Nhận 2 vàng mỗi vòng.
  • Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh
    Sau 4 vòng, nhận 1 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.

4-7 Ân Huệ Của Ekko

Nhận Dị Thường, một trang bị giúp tướng tiến hóa mạnh mẽ tùy theo vai trò của họ. Nhận 2 Nam Châm Ma Thuật.

Evelynn - Thần Cám Dỗ

Stage 2

  • 2 vàng 2 sao
    Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao. Mất 1 Máu Người Chơi.
  • Huyết Thệ
    Nhận 9 vàng. Với mỗi người chơi khác chọn nâng cấp này, mất 2 Máu Linh Thú.
  • Áp Đảo
    Nhận ngẫu nhiên 1 tướng 2 vàng ngay bây giờ và sau mỗi lượt giao tranh cho đến khi bạn thua giao tranh.
  • 4 vàng
    Nhận 1 tướng 4 vàng 1 sao ngẫu nhiên. Mất 4 Máu Người Chơi.

Stage 3

  • Ấn Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Mất 3 máu Người Chơi.
  • Huyết Thệ +
    Nhận 11 vàng. Với mỗi người chơi khác chọn nâng cấp này, mất 2 Máu Linh Thú.
  • Áp Đảo+
    Nhận ngẫu nhiên 1 tướng 3 vàng ngay bây giờ và sau mỗi lượt giao tranh cho đến khi bạn thua giao tranh.
  • 3 vàng 2 sao
    Nhận 1 tướng 3 vàng 2 sao ngẫu nhiên. Mất 3 Máu Người Chơi.
  • 1 vàng 3 sao
    Nhận 1 tướng 1 vàng 3 sao ngẫu nhiên. Mất 3 Máu Người Chơi.
  • 15 vàng
    Nhận 15 vàng. Bạn không thể mua tướng trong 2 vòng đấu.

Stage 4

  • Huyết Thệ ++
    Nhận 16 vàng. Với mỗi người chơi khác chọn nâng cấp này, mất 1 Máu Linh Thú.
  • 4 vàng 2 sao
    Nhận 1 tướng 4 vàng 2 sao ngẫu nhiên. Mất 3 Máu Người Chơi.
  • 18 vàng
    Nhận 18 vàng. Bạn không thể mua tướng trong 2 vòng đấu.
  • Trang Bị Hoàn Chỉnh
    Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên. Mất 5 Máu Người Chơi.
  • 2 5 vàng
    Nhận 2 tướng 5 vàng 1 sao ngẫu nhiên. Mất 1 Máu Người Chơi.

4-7 Ân Huệ Của Evelynn

Đội của bạn nhận 10% Chống Chịu. Mất thêm 1 Máu Người Chơi khi bạn thua giao tranh.

Kayle - Thần Trật Tự

Stage 2

  • Trang Bị Thành Phần Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên
  • Găng Đấu Tập
    Nhận 1 Găng Đấu Tập.
  • Cung Gỗ
    Nhận 1 Cung Gỗ.
  • Nước Mắt Nữ Thần
    Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần.

Stage 3

  • Trang Bị Thành Phần Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên
  • Kiếm B.F.
    Nhận 1 Kiếm B.F.
  • Gậy Quá Khổ
    Nhận 1 Gậy Quá Khổ.
  • Giáp Lưới
    Nhận 1 Giáp Lưới.
  • Áo Choàng Bạc
    Nhận 1 Áo Choàng Bạc.

Stage 4

  • Trang Bị Thành Phần Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên
  • Găng Đấu Tập
    Nhận 1 Găng Đấu Tập.
  • Cung Gỗ
    Nhận 1 Cung Gỗ.
  • Nước Mắt Nữ Thần
    Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần.
  • Kiếm B.F.
    Nhận 1 Kiếm B.F.
  • Gậy Quá Khổ
    Nhận 1 Gậy Quá Khổ.
  • Giáp Lưới
    Nhận 1 Giáp Lưới.
  • Áo Choàng Bạc
    Nhận 1 Áo Choàng Bạc.

4-7 Ân Huệ Của Kayle

Nâng cấp ngẫu nhiên một trang bị hoàn chỉnh thành dạng Ánh Sáng.

Soraka - Thần Tinh Tú

Stage 2

  • Đai Khổng Lồ
    Nhận 1 Đai Khổng Lồ.
  • Sức Mạnh Đoàn Kết
    Nhận 6 Máu Linh Thú. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận 3 vàng.

Stage 3

  • 12 Máu Người Chơi
    12 Máu Người Chơi
  • Đai Khổng Lồ
    Nhận 1 Đai Khổng Lồ.
  • Chúc Phúc: Kích Cỡ
    Tăng vĩnh viễn cho 1 tướng 350 Máu và 20% kích cỡ.
    [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]
  • Sức Mạnh Đoàn Kết +
    Nhận 6 Máu Linh Thú. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận 4 vàng.

Stage 4

  • 12 Máu Người Chơi
    12 Máu Người Chơi
  • Đai Khổng Lồ
    Nhận 1 Đai Khổng Lồ.
  • Chúc Phúc: Kích Cỡ
    Tăng vĩnh viễn cho 1 tướng 350 Máu và 20% kích cỡ.
    [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]
  • Sức Mạnh Đoàn Kết +
    Nhận 6 Máu Linh Thú. Nếu có ít nhất 5 người chơi chọn nâng cấp này, nhận 4 vàng.

4-7 Ân Huệ Của Soraka

Các vị Tướng được hồi lại 0% Máu tối đa mỗi 0 giây. Tăng lượng hồi máu thêm 0% với mỗi 10 Máu người chơi đã mất.

Thresh - Thần Khế Ước

Stage 2

  • Báu Vật Kỳ Bí
    Đó có thể là gì nhỉ?
  • Ân Huệ Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 ân huệ ngẫu nhiên từ BẤT KỲ vị thần nào và 2 vàng.

Stage 3

  • Báu Vật Kỳ Bí
    Đó có thể là gì nhỉ?
  • Ân Huệ Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 ân huệ ngẫu nhiên từ BẤT KỲ vị thần nào và 3 vàng.

Stage 4

  • Báu Vật Kỳ Bí
    Đó có thể là gì nhỉ?
  • Đánh Cược
    Đổ 3 xúc xắc. Nhận lượng vàng bằng với tổng kết quả đổ xúc xắc.
  • Ân Huệ Ngẫu Nhiên
    Nhận 1 ân huệ ngẫu nhiên từ BẤT KỲ vị thần nào và 5 vàng.

4-7 Ân Huệ Của Thresh

Mỗi vòng đấu, đổ 1 con xúc xắc. Nhận thưởng dựa trên kết quả xúc xắc.
Máu: 0
Tốc Độ Đánh: 0%

Varus - Thần Tình Yêu

Stage 2

  • Tướng 3 vàng đã sở hữu
    Nhận 1 bản sao của một tướng 3 vàng mà bạn sở hữu và 2 vàng.
    Nếu bạn không sở hữu bất kỳ tướng 3 vàng nào, nhận 1 tướng ngẫu nhiên
  • Tình Nhân
    Nhận 1 tướng 3 vàng và 1 tướng 2 vàng có chung một tộc/hệ.
  • 2 Máy Sao Chép Tí Hon
    Dùng lên tướng 1 vàng để nhận bản sao 1 sao của chúng.
  • Cửa Hàng 3 Vàng
    Cửa hàng tiếp theo của bạn chứa toàn tướng 3 vàng. Tướng đầu tiên bạn mua sẽ miễn phí.

Stage 3

  • Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ
    Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 3 vàng.
  • Tướng 3 vàng đã sở hữu
    Nhận 1 bản sao của một tướng 3 vàng mà bạn sở hữu và 2 vàng.
    Nếu bạn không sở hữu bất kỳ tướng 3 vàng nào, nhận 1 tướng ngẫu nhiên
  • Tình Nhân +
    Nhận 1 tướng 4 vàng và 1 tướng 3 vàng có chung một tộc/hệ.
  • Cửa Hàng 4 Vàng
    Cửa hàng tiếp theo của bạn chứa toàn tướng 4 vàng. Tướng đầu tiên bạn mua sẽ miễn phí.
  • Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ
    Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 3 vàng.

Stage 4

  • Tình Nhân ++
    Nhận 1 tướng 5 vàng và 1 tướng 4 vàng có chung một tộc/hệ.
  • Tăng 1% Tỷ Lệ Xuất Hiện Tướng 5 Vàng
    Vĩnh viễn tăng tỉ lệ xuất hiện tướng 5 vàng trong cửa hàng thêm 1%.
  • Tướng 4 vàng đã sở hữu
    Nhận 1 bản sao của một tướng 4 vàng mà bạn sở hữu và 3 vàng.
    Nếu bạn không sở hữu bất kỳ tướng 4 vàng nào, nhận 1 tướng ngẫu nhiên
  • Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ
    Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 5 vàng.
  • Gói Nhân Bản
    Nhận 5 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon và 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ.

4-7 Ân Huệ Của Varus

Đội của bạn nhận được 18 máu cho mỗi tổng cấp sao trong đội hình, và tỉ lệ xuất hiện tướng 5 vàng tăng thêm 2%.

Yasuo - Thần Vực Thẳm

Stage 2

  • Ô Mặt Trời
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này gây thêm 18% sát thương phép trong 5 giây và mục tiêu bị Thiêu Đốt 1% trong suốt thời gian hiệu lực.
  • Ô Băng Giá
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này xuống dưới 40% Máu, họ sẽ đóng băng trong 1 giây và hồi lại 35% Máu tối đa.
  • Ô Ánh Sao
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 3 Hồi Năng Lượng.
  • Ô Tăng Tốc
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 30% Tốc Độ Đánh.
  • Ô Vũ Trụ
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này được tăng 10% Máu tối đa và nhận vĩnh viễn 30 Máu mỗi vòng.
  • Ô Bão Tố
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này đánh trúng kẻ địch bằng một Kỹ Năng, kẻ địch đó sẽ bị Choáng trong 2 giây.

Stage 3

  • Ô Mặt Trời
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này gây thêm 18% sát thương phép trong 5 giây và mục tiêu bị Thiêu Đốt 1% trong suốt thời gian hiệu lực.
  • Ô Băng Giá
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này xuống dưới 40% Máu, họ sẽ đóng băng trong 1 giây và hồi lại 35% Máu tối đa.
  • Ô Ánh Sao
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 3 Hồi Năng Lượng.
  • Ô Tăng Tốc
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 30% Tốc Độ Đánh.
  • Ô Bão Tố
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này đánh trúng kẻ địch bằng một Kỹ Năng, kẻ địch đó sẽ bị Choáng trong 2 giây.

Stage 4

  • Ô Mặt Trời
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này gây thêm 18% sát thương phép trong 5 giây và mục tiêu bị Thiêu Đốt 1% trong suốt thời gian hiệu lực.
  • Ô Băng Giá
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này xuống dưới 40% Máu, họ sẽ đóng băng trong 1 giây và hồi lại 35% Máu tối đa.
  • Ô Ánh Sao
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 3 Hồi Năng Lượng.
  • Ô Tăng Tốc
    Đặt ô lên một tướng. Đồng minh trong ô này nhận 30% Tốc Độ Đánh.
  • Ô Bão Tố
    Đặt ô lên một tướng. Lần đầu tiên một đồng minh trong ô này đánh trúng kẻ địch bằng một Kỹ Năng, kẻ địch đó sẽ bị Choáng trong 2 giây.

4-7 Ân Huệ Của Yasuo

Tăng sức mạnh của các ô Yasuo thêm 50%. Nếu bạn chỉ có 2 ô, nhận 12 vàng.

Units

Aatrox
1gold
Aatrox
N.O.V.A. 0
N.O.V.A.
Can Trường 0
Can Trường
Đỡ Đòn Vật Lý
Range
1
Nhát Chém Tinh Tú
Mana
30/90
Hồi lại 300/375/575 (Ability power), sau đó gây 161/242/362 (Attack damageArmor) sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại.
Chiêu Thức N.O.V.A.: Chém xuyên chiến trường, hất tung tất cả kẻ địch trong thoáng chốc và gây 81/121/181 (Attack damageArmor) sát thương vật lý.

Hồi Máu: 375 (Ability power)
[300/375/575]
Sát Thương: Armor
[180/270/405]
Sát Thương: 242 = 120 Attack damage + 270% Armor
[80/120/180]
Sát Thương N.O.V.A.: 121 = 50% x 242 (Attack damageArmor)
Briar
1gold
Briar
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Tộc Thượng Cổ 0
Tộc Thượng Cổ
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
1
Cá Càn Quét
Mana
0/40
Nội tại: Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 2% (Ability power) Tốc Độ Đánh
Kích hoạt: Gây 130/195/295 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu, tăng thêm 50% nếu chúng là tướng Đỡ Đòn.

Tốc Độ Đánh: Ability power
[2/2/2]
Sát Thương: 195 (Attack damage)
[130/195/295]
Sát Thương Cộng Thêm Với Đỡ Đòn = 50% / 195 (Attack damage)
Caitlyn
1gold
Caitlyn
N.O.V.A. 0
N.O.V.A.
Định Mệnh 0
Định Mệnh
Đặc Thù Vật Lý
Range
4
Nhắm Thẳng Đầu
Nội tại: Đòn đánh có 15% tỉ lệ May Mắn bắn ra một cú Thiện Xạ cường hóa, gây 190/285/555 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.
Chiêu Thức N.O.V.A.: Đánh dấu tất cả kẻ địch, tăng sát thương chúng nhận vào thêm 10%. Lần đầu tiên mục tiêu bị đánh dấu còn ít hơn 50% Máu, Thiện Xạ chúng để gây 76/114/222 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương Thiện Xạ: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương Thiện Xạ: 285 = 255 Attack damage + 30 Ability power
[170/255/510]
Sát Thương N.O.V.A.: 114 = 40% x 285 (Attack damageAbility power)
Cho'Gath
1gold
Cho'Gath
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Tăng Trưởng
Mana
30/70
Gây 262/384/588 (HealthAbility power)  sát thương phép lên kẻ địch thấp Máu nhất trong tầm và vĩnh viễn nhận 12/18/33 Máu tối đa. Nếu kẻ địch này bị hạ gục, tăng vĩnh viễn 25/35/65 Máu tối đa.

Máu Tăng Mỗi Lần Thi Triển:
[12/18/33]
Máu Tăng Khi Hạ Gục:
[25/35/65]
Sát Thương: 384 = 8% Health + 290% Ability power
[210/290/420]
Ezreal
1gold
Ezreal
Thời Không 0
Thời Không
Bắn Tỉa 0
Bắn Tỉa
Thuật Sư Vật Lý
Range
4
Phát Bắn Thời Gian
Mana
0/30
Kích hoạt: Bắn ra một phát đạn về phía mục tiêu hiện tại gây 165/250/380 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý. Cứ mỗi 8 hạ gục, nhận một drone gây 8/12/18 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại khi kích hoạt.

Sát Thương: Ability power
[10/15/25]
Sát Thương: 250 = 235 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[155/235/355]
Sát Thương Drone: 12 (Attack damage)
[8/12/18]
Leona
1gold
Leona
Thần Phán 0
Thần Phán
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Khiên Mặt Trời
Mana
40/100
Nhận (Ability power) Lá Chắn trong 420/500/6854 giây. Nện vào mục tiêu hiện tại, gây 226/339/509 (ArmorMagic resist) sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.75/1.75/2 giây.

Lá Chắn: 500 (Ability power)
[420/500/685]
Sát Thương Cơ Bản: 150
[100/150/225]
Sát Thương: 339 = 150 + 210% Armor + 210% Magic resist
[140/210/315]
Thời Gian Choáng
[1.75/1.75/2]
Lissandra
1gold
Lissandra
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Du Mục 0
Du Mục
Nhân Bản 0
Nhân Bản
Thuật Sư Phép
Range
4
Thiên Thạch Đen
Mana
0/30
Ném một mảnh băng về phía mục tiêu hiện tại, gây 250/375/600 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải. Sau khi trúng mục tiêu đầu tiên hoặc khi bay hết tầm, mảnh băng sẽ phát nổ, gây 50/75/115 (Ability power) sát thương phép lên những mục tiêu ở gần.

Sát Thương: 375 (Ability power)
[250/375/600]
Sát Thương Phụ: 75 (Ability power)
[50/75/115]
Nasus
1gold
Nasus
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Susan Phiêu Nhạc
Mana
60/120
Biến hình trong 6 giây, tạm thời nhận thêm 250/350/550 Máu tối đa, tiến vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} và gây 44/70/115 (HealthAbility power) sát thương phép mỗi giây lên những kẻ địch liền kề.

Máu Cộng Thêm
[250/350/550]
Sát Thương: 70 = 2% Health tối đa + 45 Ability power
[30/45/70]
Poppy
1gold
Poppy
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Can Trường 0
Can Trường
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Tập Hợp Lại!
Mana
30/100
Nhận 400/475/575 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Trong thời gian tác dụng, đồng minh trong phạm vi 2 ô nhận được 15/25/60 (Ability power) Giáp và Kháng Phép.
Thưởng Meep: Meep trao 125/160/210 (Ability power) Lá Chắn cho 1 (Potential) đồng minh gần nhất trong 4 giây.

Lá Chắn: 475 (Ability power)
[400/475/575]
Phòng Thủ: 25 (Ability power)
[15/25/60]
Lá Chắn Meep: 160 (Ability power)
[125/160/210]
Đồng Minh Được Tạo Lá Chắn: 1 = 1 mỗi Potential
Rek'Sai
1gold
Rek'Sai
Tộc Thượng Cổ 0
Tộc Thượng Cổ
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Chấn Động
Mana
40/100
Hồi 246/302/407 (HealthAbility power) máu, sau đó hất tung kẻ địch liền kề trong thoáng chốc và gây 80/120/180 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 120 (Ability power)
[80/120/180]
Hồi Máu: 302 = 6.5% Health + 220 (Ability power)
[200/220/260]
Talon
1gold
Talon
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Sát Thủ Vật Lý
Range
1
Thần Linh Định Đoạt
Mana
0/30
Đâm mục tiêu, khiến chúng bị chảy máu gây 520/780/1225 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý trong 18 giây. Sau đòn tấn công, nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu cao nhất trong vòng 3 ô.

Sát Thương: Ability power
[60/90/135]
Sát Thương: 780 = 690 (Attack damage) + 90 (Ability power)
[460/690/1090]
Teemo
1gold
Teemo
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Du Mục 0
Du Mục
Xạ Thủ Phép
Range
4
Gấp Đôi Sát Thương
Mana
0/50
Nội tại: Các đòn đánh gây thêm 30/45/100 (Ability power) sát thương phép và thêm 70/105/190 (Ability power) sát thương phép cộng dồn trong 6 giây. Khi một kẻ địch có từ 5 cộng dồn trở lên, Teemo vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}}.
Kích hoạt: Tăng 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh.

Sát Thương Cộng Thêm: 45 (Ability power)
[30/45/100]
Sát Thương Độc: 105 (Ability power)
[70/105/190]
Twisted Fate
1gold
Twisted Fate
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Định Mệnh 0
Định Mệnh
Thuật Sư Phép
Range
4
Canh Bạc Số Phận
Mana
0/50
Rút một lá bài có giá trị từ 1 đến 9 bằng cơ hội May Mắn, sau đó ném nó vào mục tiêu. Dựa trên lá bài rút được, gây từ 190/285/430 (Ability power) đến 380/570/860 (Ability power) sát thương phép. Sát thương kết liễu vượt trội sẽ được chuyển sang kẻ địch gần nhất.
Thưởng 3 Sao: Nếu ném ra số 9, tạo ra 1 vàng.
May mắn: Tung hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương Tối Thiểu: 285 (Ability power)
[190/285/430]
Sát Thương Tối Đa: 570 (Ability power)
[380/570/860]
Veigar
1gold
Veigar
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Nhân Bản 0
Nhân Bản
Thuật Sư Phép
Range
4
Meep Thiên Thạch
Mana
10/50
Gọi một Meep Thiên Thạch rơi xuống mục tiêu gây 310/465/700 (Ability power) sát thương phép.
Thưởng Meep: 2 (Potential) Meep Thiên Thạch tí hon bổ sung sẽ rơi xuống các mục tiêu lân cận, mỗi Meep gây 31/47/70 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 465 (Ability power)
[310/465/700]
Meep Tí Hon: 2 = 2 mỗi Potential
Sát Thương Phụ: 47 (Ability power)
[31/47/70]
Akali
2gold
Akali
N.O.V.A. 0
N.O.V.A.
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
1
Phi Đao Tinh Tú
Mana
0/30
Chuyển vị trí tới cạnh mục tiêu giúp tấn công được nhiều kẻ địch nhất. Sau đó ném 5 phi tiêu xuyên qua, mỗi chiếc gây 38/56/89 (Attack damage) sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải, giảm còn 15/22/36 (Attack damage) với mỗi mục tiêu tiếp theo. Phi tiêu loại bỏ 1 Giáp, 2 nếu chúng chí mạng.
N.O.V.A. Tấn Công: Chém tất cả kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và chảy máu, gây 10/14/18 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây. Phi tiêu tăng sát thương của hiệu ứng chảy máu thêm 10%.

Sát Thương: Ability power
[4/6/9]
Sát Thương: 56 (Attack damage) = 50 Attack damage + 6 Ability power
[34/50/80]
Sát Thương Phụ: 22 = 40% / 56 (Attack damage)
Sát Thương N.O.V.A.: 14 (Attack damage)
[10/14/18]
Bel'Veth
2gold
Bel'Veth
Tộc Thượng Cổ 0
Tộc Thượng Cổ
Thách Đấu 0
Thách Đấu
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
2
Chém Sóng
Mana
0/50
Tung ra một loạt 12 (Attack speed) nhát chém vào mục tiêu hiện tại trong 2 giây, gây 23/35/52 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý mỗi lần.

Số Lần Chém: 12 = 12 + 1 mỗi 25% cộng thêm Attack speed
Sát Thương: Ability power
[3/5/7]
Sát Thương: 35 = 30 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[20/30/45]
Gnar
2gold
Gnar
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Bắn Tỉa 0
Bắn Tỉa
Đặc Thù Vật Lý
Range
4
Ná Đàn Hồi
Mana
0/5
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 5, phóng một chiếc boomerang vào mục tiêu, bay thêm 2 ô sau kẻ địch đầu tiên trúng phải rồi quay trở lại. Nó gây 245/370/570 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý, giảm đi 75% với mỗi lần trúng.
Thưởng Meep: 1 (Potential) Meep tấn công cùng Gnar, gây 10/16/23 (Attack damageAttack speed) sát thương vật lý mỗi giây.

Sát Thương: Ability power
[20/30/45]
Sát Thương: 370 = 340 Attack damage + 30 Ability power
[225/340/525]
Meep: 1 = 1 mỗi Potential
Sát Thương Meep: 16 = 23% / 68 Base AD x 40% Attack speed Cộng Thêm
Gragas
2gold
Gragas
Siêu Linh 0
Siêu Linh
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Nộ Hóa Chất
Mana
30/80
Hồi lại 466/585/862 (HealthAbility power) trong vòng 2 giây. Sau đó, gây 200/300/450 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu và kẻ địch liền kề, đồng thời áp dụng Tê Tái 30% lên chúng trong 2 giây.

Hồi Máu: 585 = 8.5% Health + 440 Ability power
[385/440/600]
Sát Thương: 300 (Ability power)
[200/300/450]
Gwen
2gold
Gwen
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Sát Thủ Phép
Range
2
Vũ Điệu Xúc Xắc
Mana
0/30
Nội tại: Đòn đánh gây sát thương phép. Gwen vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} khi nhắm mục tiêu vào kẻ địch dưới 40% Máu.
Kích hoạt: Lướt đến một ô lân cận để cắt kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất, gây 145/220/380 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu và 75/110/190 (Ability power) sát thương phép lên mọi kẻ địch trong hình nón. Nếu chiêu này hạ gục, lướt và cắt thêm lần nữa với 65% sát thương!

Sát Thương: 220 (Ability power)
[145/220/380]
Sát Thương Diện Rộng: 110 (Ability power)
[75/110/190]
Jax
2gold
Jax
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Can Trường 0
Can Trường
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Tinh Tú Phản Kích
Mana
10/70
Vào thế phòng thủ trong 3 giây, giảm sát thương nhận vào đi 15/25/35 (Ability power) và nhận 400/500/675 (Ability power) Lá Chắn. Khi xuống thế, tấn công tất cả những kẻ địch ở gần, gây 68/104/153 (ArmorMagic resist) sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1/1.25/1.5 giây.

Giảm Sát Thương Cố Định: 25 (Ability power)
[15/25/35]
Lá Chắn: 500 (Ability power)
[400/500/675]
Sát Thương: 104 = 115% (Armor) + 115% (Magic resist)
[75/115/170]
Thời Gian Choáng:
[1/1.25/1.5]
Jinx
2gold
Jinx
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Thách Đấu 0
Thách Đấu
Xạ Thủ Vật Lý
Range
4
Thái Độ Bùng Nổ
Mana
20/80
Bắn một loạt 16 (Attack speed) tên lửa theo hình nón, mỗi tên lửa gây 30/45/67 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng phải.

Tên lửa: 16 + 1 mỗi 35% Attack speed
Sát Thương Ability power
[3/5/7]
Sát Thương: 45 = 40 Attack damage + 5 Ability power
[27/40/60]
Meepsie
2gold
Meepsie
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Du Mục 0
Du Mục
Viễn Chinh 0
Viễn Chinh
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Tác Động Meep
Mana
50/100
Hồi lại 456/567/846 (HealthAbility power) Máu trong 3 giây. Đập mạnh vào mục tiêu, gây 160/240/360 (Ability power) sát thương phép và hất tung trong 1.5/1.75/2 giây. Tác động tạo ra sóng meep gây 50% hiệu ứng này lên hàng của mục tiêu.
Thưởng Meep: Các Meep tưới nước cho hoa của Meepsie, tăng tất cả Hồi Máu và Lá Chắn nhận vào thêm 12% (Potential).

Hồi Máu: 567 = 8% Health + 430 Ability power
[380/430/600]
Sát Thương: 240 (Ability power)
[160/240/360]
Thời Gian Choáng
[1.5/1.75/2]
Hồi Máu và Tạo Lá Chắn: 12% = 12% x Potential
Milio
2gold
Milio
Thời Không 0
Thời Không
Định Mệnh 0
Định Mệnh
Thuật Sư Phép
Range
4
Siêu Cước Thời Không
Mana
0/30
Sút một quả cầu về phía mục tiêu hiện tại, gây 230/345/520 (Ability power) sát thương phép. Khi va chạm, quả cầu có 100% cơ hội May Mắn nảy sang mục tiêu mới, gây 75/115/175 (Ability power) sát thương phép. Những lần nảy này có thể kích hoạt thêm các lần nảy khác, nhưng xác suất sẽ giảm một nửa sau mỗi lần nảy.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương: 345 (Ability power)
[230/345/520]
Sát Thương Nảy: 115 (Ability power)
[75/115/175]
Mordekaiser
2gold
Mordekaiser
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Dẫn Truyền 0
Dẫn Truyền
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Giáp Bất Diệt
Mana
40/100
Nhận 300/375/500 (Ability power) Lá Chắn. Mỗi giây trong 4 giây tiếp theo, nhận thêm 75/90/105 (Ability power) Lá Chắn và gây 45/70/100 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch liền kề. Khi kỹ năng này kết thúc, tiêu hao lượng Lá Chắn còn lại và hồi máu bằng 40% giá trị đó.

Lá Chắn Khởi Đầu: 375 (Ability power)
[300/375/500]
Lá Chắn Khi Niệm: 90 (Ability power)
[75/90/105]
Sát Thương Khi Niệm: 70 (Ability power)
[45/70/100]
Pantheon
2gold
Pantheon
Thời Không 0
Thời Không
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Nhân Bản 0
Nhân Bản
Đỡ Đòn Vật Lý
Range
1
Phòng Thủ Nâng Cao
Mana
20/80
Nhận 329/397/675 (HealthAbility power) Lá Chắn và 15% Chống Chịu trong 4 giây. Trong thời gian tác dụng, gây 30/45/70 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi giây lên kẻ địch theo hình nón.

Lá Chắn: 397 = 6% Health + 300 (Ability power)
[275/300/500]
Sát Thương Mỗi Giây: 45 (Attack damage)
[30/45/70]
Pyke
2gold
Pyke
Siêu Linh 0
Siêu Linh
Viễn Chinh 0
Viễn Chinh
Sát Thủ Vật Lý
Range
1
Dấu Ấn Tử Thần
Mana
0/40
Di chuyển tối đa 1 ô để phóng lao vào kẻ địch xa nhất. Cây lao móc kéo kẻ địch đầu tiên trúng phải tiến lên 1 ô và gây 60/90/135 (Ability power) sát thương vật lý. Sau đó, dịch chuyển ra phía sau kẻ địch và chém lan, gây 210/315/720 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu và 120/180/360 (Attack damage) sát thương vật lý lên các kẻ địch ở gần.

Sát Thương: 90 (Ability power)
[60/90/135]
Sát Thương Lan Trên Mục Tiêu: 315 (Attack damage)
[210/315/720]
Sát Thương Diện Rộng: 180 (Attack damage)
[120/180/360]
Zoe
2gold
Zoe
Thần Phán 0
Thần Phán
Dẫn Truyền 0
Dẫn Truyền
Thuật Sư Phép
Range
4
Nghịch Sao
Mana
0/50
Bắn một ngôi sao nghịch ngợm vào mục tiêu hiện tại, gây 68/102/153 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải và 34/51/77 (Ability power) sát thương lên những kẻ địch khác mà nó đi qua. Khi ngôi sao đến điểm đích, chuyển hướng nó về phía một kẻ địch ở xa, tăng tốc độ và lặp lại sát thương. Có thể chuyển hướng 4 lần.

Sát Thương: 102 (Ability power)
[68/102/153]
Sát Thương Phụ: 51 (Ability power)
[34/51/77]
Aurora
3gold
Aurora
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Viễn Chinh 0
Viễn Chinh
Thuật Sư Phép
Range
4
Hack Cường Hóa
Mana
20/80
Mở một khe nứt 2 ô gồm cả mục tiêu, Hack các kẻ địch bên trong trong 4 giây và gây 80/120/190 (Ability power) sát thương phép lên từng kẻ địch, cộng thêm 370/555/890 (Ability power) sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch trúng phải.
Kẻ địch bị hack sẽ tích trữ 10% tổng sát thương chúng nhận vào. Khi Hack kết thúc, chúng sẽ chịu sát thương chuẩn bằng với lượng sát thương đã tích trữ. Hack sẽ kết thúc sớm nếu nó hạ gục mục tiêu.

Sát Thương: 120 Ability power
[80/120/190]
Sát Thương Phân Chia: 555 Ability power
[370/555/890]
Diana
3gold
Diana
Thần Phán 0
Thần Phán
Thách Đấu 0
Thách Đấu
Đấu Sĩ Phép
Range
1
Thác Bạc
Mana
0/50
Nội Tại: Đòn đánh gây thêm 50/75/130 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Nhận 225/275/375 (Ability power) Lá Chắn và triệu hồi 3 quả cầu bay quanh trong 3 giây. Các quả cầu gây 45/70/110 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch mà chúng đi qua, và quay nhanh hơn dựa trên Tốc Độ Đánh.

Sát Thương Trên Đòn Đánh: 75 (Ability power)
[50/75/130]
Lá Chắn: 275 (Ability power)
[225/275/375]
Sát Thương Quả Cầu: 70 (Ability power)
[45/70/110]
Fizz
3gold
Fizz
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Sát Thủ Phép
Range
1
Mồi Nhử Meep
Mana
0/20
Lướt xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 110/165/265 (Ability power) sát thương phép. Mỗi lần tung chiêu thứ ba cũng sẽ triệu hồi một Meep Khổng Lồ sau một khoảng trễ, hất tung mục tiêu trong thoáng chốc và gây 260/395/625 (Ability powerPotential) sát thương phép. Kẻ địch liền kề sẽ nhận 50% sát thương.
Thưởng Meep: Thêm 1 (Potential) Meep vào mồi nhử, tăng sát thương của Meep Khổng Lồ thêm 75/115/180 (Ability power).

Sát Thương Lướt: 165 (Ability power)
[110/165/265]
Sát Thương Cắn: 395 (Ability powerPotential)
[185/280/445]
Sát Thương Cộng Thêm: 115 (Ability power) = 115 Ability power mỗi Potential
[75/115/180]
Illaoi
3gold
Illaoi
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Du Mục 0
Du Mục
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Thử Thách Linh Hồn
Mana
40/100
Nhận 450/525/650 (Ability power) Lá Chắn trong 3 giây. Trong thời gian này, hút 55/85/130 (Ability power) Máu từ 3 kẻ địch gần nhất. Sau đó dậm xuống mặt đất, gây 80/120/180 (Ability power) sát thương phép lên tất kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Lá Chắn: 525
[450/525/650]
Hút Máu: 85 (Ability power)
[55/85/130]
Sát Thương: 120 (Ability power)
[80/120/180]
Kai'Sa
3gold
Kai'Sa
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Thuật Sư Vật Lý
Range
4
Chùm Đạn
Mana
0/50
<tftPassive>Nội tại:</tftPassive> Khi tham gia hạ gục, nhận 10 năng lượng.
<tftActive>Kích hoạt:</tftActive> Bắn 16 tên lửa trong bán kính 2 ô quanh mục tiêu hiện tại, gây 35/53/84 (Attack damage) sát thương vật lý với mỗi tên lửa.

Sát Thương: 53 = 48 (Attack damage) + 5 (Ability power)
[32/48/77]
Lulu
3gold
Lulu
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Nhân Bản 0
Nhân Bản
Thuật Sư Phép
Range
4
Mưa Sao Rơi
Mana
0/60
Nội tại: Nhận một hiệu ứng phụ khác nhau mỗi trận dựa trên chòm sao Chiêm Tinh.
Kích hoạt: Triệu hồi một thứ gì đó từ trên trời rơi xuống, gây 150/225/360 (Ability power) sát thương phép lên 3 kẻ địch xung quanh và tạo hiệu ứng đặc biệt dựa trên Chòm Sao Chiêm Tinh của trận này.

Sát Thương: 225 (Ability power)
[150/225/360]
Maokai
3gold
Maokai
N.O.V.A. 0
N.O.V.A.
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Bàn Tay Hội Tụ
Mana
30/100
Nội tại: Nhận thêm 45% Máu tối đa từ mọi nguồn.
Kích hoạt: Triệu hồi những dây leo tạo thành hình chữ X hội tụ vào mục tiêu, gây 100/150/225 (Ability power) sát thương phép lên mỗi kẻ địch trúng phải và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.5/1.75 giây.
N.O.V.A. Tấn Công: Phóng ra một làn sóng rồng làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.5/1.5/1.75 giây. Trong phần còn lại của giao tranh, các đòn đánh của Maokai gây thêm 88/158/285 (Health) sát thương vật lý.

Sát Thương: 150 (Ability power)
[100/150/225]
Thời Gian Choáng:
[1.5/1.5/1.75]
Thời Gian Choáng N.O.V.A.:
[1.5/1.5/1.75]
Sát Thương N.O.V.A.: 158 = 8% (Health)
Miss Fortune
3gold
Miss Fortune
Xạ Thần 0
Xạ Thần
Range
4
Kho Vũ Khí Xạ Thần
Mana
0/100
Triển khai Miss Fortune để chọn kích hoạt Chế Độ Dẫn Truyền, Chế Độ Thách Đấu hoặc Chế Độ Nhân Bản. Chế độ được chọn sẽ quyết định kỹ năng và tộc/hệ của cô ấy.
Ornn
3gold
Ornn
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Can Trường 0
Can Trường
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Địa Ngục Disco
Mana
40/100
Nội tại: Khi bắt đầu giao tranh, rèn một trang bị hoàn chỉnh tạm thời. Nếu đã mang 3 trang bị, thay vào đó, 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên sẽ trở thành dạng Ánh Sáng trong giao tranh này.
Kích hoạt: Nhận 100/150/500 (Ability power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó khạc lửa theo hình nón gây 180/270/430 (Ability power) sát thương phép. Sau khi Lá Chắn bất kỳ trên Ornn hết hiệu lực, Ornn vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Lá Chắn: 150 (Ability power)
[100/150/500]
Sát Thương: 270 (Ability power)
[180/270/430]
Rhaast
3gold
Rhaast
Chuộc Tội 0
Chuộc Tội
Đỡ Đòn Vật Lý
Range
1
Lưỡi Hái Thánh Thần
Mana
30/90
Nhận 20% Chống Chịu trong 2 giây, hồi 500/550/650 (Ability power) máu trong suốt thời gian hiệu lực. Sau đó, chém theo đường thẳng về phía trước, gây 120/180/300 (Attack damage) sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng chiêu và hất tung chúng trong 1 giây.

Hồi Máu: 550 (Ability power)
[500/550/650]
Sát Thương: 180 (Attack damage)
[120/180/300]
Samira
3gold
Samira
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Bắn Tỉa 0
Bắn Tỉa
Thuật Sư Vật Lý
Range
4
Nhảy Múa
Mana
0/60
Nội tại: Bất cứ khi nào một kẻ địch bị hất tung, bắn chúng, gây 65/95/155 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý và vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.
Kích hoạt: Phóng một loạt đạn vào mục tiêu, gây 360/540/860 (Attack damage) sát thương vật lý và hất tung trong 1.25 giây.

Sát Thương Nội Tại: Ability power
[10/15/25]
Sát Thương Nội Tại: 95 = 80 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[55/80/130]
Sát Thương: 540 (Attack damage)
[360/540/860]
Urgot
3gold
Urgot
Máy Móc 0
Máy Móc
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
2
Thiết Hạm Vô Song
Mana
0/50
Nội tại - Súng Cảm Biến: Bất cứ khi nào một kẻ địch tiến vào bán kính 0 (Range) ô, bắn một luồng đạn hình nón về phía ô liền kề gần nhất gây 85/125/200 (Attack damage) sát thương vật lý, giảm 30% sát thương theo mỗi ô khoảng cách. Mỗi ô liền kề có 5 giây thời gian hồi chiêu, và bắt đầu giao tranh trong trạng thái đang hồi chiêu.
Kích hoạt: Nhận 150/175/200 (Ability power) Lá Chắn trong 3 giây và di chuyển tối đa 1 ô để tối đa hóa số mục tiêu trong bán kính của Súng Cảm Biến. Làm mới hồi chiêu của Súng Cảm Biến.

Sát Thương Đạn Ghém: 125 (Attack damage)
[85/125/200]
Lá Chắn: 175 (Ability power)
[150/175/200]
Viktor
3gold
Viktor
Siêu Linh 0
Siêu Linh
Dẫn Truyền 0
Dẫn Truyền
Thuật Sư Phép
Range
4
Bão Tâm Linh
Mana
20/80
Niệm chú tạo ra một cơn bão tâm linh rộng 1 ô đuổi theo kẻ địch trong 4 giây. Mỗi giây, nó lớn dần và gây 240/360/575 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch bên trong, giảm 60% theo mỗi ô tính từ tâm bão.

Sát Thương: 360 (Ability power)
[240/360/575]
Aurelion Sol
4gold
Aurelion Sol
Máy Móc 0
Máy Móc
Dẫn Truyền 0
Dẫn Truyền
Thuật Sư Phép
Range
4
Tia Tử Thần
Mana
15/75
Tụ năng lượng để bắn một tia tử thần theo đường thẳng về phía mục tiêu hiện tại trong 3 giây. Nó gây 185/280/2700 (Ability power) sát thương phép mỗi giây, giảm đi 60% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua. Tia Tử Thần bỏ qua 30% Kháng Phép của kẻ địch.

Sát Thương: 280 (Ability power)
[185/280/2700]
Corki
4gold
Corki
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Định Mệnh 0
Định Mệnh
Thuật Sư Vật Lý
Range
4
Súng Phá Thiên Thạch
Mana
0/60
Lượn đến một vị trí gần bên, bắn ra 21 tên lửa chia đều lên mục tiêu và tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Tên lửa gây 33/49/304 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý với 20% tỉ lệ May Mắn bắn ra một siêu tên lửa gây 116/172/1064 (Attack damage).
Thưởng Meep: Mỗi 64 (Potential) giây, phóng một Meep Nổ vào mục tiêu, gây 120/180/900 (Attack damage) sát thương vật lý trong bán kính 1 ô tại điểm va chạm.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.

Sát Thương Tên Lửa: Ability power
[5/7/24]
Sát Thương Tên Lửa: 49 = 42 Attack damage + 7 Ability power
[28/42/280]
Sát Thương Siêu Tên Lửa: 172 = 350% / 49
Hồi Chiêu Meep: 64 = 8 giảm đi 10% với mỗi Potential
Sát Thương Meep: 180 (Attack damage)
[120/180/900]
Robot
4gold
Robot
Máy Móc 0
Máy Móc
Viễn Chinh 0
Viễn Chinh
Đỡ Đòn Vật Lý
Range
1
Ma Trận Trọng Lực
Mana
40/100
Vào thế phòng thủ trong 4 giây, nhận 20/20/90% Chống Chịu. Khi ở tư thế phòng thủ, hút đường đạn của kẻ địch gần đó và hồi lại 850/1200/3000 (Ability power) Máu trong suốt thời gian hiệu lực. Khi hiệu ứng này kết thúc, giải phóng một sóng xung kích gây 96/144/3600 (ArmorMagic resist) sát thương vật lý trong phạm vi 2 ô.

Hồi Máu: 1200 (Ability power)
[850/1200/3000]
Sát Thương: 144 = 120% Armor + 120% Magic resist
[80/120/3000]
Karma
4gold
Karma
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Viễn Chinh 0
Viễn Chinh
Thuật Sư Phép
Range
4
Hố Đen Kỳ Bí
Mana
10/55
Tập hợp sức mạnh của một hố đen, gây 570/855/5000 (Ability power) sát thương phép, chia đều cho mục tiêu và 2/2/4 kẻ địch gần nhất. Mục tiêu chịu thêm 120/180/1000 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương: 855 (Ability power)
[570/855/5000]
Mục Tiêu:
[2/2/4]
Sát Thương Cộng Thêm: 180 (Ability power)
[120/180/1000]
Kindred
4gold
Kindred
N.O.V.A. 0
N.O.V.A.
Thách Đấu 0
Thách Đấu
Xạ Thủ Vật Lý
Range
4
Truy Đuổi Vũ Trụ
Mana
0/40
Nội Tại: Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ đánh dấu mục tiêu. Khi kẻ địch đạt 3 dấu ấn, Sói sẽ tiêu thụ các dấu ấn đó, gây 125/190/1000 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Nhảy ra xa tối đa 1 ô và bắn tên vào 3/3/5 mục tiêu gần nhất, mỗi mục tiêu chịu 0.6/0.9/6 (Attack damage) sát thương vật lý.
N.O.V.A Tấn Công: Nhận 5% Khuếch Đại Sát Thương. Ngay bây giờ và mỗi 5 giây sau đó, thêm một dấu ấn lên tất cả kẻ địch.

Sát Thương Của Sói: Ability power
[10/15/100]
Sát Thương Của Sói: 190 = 175 (Attack damage) + 15 (Ability power)
[115/175/900]
Mục Tiêu:
[3/3/5]
Sát Thương Mũi Tên: 0.9 (Attack damage)
[60/90/600]
LeBlanc
4gold
LeBlanc
Thần Phán 0
Thần Phán
Du Mục 0
Du Mục
Xạ Thủ Phép
Range
4
Phá Vỡ Thực Tại
Mana
0/40
Nội tại: Thay vào đó, đòn đánh gây 64/96/400 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi 5 phân thân cùng tấn công trong 5 đòn đánh, gây 25/25/150% sát thương. Trong đòn tấn công cuối cùng, các phân thân bắn ra một tia gây 70/105/750 (Ability power) sát thương phép.

Sức Mạnh Công Kích: 96 (Ability power)
[64/96/400]
Hệ Số Sát Thương Trên Phân Thân:
[25/25/150]
Sát Thương Tia Đạn: 105 (Ability power)
[70/105/750]
Master Yi
4gold
Master Yi
Siêu Linh 0
Siêu Linh
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
1
Tâm Kích
Mana
30/70
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba là một cú chém kép gây thêm 60/90/550 (Attack damage) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Sau khi thiền định trong chốc lát, bước vào trạng thái Tâm Linh trong 5 giây, nhận 15% Hút Máu Toàn Phần, 70% Tốc Độ Đánh, và tăng tốc độ di chuyển. Hai lần mỗi giây, bắn một ảo ảnh tâm linh vào kẻ địch ngẫu nhiên gần đó, gây 70/105/800 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý.

Sát Thương Nội Tại: 90 (Attack damage)
[60/90/550]
Sát Thương Ảo Ảnh: Ability power
[20/30/200]
Sát Thương Ảo Ảnh: 105 = 75 Attack damage + 30 Ability power
[50/75/600]
Nami
4gold
Nami
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Nhân Bản 0
Nhân Bản
Thuật Sư Phép
Range
4
Bong Bóng Nổ
Mana
25/70
Ném một bong bóng disco vào mục tiêu, gây 410/615/5000 (Ability power), chia đều cho những kẻ địch trong bán kính 1 ô. Vụ nổ phóng 3 khối cầu về phía các kẻ địch gần đó, gây 110/165/1000 (Ability power) sát thương phép. Khi tung chiêu, Nami vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 3 giây.

Sát Thương: 615 (Ability power)
[410/615/5000]
Sát Thương Nảy: 165 (Ability power)
[110/165/1000]
Nunu & Willump
4gold
Nunu & Willump
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Thảm Họa
Mana
40/145
Nhận 475/575/2000 (Ability power) Lá Chắn trong 4 giây. Triệu hồi một kính thiên văn rơi xuống một ô ở gần, gây 120/180/2000 (Ability power) sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Sau đó, đẩy kính thiên văn về phía cuối sân đấu, gây 100/150/2000 (Ability power) sát thương phép. Tất cả kẻ địch trúng phải kính thiên văn sẽ bị hất tung trong 1.75/2/8 giây.

Giá Trị Lá Chắn: 575 (Ability power)
[475/575/2000]
Thời Gian Choáng:
[1.75/2/8]
Sát Thương Khởi Đầu: 180 (Ability power)
[120/180/2000]
Sát Thương Va Chạm: 150 (Ability power)
[100/150/2000]
Rammus
4gold
Rammus
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Can Trường 0
Can Trường
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Vòng Xoáy Trọng Lực
Mana
30/100
Nhận 675/825/2000 (Ability power) lá chắn trong 4 giây. Sau đó, tấn công kẻ địch trên một đường thẳng dài 3 ô, gây 80/120/1360 (Ability powerArmor) sát thương phép.
Thưởng Meep: Giảm sát thương từ đòn tấn công nhận vào đi 4 (Potential). Sau khi bị tấn công 20 lần, gây 12/18/300 (ArmorPotential) sát thương phép trong bán kính 2 ô.

Lá Chắn: 825 (Ability power)
[675/825/2000]
Sát Thương: Ability power
[50/75/700]
Sát Thương: 120 = 75 Ability power + 75% Armor
[50/75/1100]
Giảm Sát Thương: 4 = 4 mỗi Potential
Sát Thương Kích Hoạt: 18 = 30% Armor mỗi Potential
[20/30/500]
Riven
4gold
Riven
Thời Không 0
Thời Không
Vô Pháp 0
Vô Pháp
Đấu Sĩ Hỗn Hợp
Range
1
Bẻ Cong Thời Gian
Mana
0/20
Nội tại: Kỹ năng này thích ứng theo Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy vào chỉ số nào cao hơn. Đòn đánh gây 75/115/300 (Ability power) sát thương phép75/115/300 (Attack damage) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Lướt tới một ô gần đó, nhận 100/150/1200 Lá Chắn trong 2 giây và chém các kẻ địch liền kề gây 90/135/1000 (Ability power) sát thương phép90/135/1000 (Attack damage) sát thương vật lý. Mỗi lần tung chiêu thứ ba, nhảy lên không trung và phóng ra một luồng sóng năng lượng gây 160/240/2000 (Ability power) sát thương phép160/240/2000 (Attack damage) sát thương vật lý lên kẻ địch trên một đường thẳng.

Sức Mạnh Công Kích: 115 (Ability power) hoặc 115 (Attack damage)
[75/115/300]
Lá Chắn: 150
[100/150/1200]
Sát Thương: 135 (Ability power) hoặc 135 (Attack damage)
[90/135/1000]
Sát Thương Sóng Năng Lượng: 240 (Ability power) hoặc 240 (Attack damage)
[160/240/2000]
Tahm Kench
4gold
Tahm Kench
Tiên Tri 0
Tiên Tri
Đấu Sĩ 0
Đấu Sĩ
Đỡ Đòn Phép
Range
1
Roi Lưỡi
Mana
50/120
Nội tại: Một lần mỗi giao tranh khi xuống dưới 35% Máu, nhận Lá Chắn trong 4 giây bằng 40% lượng hồi máu đã nhận trong giao tranh này.
Kích hoạt: Hồi 386/514/1858 (HealthAbility power) máu, sau đó quật roi lưỡi vào tất cả kẻ địch trong vòng 2 ô, gây 71/107/884 (Ability powerHealth) sát thương phép.

Hồi Máu: 514 = 8.5% Health + 315 Ability power
[275/315/1500]
Sát Thương 107 = 60 Ability power + 2% Health
[45/60/800]
Xayah
4gold
Xayah
Chiêm Tinh 0
Chiêm Tinh
Bắn Tỉa 0
Bắn Tỉa
Xạ Thủ Vật Lý
Range
4
Tinh Tú Nảy Bật
Mana
0/50
Nội tại: Các đòn đánh nảy bật để tấn công 3/3/5 lần, giảm 60/60/30% sát thương gây ra sau mỗi mục tiêu trúng đòn và để lại một Lông Vũ phía sau mục tiêu cuối cùng.
Kích hoạt: Tăng 75% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. Khi kết thúc, thu hồi tất cả Lông Vũ chia đều lên 3 kẻ địch gần nhất, mỗi lông vũ gây 54/81/960 (Attack damage) sát thương vật lý.

Số Đòn:
[3/3/5]
Giảm Sát Thương:
[60/60/30]
Sát Thương: Ability power
[6/9/60]
Sát Thương: 81 = 72 (Attack damage) + 9 (Ability power)
[48/72/900]
Bard
5gold
Bard
Tinh Linh Chuông 0
Tinh Linh Chuông
Dẫn Truyền 0
Dẫn Truyền
Thuật Sư Phép
Range
4
Vật Thể Siêu Thân Thiện
Mana
0/65
Triệu hồi một đĩa bay phía trên mục tiêu hiện tại, tồn tại trong 4 giây. Mỗi giây, nó gây 220/330/3000 (Ability power) sát thương phép lên mục tiêu, cộng thêm 135/205/1500 (Ability power) sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch trong 1 ô. Đĩa bay gây thêm 30% sát thương lên các Tướng Đỡ Đòn.
Nếu một kẻ địch bên dưới UFO bị hạ gục, Bard có 15/20/100%  cơ hội bắt cóc và tạo một bản sao 1 sao của tướng đó trên hàng chờ của bạn.
Thưởng Meep: Khi bắt đầu giao tranh, 0 (Potential) đồng minh Tinh Linh Chuông gần nhất nhận thêm 1 Meep.

Sát Thương Mỗi Giây: 330 = 330 Ability power
[220/330/3000]
Sát Thương Mỗi Giây: 205 = 205 Ability power
[135/205/1500]
Tỉ Lệ\n Bắt Cóc: 20%
[15/20/100]
Số Meep nhận được: 1 mỗi 1 (Potential)
Blitzcrank
5gold
Blitzcrank
Tiệc Tùng 0
Tiệc Tùng
Hành Tinh 0
Hành Tinh
Tiên Phong 0
Tiên Phong
Đấu Sĩ Phép
Range
1
Kẻ Phá Tiệc
Mana
20/100
Nội tại: Mỗi 2/2/0.5 giây, triệu hồi một tia sét giáng xuống kẻ địch ở gần có lượng Máu cao nhất, gây 60/90/150 (Ability power) sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi một quả cầu disco tại nơi tập trung đông kẻ địch nhất, sau đó hất tung mục tiêu hiện tại vào đó, gây 150/225/999 (Ability power) sát thương phép. Mục tiêu rơi xuống quả cầu disco, gây 175/265/5000 (Ability power) sát thương phép trong bán kính 3 ô. Vào trạng thái {{TFT17_SpaceGroove_TheGroove}} trong 1 giây với mỗi kẻ địch trúng phải.

Sát Thương Tia Sét: 90 (Ability power)
[60/90/150]
Sát Thương Đấm Móc: 225 (Ability power)
[150/225/999]
Sát Thương Nổ: 265 (Ability power)
[175/265/5000]
Fiora
5gold
Fiora
Song Đấu 0
Song Đấu
Siêu Thú 0
Siêu Thú
Toán Cướp 0
Toán Cướp
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
1
Kiếm Thuật Hoàn Mỹ
Mana
0/80
Nội tại: Mỗi 2 đòn đánh, lộ diện một Điểm Yếu trên mục tiêu. Nếu có một Điểm Yếu, lướt tới chém Điểm Yếu gây 40/60/777 (Attack damage) sát thương chuẩn cộng thêm và hồi máu bằng 15% sát thương gây ra.
Kích hoạt: Lộ diện 6 Điểm Yếu trên mục tiêu và nhanh chóng chém vào chúng. Nếu mục tiêu bị hạ gục, các Điểm Yếu còn lại sẽ chuyển sang kẻ địch gần nhất. Khi đánh vào Điểm Yếu cuối cùng, tạo ra một vùng hào quang 2 ô giúp hồi máu cho đồng minh bên trong tương đương 200/250/999 (Ability power) trong 5 giây.

Sát Thương Điểm Yếu: 60 (Attack damage)
[40/60/777]
Hào Quang Hồi Máu: 250 (Ability power)
[200/250/999]
Graves
5gold
Graves
Tối Tân 0
Tối Tân
Xạ Thủ Vật Lý
Range
4
Đạn Nổ Thần Công
Mana
0/60
Nội tại: Đòn đánh thường bắn ra 5 đường đạn theo hình nón, mỗi đường đạn gây 20/30/45 (Base AD) sát thương vật lý.
Kích hoạt: Bắn ra một quả đạn nổ gây 360/540/5555 (Attack damage) sát thương vật lý lên mục tiêu, và 150/225/4110 (Attack damageAbility power) sát thương vật lý lên những kẻ địch liền kề.

Sát Thương Nội Tại: 30 = 33% / 90 Base AD
Sát Thương: 540 (Attack damage)
[360/540/5555]
Sát Thương Phụ: Ability power
[30/45/777]
Sát Thương Phụ: 225 = 180 Attack damage + 45 Ability power
[120/180/3333]
Jhin
5gold
Jhin
Hắc Tinh 0
Hắc Tinh
Hủy Diệt 0
Hủy Diệt
Bắn Tỉa 0
Bắn Tỉa
Xạ Thủ Vật Lý
Range
4
Sử Thi Vũ Trụ
Mana
0/44
Nội tại: Jhin có tốc độ đánh cố định là 0.9/0.9/1.4 và chuyển đổi mỗi 1% tốc độ đánh cộng thêm thành 0.75 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Kích hoạt: Triệu hồi 4 bàn tay ma quái bắn cùng Jhin trong 4 đòn đánh tiếp theo. Mỗi bàn tay gây 42/63/688 (Attack damage) sát thương vật lý mỗi phát bắn. Phát bắn cuối cùng gây thêm 244% sát thương và đâm xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo một đường thẳng, gây 44% sát thương giảm dần cho mỗi mục tiêu trúng phải.

Đòn Đánh Mỗi Giây: 0.9
[0.9/0.9/1.4]
Sát Thương: Ability power
[4/6/44]
Sát Thương: 63 = 57 (Attack damage) + 6 (Ability power)
[38/57/644]
Morgana
5gold
Morgana
Ác Nữ 0
Ác Nữ
Đấu Sĩ Phép
Range
2
Thể Hắc Ám
Mana
20/60
Nội tại: Hồi máu bằng 20% sát thương Kỹ Năng.
Kích hoạt: Hóa thân thành Thể Hắc Ám trong 5 giây, nhận 250/300/4000 (Ability power) Lá Chắn trong thời gian này. Khi ở Thể Hắc Ám, kết nối với 3 kẻ địch gần nhất, gây 50/75/1500 (Ability power) sát thương phép mỗi giây lên từng kẻ địch.
Khi kết thúc biến hình, gây 240/360/4000 (Ability power) sát thương phép lên tất cả kẻ địch bị kết nối.

Lá Chắn: 300 (Ability power)
[250/300/4000]
Sát Thương Mỗi Giây: 75 (Ability power)
[50/75/1500]
Sát Thương Trì Hoãn: 360 (Ability power)
[240/360/4000]
Shen
5gold
Shen
Chiến Lũy 0
Chiến Lũy
Can Trường 0
Can Trường
Đấu Sĩ Phép
Range
1
Xé Rách Thực Tại
Mana
10/70
Nội tại: Khi tung chiêu, đòn đánh nhận thêm 40/60/777 (Ability power) sát thương phép cộng dồn. Bắt đầu từ lần tung chiêu thứ ba, thay vào đó nhận sát thương chuẩn.
Kích hoạt: Nhận 321/473/3767 (HealthAbility power) Lá Chắn trong 3 giây, sau đó xé mở một khe nứt tại nơi nhiều tướng nhất, gây sát thương cộng thêm của Nội Tại lên tất cả kẻ địch bên trong. Kẻ địch bị giảm 50/50/999% Tốc Độ Đánh trong khi đồng minh bên trong nhận thêm 80/80/999% Tốc Độ Đánh, cả hai hiệu ứng đều giảm dần nhanh chóng trong 3 giây.

Sát Thương Cộng Thêm: 60 (Ability power)
[40/60/777]
Lá Chắn: 473 = 8% Health + 300 Ability power
[225/300/3456]
Sona
5gold
Sona
Chỉ Huy 0
Chỉ Huy
Siêu Linh 0
Siêu Linh
Du Mục 0
Du Mục
Thuật Sư Phép
Range
4
Sức Mạnh Tâm Linh
Mana
0/25
Ném một khối mảnh vỡ từ tính vào mục tiêu gần nhất chưa bị gắn mảnh vỡ, gây 240/360/999 (Ability power) sát thương phép và gắn nó vào chúng. Nếu một kẻ địch mang mảnh vỡ bị hạ gục, nó sẽ truyền sang kẻ địch gần nhất chưa có mảnh vỡ.
Mỗi 5 lần tung chiêu, thay vào đó xé toạc tất cả mảnh vỡ gây 120/180/999 (Ability power) sát thương phép, sau đó đè tất cả mảnh vỡ lên mục tiêu, gây 620/930/9999 (Ability power) sát thương phép và làm choáng chúng trong thoáng chốc.

Sát Thương: 360 (Ability power)
[240/360/999]
Sát Thương Xé Toạc: 180 (Ability power)
[120/180/999]
Sát Thương Nện: 930 (Ability power)
[620/930/9999]
Vex
5gold
Vex
U Sầu 0
U Sầu
Xạ Thủ Phép
Range
4
Giúp Ta Một Tay, Bóng Đen!
Mana
0/60
Nội tại: Mỗi khi Vex tấn công, Bóng Đen sẽ ra đòn vào một kẻ địch ở gần, gây 30/45/250 (Ability power) sát thương phép. Mỗi khi kẻ địch bị Bóng Đen đánh trúng 5 lần, Bóng Đen sẽ ra đòn lên chúng thêm một lần nữa.
Kích hoạt: Bóng Đen tung ra 3 đòn đánh cường hóa, gây 140/210/1000 (Ability power) sát thương phép.

Sát Thương Đòn Đánh: 45 (Ability power)
[30/45/250]
Sát Thương Đòn Đánh Cường Hóa: 210 (Ability power)
[140/210/1000]
Zed
5gold
Zed
Thợ Săn Vũ Trụ 0
Thợ Săn Vũ Trụ
Đấu Sĩ Vật Lý
Range
1
Phân Thân Lượng Tử
Mana
50/100
Tạo một phân thân phía sau mục tiêu với Máu tối đa giảm 33% và tiêu hao Năng Lượng tăng 30. Phân thân sẽ kế thừa các trang bị, chỉ số và Máu hiện tại của bản thể tạo ra nó, và có thể tung chiêu Phân Thân Lượng Tử.

Traits

Siêu Thú 0

Siêu Thú

Sau khi thua một giao tranh người chơi, nhận 20 Linh Kiện, cộng thêm số Linh Kiện bằng 5 lần độ dài chuỗi thua của bạn. Ngoài ra, nhận thêm 2 Linh Kiện mỗi khi tướng Siêu Thú tham gia hạ gục.
Mỗi khi tướng Siêu Thú tích đủ 100 Linh Kiện, họ sẽ thử nghiệm các Vũ Khí Siêu Thú mới. Bạn có thể nhận chúng ngay hoặc tích thêm Linh Kiện để nhận được những vũ khí mạnh mẽ hơn ở lần sau.
(3) Bắt Đầu Nghiên Cứu!
(6) Sau khi thắng 1 vòng giao tranh người chơi, nhận được báu vật!
BriarJinxAuroraIllaoiFiora
Thần Phán 0

Thần Phán

Viết ra một luật lệ thần thánh độc nhất, cho phép bạn chọn một hệ quả để áp dụng lên tướng Thần Phán khi nguyên nhân được chọn xảy ra.
(2) Chọn một nguyên nhân và hệ quả cho luật lệ của bạn
(3) Hệ quả sẽ mạnh hơn.
LeonaZoeDianaLeBlanc
Chiến Lũy 0

Chiến Lũy

Triệu hồi một di vật có thể đặt. Khi bắt đầu giao tranh, nó trao cho các đồng minh liền kề một lá chắn bằng 10% Máu tối đa và 10% Tốc Độ Đánh.
Shen
Chỉ Huy 0

Chỉ Huy

(1) Sona ban cho bạn một Lệnh Chỉ Huy ngẫu nhiên mỗi 2 vòng, giúp bạn thay đổi cách mà 1 đồng minh hành động trong giao tranh. Các Lệnh Chỉ Huy tồn tại trong 2 giao tranh người chơi ngay cả khi chúng không được trang bị.
Sona
Ác Nữ 0

Ác Nữ

Đồng minh được giảm 5% sát thương nhận phải từ kỹ năng, tăng thành 10% khi Morgana ở Thể Hắc Ám.
Morgana
Hắc Tinh 0

Hắc Tinh

(2) Tướng Hắc Tinh triệu hồi một hố đen nuốt chửng kẻ địch khi chúng còn dưới 8% máu tối đa.
(4) VÀ họ nhận được 40% Attack damageAbility power.
(6) VÀ tướng Hắc Tinh mạnh nhất hóa siêu khổng lồ, nhận thêm 85% hiệu ứng từ Hắc Tinh, đồng thời tạo ra 2 Hố Đen Vũ Trụ nhỏ.
(9) Tất cả tướng Hắc Tinh sẽ hóa siêu khổng lồ. Ở cấp 10, NUỐT CHỬNG TẤT CẢ.
Cho'GathLissandraMordekaiserKai'SaKarmaJhin
Song Đấu 0

Song Đấu

Linh Thú của bạn hồi máu bằng 15% sát thương người chơi bạn gây ra khi chiến thắng.
Fiora luôn giành chiến thắng trong trận đấu tay đôi.
Fiora
U Sầu 0

U Sầu

Bắt đầu giao tranh: Đánh dấu Buồn Bực lên tất cả kẻ địch.
Lần đầu tiên kẻ địch chịu sát thương mỗi giao tranh, Buồn Bực sẽ được tiêu thụ, đánh cắp 12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ chúng để trao cho Vex mạnh nhất của bạn.
Vex
Hủy Diệt 0

Hủy Diệt

Kẻ địch bị giảm 10% Giáp và Kháng Phép.
Jhin
Tối Tân 0

Tối Tân

Sau khi tham gia giao tranh, mở 1 kho vũ khí để mua 1 nâng cấp vĩnh viễn cho Graves mạnh nhất của bạn.
Cứ mỗi 3 nâng cấp, các nâng cấp trong tương lai sẽ lâu hơn một vòng.
Graves
Thợ Săn Vũ Trụ 0

Thợ Săn Vũ Trụ

Zed được nhận từ nâng cấp Zed Kẻ Xâm Lăng.
Khi còn ít nhất một phân thân tồn tại, Zed nhận thêm 40% Sức Mạnh Công Kích.
Zed
Xạ Thần 0

Xạ Thần

Khi bạn triển khai Miss Fortune, chọn giữa Chế Độ Dẫn Truyền, Chế Độ Thách Đấu và Chế Độ Nhân Bản. Miss Fortune sẽ có kỹ năng riêng biệt tùy theo chế độ và nhận được tộc/hệ tương ứng.
Miss Fortune
Máy Móc 0

Máy Móc

Thiên Phú: Các tướng Máy Móc có thể biến đổi thành dạng Tối Thượng, nâng cấp kỹ năng và nhận thêm 50% Máu. Tướng Máy Móc sau khi biến đổi sẽ chiếm 2 vị trí trong đội hình và được tính gấp đôi cho tộc/hệ Máy Móc.
(3) Lõi Năng Lượng: Tướng Máy Móc nhận 20% Attack damageAbility power.
(4) Lõi Ép Xung: Tăng thành 35% Attack damageAbility power.
(6) Cơ Khí Chuẩn Xác: +1 số lượng tướng tối đa
Sử dụng trang bị Máy Biến Hình để chuyển đổi dạng cho các tướng Máy Móc của bạn
UrgotAurelion SolRobot
Tinh Linh Chuông 0

Tinh Linh Chuông

Tướng Tinh Linh Chuông sẽ thu hút Meep đến gia hộ kỹ năng của họ theo cách riêng. Họ còn được nhận Máu cộng thêm.
(3) 2 Potential, 100 Health
(5) 3 Potential, 400 Health
(7) 4 Potential, 400 Health. Tạo ra một Ô Nhân Bản trên hàng dự bị của bạn. Nhận vàng và 1 bản sao 1 sao của vị tướng được đặt trên đó khi quá trình nhân bản hoàn tất.
(10) 6 Potential, 500 Health. TRIỆU HỒI TỨ ĐẠI MEEP CHÚA!
Thời gian nhân bản = Giá tướng
PoppyVeigarGnarMeepsieFizzCorkiRammusBard
N.O.V.A. 0

N.O.V.A.

(2) 6 giây sau khi bắt đầu giao tranh, tướng N.O.V.A. trao đột phá sức mạnh cho đồng minh tùy theo tướng.
(5) Nhận 1 bộ chọn Tiến Công. Tướng N.O.V.A. được chọn sẽ kích hoạt Tiến Công của họ trong khi đột phá sức mạnh.
Aatrox: Sát thương của đồng minh sẽ gây 30% Cào XéPhân Tách lên kẻ địch
Caitlyn: Trao cho đồng minh 20% Tốc Độ Đánh
Akali: Đồng minh nhận Chuẩn Xác
Maokai: Đồng minh hồi 12% Máu tối đa
Kindred: Tạo 800 lá chắn cho tướng Đỡ Đòn mạnh nhất
Ấn: Đồng minh gây thêm 10% sát thương chuẩn có cộng dồn
AatroxCaitlynAkaliMaokaiKindred
Tiệc Tùng 0

Tiệc Tùng

Một lần mỗi giao tranh khi xuống dưới 45% Máu, trở nên không thể bị chọn mục tiêu và tự sửa chữa để hồi 15% Máu tối đa mỗi giây. Khi hồi đầy Máu, hoặc khi không còn đồng minh nào khác, quay trở lại giao tranh. Nếu được hồi đầy máu, trong phần còn lại của giao tranh, Blitzcrank sẽ ở trạng thái Vùng Phiêu và nội tại của Kẻ Phá Tiệc sẽ bắn tia nhanh gấp bốn lần.
Blitzcrank
Tộc Thượng Cổ 0

Tộc Thượng Cổ

(2) Gây sát thương sẽ sinh ra Bầy Đàn Hiểm Họa dựa trên cấp sao độc nhất của tướng Tộc Thượng Cổ.
(3) Sinh ra thêm 45% Bầy Đàn! Sau mỗi giao tranh người chơi, nhận 1 tướng 1 vàng hoặc 2 vàng ngẫu nhiên.
8% sát thương gánh chịu được tính vào sát thương gây ra.
BriarRek'SaiBel'Veth
Tiên Tri 0

Tiên Tri

Mỗi 3 vòng, Tahm Kench sẽ cho 1 phần thưởng!
Tahm Kench
Siêu Linh 0

Siêu Linh

Nhận trang bị Siêu Linh có thể lắp cho bất kỳ đồng minh nào.
(2) Nhận 0
(4) Nhận 0, trang bị Siêu Linh sẽ có thêm hiệu ứng trên các tướng Siêu Linh
GragasPykeViktorMaster YiSona
Chuộc Tội 0

Chuộc Tội

(1) Với mỗi tộc/hệ không phải duy nhất bạn đang kích hoạt, đội của bạn nhận được 2%/2.5%/3% Tốc Độ Đánh, 2/2.5/3 Giáp và Kháng Phép.
Rhaast
Hành Tinh 0

Hành Tinh

(1) Khi các tướng Hành Tinh tiến vào trạng thái Vùng Phiêu, họ nhận Tốc Độ Đánh và hồi Máu tối đa, tăng theo mỗi tướng Hành Tinh trong đội.
(3) Tất cả tướng Hành Tinh bắt đầu giao tranh ở trạng thái Vùng Phiêu trong 3 giây.
(5) Mỗi giây trong trạng thái Vùng Phiêu trao 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cộng dồn.
(7) Tăng hiệu ứng thêm 10%!
(10) Phiêu ngay thôi nè!
NasusTeemoGwenOrnnSamiraNamiBlitzcrank
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao khác nhau trong mỗi trận đấu.
Tướng Chiêm Tinh đứng trên ô cường hóa nhận nhiều chỉ số thưởng, bắt đầu từ (3) đơn vị.
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Nữ Thợ Săn.
Bắt đầu giao tranh: Đánh dấu kẻ địch có lượng Máu cao nhất.
Đồng minh trên ô cường hóa nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận được nhiều hơn và hồi máu bằng 10% Máu tối đa của họ khi một kẻ địch bị đánh dấu tử trận.
(3) 10% Attack speed, 3 đánh dấu
(5) 30% Attack speed, 5 đánh dấu
(7) 45% Attack speed, 7 đánh dấu
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Bệ Đá Cổ.
Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Chiêm Tinh đứng trên ô cường hóa sẽ nhận được nhiều hơn và hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng kỹ năng của họ.
(3) 1 Mana Regen, 18% hồi máu từ sát thương kỹ năng
(5) 5 Mana Regen, 25% hồi máu từ sát thương kỹ năng
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Huy Chương.
(3) Đồng minh trên ô cường hóa nhận 12% Khuếch Đại Sát Thương, tăng thêm 6.5% với mỗi tướng 3 sao.
(Thưởng Hiện Tại: 0% Damage Amplification)
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Ngọn Núi
Mỗi 5 giao tranh người chơi, nhận 1 Ấn Chiêm Tinh. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận thêm chỉ số.
(Giao Tranh Còn Lại: 0)
(3) Nhận 12% Máu
(4) VÀ 12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
(5) VÀ 12 Giáp & Kháng Phép
(6) VÀ 12% Tốc Độ Đánh
(7) VÀ 6% Chống Chịu
(8) VÀ các chỉ số thưởng khác +10%
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Cự Xà.
Ô cường hóa cho thêm 5% Chống Chịu. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận được nhiều hơn và áp dụng hiệu ứng độc lên kẻ địch, lặp lại một phần sát thương đã gây ra dưới dạng sát thương phép trong 3 giây.
(3) 5% Damage Reduction, 25% sát thương độc
(5) 10% Damage Reduction, 40% sát thương độc
(7) 15% Damage Reduction, 60% sát thương độc
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Đền Thờ.
(3) Khi BẤT KỲ tướng nào bị hạ gục, họ được hiến tế cho Đền Thờ. Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận thêm 8% Máu và 8% Tốc Độ Đánh.
Sau 60 lần hiến tế, các tướng Chiêm Tinh ở ô cường hóa nhận thêm 20% Health và 18% Attack speed
Hiến tế: (0 / 60)
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh 0

Chiêm Tinh

Tướng Chiêm Tinh dệt nên những chòm sao khác nhau trong mỗi trận đấu. Trận này: Heo Rừng.
Nhận vàng khi thắng giao tranh người chơi. Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận thêm 8% Máu, Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Chiêm Tinh nhận được nhiều hơn.
TalonTwisted FateJaxLuluNunu & WillumpXayah
Chiêm Tinh - Nữ Thợ Săn 0

Chiêm Tinh - Nữ Thợ Săn

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Nữ Thợ Săn.
Bắt đầu giao tranh: Đánh dấu kẻ địch có lượng Máu cao nhất.
Đồng minh trên ô cường hóa nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận được nhiều hơn và hồi máu bằng 10% Máu tối đa của họ khi một kẻ địch bị đánh dấu tử trận.
(3) 10% Attack speed, 3 đánh dấu
(5) 30% Attack speed, 5 đánh dấu
(7) 45% Attack speed, 7 đánh dấu
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
Chiêm Tinh - Bệ Đá Cổ 0

Chiêm Tinh - Bệ Đá Cổ

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Bệ Đá Cổ.
Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Chiêm Tinh đứng trên ô cường hóa sẽ nhận được nhiều hơn và hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng kỹ năng của họ.
(3) 1 Mana Regen, 18% hồi máu từ sát thương kỹ năng
(5) 5 Mana Regen, 25% hồi máu từ sát thương kỹ năng
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
Chiêm Tinh - Huy Chương 0

Chiêm Tinh - Huy Chương

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Huy Chương.
(3) Đồng minh trên ô cường hóa nhận 12% Khuếch Đại Sát Thương, tăng thêm 6.5% với mỗi tướng 3 sao.
(Thưởng Hiện Tại: 0% Damage Amplification)
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
Chiêm Tinh - Ngọn Núi 0

Chiêm Tinh - Ngọn Núi

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Ngọn Núi
Mỗi 5 giao tranh người chơi, nhận 1 Ấn Chiêm Tinh. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận thêm chỉ số.
(Giao Tranh Còn Lại: 0)
(3) Nhận 12% Máu
(4) VÀ 12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
(5) VÀ 12 Giáp & Kháng Phép
(6) VÀ 12% Tốc Độ Đánh
(7) VÀ 6% Chống Chịu
(8) VÀ các chỉ số thưởng khác +10%
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
Chiêm Tinh - Cự Xà 0

Chiêm Tinh - Cự Xà

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Cự Xà.
Ô cường hóa cho thêm 5% Chống Chịu. Tướng Chiêm Tinh trên ô cường hóa nhận được nhiều hơn và áp dụng hiệu ứng độc lên kẻ địch, lặp lại một phần sát thương đã gây ra dưới dạng sát thương phép trong 3 giây.
(3) 5% Damage Reduction, 25% sát thương độc
(5) 10% Damage Reduction, 40% sát thương độc
(7) 15% Damage Reduction, 60% sát thương độc
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô
Chiêm Tinh - Đền Thờ 0

Chiêm Tinh - Đền Thờ

Trận này, tướng Chiêm Tinh dệt nên chòm sao: Đền Thờ.
(3) Khi BẤT KỲ tướng nào bị hạ gục, họ được hiến tế cho Đền Thờ. Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận thêm 8% Máu và 8% Tốc Độ Đánh.
Sau 60 lần hiến tế, các tướng Chiêm Tinh ở ô cường hóa nhận thêm 20% Health và 18% Attack speed
Hiến tế: (0 / 60)
Mỗi cấp người chơi sẽ mở thêm ô.
Chiêm Tinh - Heo Rừng 0

Chiêm Tinh - Heo Rừng

Tướng Chiêm Tinh dệt nên những chòm sao khác nhau trong mỗi trận đấu. Trận này: Heo Rừng.
Nhận vàng khi thắng giao tranh người chơi. Đồng minh đứng trên ô cường hóa nhận thêm 8% Máu, Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Chiêm Tinh nhận được nhiều hơn.
Thời Không 0

Thời Không

(2) Khi bạn thua, nhận lượt đổi miễn phí. Khi bạn thắng, tích trữ XP trong một Lõi Thời Không (tăng theo giai đoạn).
(3) VÀ Đồng minh nhận thêm 25% Tốc Độ Đánh.
(4) VÀ Tướng Thời Không nhận thêm 40% Tốc Độ Đánh
EzrealMilioPantheonRiven
Can Trường 0

Can Trường

Đội của bạn nhận 15 Giáp và Kháng Phép.
Tướng Can Trường nhận được nhiều hơn, và giá trị tăng gấp đôi trong 10 giây đầu của giao tranh.
(2) 16 ArmorMagic resist
(4) 40 ArmorMagic resist
(6) 60 ArmorMagic resist; Tướng không phải Can Trường nhận thêm 20 ArmorMagic resist.
AatroxPoppyJaxOrnnRammusShen
Đấu Sĩ 0

Đấu Sĩ

Đội của bạn nhận 5% Máu. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.
(2) +20% Máu tối đa
(4) +40% Máu tối đa
(6) +60% Máu tối đa
Cho'GathRek'SaiGragasPantheonMaokaiUrgotTahm Kench
Thách Đấu 0

Thách Đấu

Đội của bạn nhận 10% Tốc Độ Đánh. Tướng Thách Đấu nhận Tốc Độ Đánh cộng thêm. Khi mục tiêu của họ bị hạ, tướng Thách Đấu lướt tới mục tiêu mới và tăng 50% lượng Tốc Độ Đánh cộng thêm trong 2.5 giây.
(2) 15% Attack speed
(3) 22% Attack speed
(4) 36% Attack speed
(5) 48% Attack speed
Bel'VethJinxDianaKindred
Dẫn Truyền 0

Dẫn Truyền

Thiên Phú: Tướng Dẫn Truyền nhận thêm 20% Năng Lượng từ mọi nguồn.
Đội của bạn được tăng Hồi Năng Lượng, tướng Dẫn Truyền nhận được nhiều hơn.
(2) 1 Mana Regen | 3 Mana Regen
(3) 1 Mana Regen | 5 Mana Regen
(4) 2 Mana Regen | 7 Mana Regen
(5) 3 Mana Regen | 9 Mana Regen
MordekaiserZoeViktorAurelion SolBard
Định Mệnh 0

Định Mệnh

Thiên Phú: Tướng Định Mệnh sở hữu Chuẩn Xác.
(2) Các hiệu ứng theo xác suất trên kỹ năng sẽ được hưởng May Mắn.
(4) Nhận 20% Tỉ Lệ Chí Mạng và 20% Sát Thương Chí Mạng. Đòn chí mạng cũng trở nên May Mắn.
Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.
CaitlynTwisted FateMilioCorki
Toán Cướp 0

Toán Cướp

Đội của bạn nhận 5% Hút Máu Toàn Phần. Tướng Toán Cướp nhận thêm Hút Máu Toàn Phần, Sức Mạnh Công Kích và lượng máu hồi vượt trội từ Hút Máu Toàn Phần sẽ được chuyển hóa thành Lá Chắn (tối đa 25% Máu tối đa.)
(2) 5% Omnivamp, 20% Attack damage
(4) 7% Omnivamp, 40% Attack damage
(6) 10% Omnivamp, 60% Attack damage.
AkaliBel'VethUrgotMaster YiFiora
Nhân Bản 0

Nhân Bản

Kỹ năng của tướng Nhân Bản kích hoạt lần hai với hiệu lực giảm bớt.
(2) 22% sức mạnh
(4) 45% sức mạnh
LissandraVeigarPantheonLuluNami
Vô Pháp 0

Vô Pháp

Tướng Vô Pháp nhận thêm Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Lần đầu tiên khi xuống dưới 50% máu, họ sẽ trốn vào trong bóng tối. Kẻ địch đang nhắm vào họ sẽ chuyển hướng sang một đơn vị ở gần, ưu tiên tướng Đỡ Đòn.
(2) 12% Attack damage Ability power
(3) 25% Attack damage Ability power
(4) 40% Attack damage Ability power
(5) 55% Attack damage Ability power
BriarTalonGwenFizzKai'SaRiven
Du Mục 0

Du Mục

Tướng Du Mục triệu hồi Liên Kết Tinh Tú để hỗ trợ họ trong giao tranh.
(3) Triệu hồi Bia
(5) Triệu hồi Bayin
(7) Liên kết giữa Bia và Bayin trở nên sâu sắc hơn
Sức mạnh của Bia và Bayin sẽ tăng theo tổng cấp sao của tất cả tướng Du Mục.
LissandraTeemoMeepsieIllaoiLeBlancSona
Bắn Tỉa 0

Bắn Tỉa

Tướng Bắn Tỉa nhận Khuếch Đại Sát Thương, tăng lên với những mục tiêu ở xa.
(2) 18% Damage Amplification; +2% Damage Amplification mỗi ô
(3) 24% Damage Amplification; +3% Damage Amplification mỗi ô
(4) 28% Damage Amplification; +4% Damage Amplification mỗi ô
EzrealGnarSamiraXayahJhin
Tiên Phong 0

Tiên Phong

Tướng Tiên Phong được tăng 5% Chống Chịu khi có Lá Chắn.
Bắt đầu giao tranh và khi còn 50% Máu: Nhận một Lá Chắn theo Máu tối đa trong 10 giây.
(2) 16% Máu tối đa
(4) 30% Máu tối đa
(6) 40% Máu tối đa;
8% Damage Reduction khi có Lá Chắn
LeonaNasusMordekaiserIllaoiNunu & WillumpBlitzcrank
Viễn Chinh 0

Viễn Chinh

Bắt đầu giao tranh: Tướng Đỡ Đòn của bạn nhận được Lá Chắn trong 15 giây. Các đồng minh khác của bạn nhận được Khuếch Đại Sát Thương.
Tướng Viễn Chinh nhận gấp đôi.
(2) 175 Lá Chắn; 9% Damage Amplification
(3) 250 Lá Chắn; 15% Damage Amplification
(4) 350 Lá Chắn; 18% Damage Amplification
(5) 500 Lá Chắn; 22% Damage Amplification
(6) 700 Lá Chắn; 27% Damage Amplification
MeepsiePykeAuroraRobotKarma

Items

Emblem

Ấn Hắc Tinh
Ấn Hắc Tinh
+25%
Attack Damage
+25
Ability Power
Kiếm B.F.
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hắc Tinh.
Ấn Thời Không
Ấn Thời Không
+15%
Attack Speed
+300
Health
Cung Gỗ
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thời Không.
Ấn Chiêm Tinh
Ấn Chiêm Tinh
+15%
Attack Damage
+15
Ability Power
Gậy Quá Khổ
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Chiêm Tinh.
Ấn Hành Tinh
Ấn Hành Tinh
+3%
Mana Regen
Nước Mắt Nữ Thần
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái Vùng Phiêu trong 3 giây.
Ấn Tinh Linh Chuông
Ấn Tinh Linh Chuông
+20
Armor
+20
Magic Resist
+2%
Mana Regen
Giáp Lưới
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tinh Linh Chuông và 1 Hồi Phục Năng Lượng mỗi Potential.
Ấn Thần Phán
Ấn Thần Phán
+20%
Attack Speed
+20
Armor
+20
Magic Resist
Áo Choàng Bạc
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thần Phán.
Ấn Tộc Thượng Cổ
Ấn Tộc Thượng Cổ
+450
Health
Đai Khổng Lồ
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm Tộc Thượng Cổ.
Ấn N.O.V.A.
Ấn N.O.V.A.
+300
Health
+20%
Critical Strike Chance
Găng Đấu Tập
+
Siêu Xẻng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc N.O.V.A.
<ShowIf.TFT17_DRX_CapstoneActive><scaleLevel enabled=TFT17_DRX_isSelected alternate=TFTGuildInactive>N.O.V.A. Tấn Công: Nhận 45% Tốc Độ Đánh và 40 Giáp và Kháng Phép. Các đồng minh khác nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh và 20 Giáp và Kháng Phép.</scaleLevel></ShowIf.TFT17_DRX_CapstoneActive>
Ấn Toán Cướp
Ấn Toán Cướp
+20%
Attack Damage
+10%
Omnivamp
Kiếm B.F.
+
Chảo Vàng
Chủ sở hữu nhận được hệ Toán Cướp và có 33% cơ hội rơi ra 1 vàng khi hạ gục kẻ địch.
Ấn Thách Đấu
Ấn Thách Đấu
+30%
Attack Speed
Chảo Vàng
+
Cung Gỗ
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Thách Đấu. Khi hạ gục, mỗi đòn trong 3 đòn đánh tiếp theo của chủ sở hồi máu bằng 5% máu tối đa.
Ấn Viễn Chinh
Ấn Viễn Chinh
+20%
Attack Damage
+20
Ability Power
Chảo Vàng
+
Gậy Quá Khổ
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Viễn Chinh.
Bắt đầu giao tranh: Nhận và trao cho các đồng minh liền kề các chỉ số cộng thêm dựa trên vai trò của chủ sở hữu.
- Đỡ Đòn: 20 Giáp và Kháng Phép
- Đấu Sĩ/Sát Thủ: 18% Hút Máu Toàn Phần
- Vai trò khác: 15% Tốc Độ Đánh
Ấn Du Mục
Ấn Du Mục
+3%
Mana Regen
Chảo Vàng
+
Nước Mắt Nữ Thần
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Du Mục. Khi thi triển, tăng thêm 12% Năng Lượng tối đa cho Khế Ước Tinh Tú.
Ấn Can Trường
Ấn Can Trường
+30
Armor
+30
Magic Resist
Chảo Vàng
+
Giáp Lưới
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Can Trường. Sau 10 giây đầu tiên trong giao tranh, chủ sở hữu nhận thêm 70% Tốc Độ Đánh.
Ấn Tiên Phong
Ấn Tiên Phong
+20
Armor
+20
Magic Resist
+150
Health
Chảo Vàng
+
Áo Choàng Bạc
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Tiên Phong. Nhận 3% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một đồng minh nhận được lá chắn.
Ấn Đấu Sĩ
Ấn Đấu Sĩ
+250
Health
Chảo Vàng
+
Đai Khổng Lồ
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Đấu Sĩ. Các đòn đánh gây sát thương phép bằng 3% máu tối đa của chủ sở hữu.
Ấn Vô Pháp
Ấn Vô Pháp
+20%
Critical Strike Chance
+15%
Damage Amp
Chảo Vàng
+
Găng Đấu Tập
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Vô Pháp. Khi còn 50% máu, nhận 40% Hút Máu Toàn Phần và miễn nhiễm khống chế trong 5 giây.
Ấn Siêu Thú
Ấn Siêu Thú
+250
Health
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Thú.
Ấn Siêu Linh
Ấn Siêu Linh
+20%
Attack Damage
+20%
Attack Speed
+20
Ability Power
+300
Health
Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Linh.
Ấn Bắn Tỉa
Ấn Bắn Tỉa
+20%
Attack Speed
Chủ sở hữu nhận thêm hệ Bắn Tỉa và +1 Tầm Đánh.

Siêu Linh

Bảo Tồn Sinh Chất
Bảo Tồn Sinh Chất
+250
Health
Nhận thêm 0% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại 18% lượng Máu đã mất của chủ sở hữu.
Tướng khuyên dùng: Gragas.
Kết Nối Drone
Kết Nối Drone
+25
Ability Power
Một drone lặp lại 25% sát thương từ các đòn đánh và kỹ năng của chủ sở hữu lên cùng một mục tiêu mỗi 3 giây.
Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor.
Ma Trận Mã Độc
Ma Trận Mã Độc
+15%
Attack Damage
+15%
Attack Speed
+10%
Omnivamp
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của mục tiêu đi 2. (Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây)
Tướng khuyến nghị: Master Yi và Pyke.
Cảm Quan Cấy Ghép
Cảm Quan Cấy Ghép
+20
Ability Power
+2%
Mana Regen
Cứ mỗi 5 giây, nhận thêm 1 Hồi Năng Lượng.
Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor.
Kính Khóa Mục Tiêu
Kính Khóa Mục Tiêu
+15%
Attack Damage
+35%
Attack Speed
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu lên mỗi kẻ địch gây thêm 150 (Attack damage) sát thương.
Tướng khuyên dùng: Pyke và Master Yi.

Sona

Lệnh Chỉ Huy: Phân Tích
Lệnh Chỉ Huy: Phân Tích
Ra lệnh cho một tướng tạo 1 XP mỗi 3 giây họ sống sót trong giao tranh người chơi.
(Phù hợp với tướng hàng sau)
Lệnh Chỉ Huy: Phòng Thủ
Lệnh Chỉ Huy: Phòng Thủ
Ra lệnh cho một tướng nhận lá chắn bằng 20% Máu trong 8 giây khi bắt đầu giao tranh.
(Phù hợp với tướng chống chịu)
Lệnh Chỉ Huy: Gây Nhiễu
Lệnh Chỉ Huy: Gây Nhiễu
Ra lệnh cho một tướng Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1 giây khi bị hạ gục.
(Phù hợp với tướng chống chịu)
Lệnh Chỉ Huy: Song Kích
Lệnh Chỉ Huy: Song Kích
Ra lệnh cho một tướng để có 25% cơ hội tấn công hai lần khi tung đòn đánh.
(Phù hợp với tướng chủ lực)
Lệnh Chỉ Huy: Vắt Kiệt
Lệnh Chỉ Huy: Vắt Kiệt
Ra lệnh cho các đòn đánh của một tướng gây hiệu ứng Thiêu Đốt, Vết Thương Sâu và Tê Tái. Nhận 8% Tốc Độ Đánh.
(Phù hợp với bất kỳ tướng nào)
Lệnh Chỉ Huy: Mô Phỏng
Lệnh Chỉ Huy: Mô Phỏng
Ra lệnh cho một tướng nhận một trang bị khuyến nghị tạm thời khi bắt đầu giao tranh.
(Phù hợp với mọi tướng)
Lệnh Chỉ Huy: Tối Ưu Hóa
Lệnh Chỉ Huy: Tối Ưu Hóa
Ra lệnh cho một tướng giảm tiêu hao Năng Lượng của họ đi 15%.
(Phù hợp với mọi tướng dùng Năng Lượng)
Lệnh Chỉ Huy: Chuyển Hóa
Lệnh Chỉ Huy: Chuyển Hóa
Ra lệnh cho một tướng rơi ra 2 vàng mỗi khi họ hạ gục một kẻ địch trong giao tranh người chơi.
(Phù hợp với tướng chủ lực)

Augments

AFK

AFK
Bạn không thể hành động trong 3 vòng đấu tới. Sau đó, nhận 20 vàng.
2-1
3-2
4-2

Boong!

Boong!
Nhận 1 Nasus. Nasus mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Vật Lý với Kỹ Năng đơn mục tiêu mạnh dần lên sau mỗi lần hạ gục.
2-1
3-2
4-2

Chuyển Đổi Năng Lượng I

Chuyển Đổi Năng Lượng I
Đội của bạn nhận thêm 5% Khuếch Đại Sát Thương. 50% sát thương vượt mức sẽ được gây lên kẻ địch gần nhất dưới dạng sát thương phép.
2-1
3-2
4-2

Leo Hạng I

Leo Hạng I
Mỗi khi một đồng minh tử trận, các đồng minh có chung ít nhất 1 tộc/hệ với họ sẽ nhận thêm 3% Sức Mạnh Phép Thuật, 3% Sức Mạnh Công Kích, 3 Giáp và 3 Kháng Phép.
2-1
3-2
4-2

Thuế Nhận Thức

Thuế Nhận Thức
Nhận 8 vàng và 1 XP.
2-1
3-2
4-2

Thuế Nhận Thức+

Thuế Nhận Thức+
Nhận 12 vàng và 3 XP.
2-1
3-2
4-2

Tụ Điện I

Tụ Điện I
Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 30 - 90 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).
2-1
3-2
4-2

Cuộc Viễn Chinh

Cuộc Viễn Chinh
Khi bắt đầu giao tranh, mất đi vị tướng ở ô ngoài cùng bên phải hàng dự bị. Sau khi tổng giá tướng mất đi theo cách này là 33 vàng, nhận một phần thưởng mạnh mẽ. Nhận ngay 1 tướng 3 vàng. 0
2-1
3-2
4-2

Cảm Thấy May Mắn

Cảm Thấy May Mắn
Nhận 12 vàng, sau đó tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận thêm 4 vàng.
0
2-1
3-2
4-2

Chế Tạo Bằng Hữu

Chế Tạo Bằng Hữu
Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 2 vàng.
2-1
3-2
4-2

Ôm Tập Thể I

Ôm Tập Thể I
Bắt đầu giao tranh: Đồng minh sẽ tăng cho các đồng minh liền kề khác 7 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.
2-1
3-2
4-2

Khởi Động Nhanh

Khởi Động Nhanh
Nhận 1 vàng và 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên.
2-1
3-2
4-2

Bán Thăng Hoa

Bán Thăng Hoa
Sau 12 giây giao tranh, đội của bạn nhận thêm 20% Khuếch Đại Sát Thương.
2-1
3-2
4-2

Kích Cỡ Là Quan Trọng

Kích Cỡ Là Quan Trọng
Nhận 1 Đai Khổng Lồ. Sau khi một tướng bắt đầu giao tranh với hơn 3600 Máu tối đa, nhận một Giáp Máu Warmog.
2-1
3-2
4-2

Liên Hoàn Tinh Tú

Liên Hoàn Tinh Tú
Nhận 1 Aatrox. Aatrox mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Vật Lý với kỹ năng chuyển đổi giữa 3 đòn tấn công khác nhau.
2-1
3-2
4-2

Meep Cực Tốc

Meep Cực Tốc
Nhận 1 Poppy. Poppy mạnh nhất của bạn trở thành Thuật Sư Vật Lý tầm xa, ném một Meep tốc độ cao vào mục tiêu của mình.
2-1
3-2
4-2

Tòa Tháp

Tòa Tháp
Nhận 1 Hình Nhân khổng lồ với lượng Máu tăng thêm (tăng theo Giai đoạn). Cứ mỗi 4 giây, nó phóng điện vào 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương chuẩn tương đương 5% Máu tối đa.
2-1
3-2
4-2

Khổng Lồ Hóa

Khổng Lồ Hóa
Tăng máu hiện tại và máu tối đa của người chơi thêm 30.
2-1
3-2
4-2

Hút Sinh Lực I

Hút Sinh Lực I
Bạn hồi máu bằng 12% sát thương bạn gây lên Linh Thú của đối thủ. Đội của bạn nhận 10% Hút Máu Toàn Phần.
2-1
3-2
4-2

Chỉ Huy Siêu Thú

Chỉ Huy Siêu Thú
Nhận 1 Briar, 1 Jinx và 1 Illaoi. Tăng Máu hiện tại và Máu tối đa của người chơi thêm 10.
2-1
3-2
4-2

Lò Rèn Thăng Hoa

Lò Rèn Thăng Hoa
Chọn 1 trong 4 Tạo Tác Thánh Thần.
Tạo Tác là những trang bị mạnh mẽ hơn với hiệu ứng đặc biệt.
2-1
3-2
4-2

Sơ Đồ Tuyến Sau

Sơ Đồ Tuyến Sau
Nhận 1 tướng 3 vàng không phải Đỡ Đòn và 1 Ấn phù hợp với tộc/hệ cuối cùng của tướng đó.
2-1
3-2
4-2

Gói Tăng Cường

Gói Tăng Cường
Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 10 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 3 vàng!)
(Mỗi tướng đều có tỉ lệ nhỏ trở thành dạng ba chiều!)
2-1
3-2
4-2

Gói Tăng Cường+

Gói Tăng Cường+
Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 18 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 4 vàng!)
(Mỗi tướng đều có tỉ lệ nhỏ trở thành dạng ba chiều!)
2-1
3-2
4-2

Chuyển Đổi Năng Lượng II

Chuyển Đổi Năng Lượng II
Đội của bạn nhận thêm 8% Khuếch Đại Sát Thương. 80% sát thương vượt mức sẽ được gây lên kẻ địch gần nhất dưới dạng sát thương phép.
2-1
3-2
4-2

Leo Hạng II

Leo Hạng II
Mỗi khi một đồng minh tử trận, các đồng minh có chung ít nhất 1 tộc/hệ với họ sẽ nhận thêm 5% Sức Mạnh Phép Thuật, 5% Sức Mạnh Công Kích, 5 Giáp và 5 Kháng Phép.
2-1
3-2
4-2

Động Cơ Tăng Tốc

Động Cơ Tăng Tốc
Đội của bạn được tăng 10% Tốc Độ Đánh sau mỗi 3 giây giao tranh.
2-1
3-2
4-2

Quá Tải Tư Duy

Quá Tải Tư Duy
Nhận 7 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao, 1 tướng 2 vàng, 2 tướng 3 vàng, 1 XP, và 1 lượt đổi Cửa Hàng.
2-1
3-2
4-2

Sát Thủ Đánh Thuê

Sát Thủ Đánh Thuê
Nhận 1 Pyke. Pyke mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Vật Lý, tạo ra vàng khi đội có điểm hạ gục và nhận một Kỹ Năng đặt lại khi hạ gục.
2-1
3-2
4-2

Tái Lập Vũ Trụ

Tái Lập Vũ Trụ
Cầu gọi các Vị Thần để bán toàn bộ bàn đấu và hàng dự bị của bạn. Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 11 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
2-1
3-2
4-2

Cấy Ghép Siêu Công Nghệ

Cấy Ghép Siêu Công Nghệ
Đồng minh nhận 100 Máu và 20% Sức Mạnh Công Kích. Nhận 1 Kiếm B.F.
2-1
3-2
4-2

Trí Tuệ Siêu Công Nghệ

Trí Tuệ Siêu Công Nghệ
Đồng minh mang trang bị nhận 100 Máu và 2 Hồi Năng Lượng. Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần.
2-1
3-2
4-2

Tụ Điện II

Tụ Điện II
Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 50 - 140 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).
2-1
3-2
4-2

Củng Cố Tuyến Trước

Củng Cố Tuyến Trước
Nhận 1 tướng Đỡ Đòn 1 vàng 2 sao và 1 Ấn phù hợp với tộc/hệ cuối cùng của tướng đó.
2-1
3-2
4-2

Ôm Tập Thể II

Ôm Tập Thể II
Bắt đầu giao tranh: Đồng minh sẽ tăng cho các đồng minh liền kề khác 10 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.
2-1
3-2
4-2

Nhiệt Tử

Nhiệt Tử
Nhận 1 Mordekaiser. Mordkaiser mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Phép mang một hào quang tăng dần, gây sát thương theo thời gian.
2-1
3-2
4-2

Zed Kẻ Xâm Lăng

Zed Kẻ Xâm Lăng
Nhận 1 Ngọn Giáo Shojin. Ở Vòng 4-2, nhận 1 Zed. Sau khi nhận Zed, hắn có thể xuất hiện trong cửa hàng của bạn.
Zed là Đấu Sĩ Vật Lý 5 vàng có khả năng tạo ra các phân thân của chính mình.
2-1
3-2
4-2

Số 4 Hoàn Hảo

Số 4 Hoàn Hảo
Các tướng 4 vàng của bạn và Jhin nhận thêm 254 Máu và 14% Tốc Độ Đánh. Nhận 1 Jhin.
2-1
3-2
4-2

Lệch Chuẩn

Lệch Chuẩn
Đội của bạn nhận 55 Máu cho mỗi tộc/hệ độc nhất đang kích hoạt. Nhận 1 Rhaast và 1 Miss Fortune.
0
2-1
3-2
4-2

Cơn Khát Vàng

Cơn Khát Vàng
Nhận 7 vàng ngay lập tức, sau đó nhận thêm 7 vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn. Nhặt vàng sẽ khiến Linh Thú của bạn to hơn.
2-1
3-2
4-2

Vươn Tới Tinh Tú

Vươn Tới Tinh Tú
Nhận 1 Jax. Jax mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Phép, gây thêm sát thương phép khi tấn công và nhận Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi khi sử dụng kỹ năng.
2-1
3-2
4-2

Sức Sống Mới II

Sức Sống Mới II
Sau 10 giây giao tranh, đội của bạn hồi lại 60% Máu đã mất.
2-1
3-2
4-2

Tự Hủy

Tự Hủy
Nhận 1 Gragas. Gragas mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Phép với vụ nổ cực lớn, nhưng cũng tự gây sát thương lên bản thân.
2-1
3-2
4-2

Phản Ứng Phụ

Phản Ứng Phụ
Khi một đồng minh được hồi máu, họ gây 50% sát thương phép tương đương lượng hồi máu lên mục tiêu của mình. Mỗi 5 giây, đồng minh hồi lại 4% Máu tối đa của họ.
2-1
3-2
4-2

Phóng Hỏa

Phóng Hỏa
Bắt Đầu Giao Tranh: Thiêu đốt mọi kẻ địch gây sát thương bằng 15% Máu tối đa của chúng trong 15 giây và giảm lượng hồi máu chúng nhận được đi 33%.
2-1
3-2
4-2

Siêu Vũ Trụ

Siêu Vũ Trụ
Nhận 1 Meepsie. Meepsie mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ Phép, nhảy đến một ô gần đó để gây sát thương trong một vùng rộng.
2-1
3-2
4-2

Cặp Đôi Siêu Cứng

Cặp Đôi Siêu Cứng
Khi triển khai đúng 2 bản sao của một tướng, cả hai nhận thêm 600 Máu. Khi một bản sao tử trận, bản sao còn lại nhận Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa trong 12 giây. Khi ghép tướng 3 sao, nhận 1 bản sao 2 sao.
2-1
3-2
4-2

Hút Sinh Lực II

Hút Sinh Lực II
Bạn hồi máu bằng 12% sát thương bạn gây lên Linh Thú của đối thủ. Đội của bạn nhận 18% Hút Máu Toàn Phần.
2-1
3-2
4-2

Cây Cung Thần Tốc

Cây Cung Thần Tốc
Nhận 1 Cung Gỗ. Đội của bạn nhận 12% Tốc Độ Đánh.
2-1
3-2
4-2

Cuộc Phiêu Lưu Tôn Quý

Cuộc Phiêu Lưu Tôn Quý
Nhận 3 tướng 2 vàng. Nếu bạn nâng 2 tướng trong số đó lên 3 sao, nhận 1 hộp báu vật. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ khi khởi đầu 2 giai đoạn tiếp theo.
2-1
3-2
4-2

Cái Giá Phải Trả

Cái Giá Phải Trả
Lập tức tăng lên cấp 6 và nhận 12 XP. Bạn sẽ không còn được chọn những nâng cấp sắp tới.
2-1
3-2
4-2

Hang Ổ Baron

Hang Ổ Baron
Nhận 1 trang bị Đỡ Đòn ngẫu nhiên. Sau 8 giây giao tranh, đội của bạn nhận thêm 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cho đến hết giao tranh.
TFT Paris Open, 2025
2-1
3-2
4-2

Tự Lập Đội

Tự Lập Đội
Nhận 1 tướng 1 vàng 3 sao ngẫu nhiên. Nhận 8 vàng.
2-1
3-2
4-2

Lựa Chọn Độc Quyền II

Lựa Chọn Độc Quyền II
Nhận 2 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 10 vàng.
Sử dụng 1 Rương Trang Bị May Mắn lên 1 tướng để chọn một trong số các trang bị gợi ý!
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim

Ván Cược Hoàng Kim
Nhận 1 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim+

Ván Cược Hoàng Kim+
Nhận 4 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
2-1
3-2
4-2

Ván Cược Hoàng Kim++

Ván Cược Hoàng Kim++
Nhận 12 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.
0
2-1
3-2
4-2

Quỹ Phòng Hộ+

Quỹ Phòng Hộ+
Nhận 30 vàng. Lợi tức tối đa được tăng lên 10.
Lợi tức là lượng vàng bạn nhận được thêm từ mỗi 10 vàng bạn giữ lại.
2-1
3-2
4-2

Tuyển Nhân Sự

Tuyển Nhân Sự
Nhận +1 số lượng tướng tối đa và 1 Máy Sao Chép Tướng.
2-1
3-2
4-2

Dịch Vụ Gói Đăng Ký

Dịch Vụ Gói Đăng Ký
Ngay bây giờ và vào thời điểm bắt đầu mỗi Giai Đoạn, mở 1 Cửa Hàng bao gồm 4 tướng 4 vàng khác nhau và nhận 6 vàng.
2-1
3-2
4-2

Túi Đồ Urf

Túi Đồ Urf
Nhận 1 Xẻng Vàng, 3 trang bị thành phần ngẫu nhiên và 5 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tiêu Dùng Thông Minh

Tiêu Dùng Thông Minh
Bạn không thể mua XP nữa. Với mỗi lần bạn dùng vàng để làm mới Cửa Hàng, nhận 2 XP. Nhận ngay 3 vàng.
2-1
3-2
4-2

Tacticians

Chosen of the Wolf Katarina Unbound

Dark Star Mordekaiser Unbound

Chibi Battle Bat Xayah

Chibi Star Guardian Syndra

Prestige Chibi Star Nemesis Morgana

Arenas

Star Nemesis Arena

tactics.tools isn't endorsed by Riot Games and doesn't reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing Riot Games properties. Riot Games, and all associated properties are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc.